Bài soạn Mẫu phiếu trả lời trắc nghiệm ĐH, TNghiệp - Pdf 82

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Phần trả lời: Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu hỏi trong đề thi. Đối với mỗi câu hỏi.
thí sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

+
Giám thị 1:
Họ và tên: ……………………………………..
Chữ ký: …………………………………………
7. Môn thi: ……………………………….………….
8. Ngày thi: ………… / ….……… / ……….
1. Tỉnh/TP: …………………………………………………………………………………
2. Hội đồng coi thi: …………………………………….…………………………….
3. Phòng thi:: ………………………………………….………………………………….
4. Họ và tên thí sinh: ...................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………….
5. Ngày sinh: …………………… / ………………….. / ……………………………
6. Chữ ký thí sinh: …………………………………………………………………….
Thí sinh lưu ý
- Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách
- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn.
- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong
mục Số báo danh, Mã đề thi trước khi làm bài
Giám thị 1:
Họ và tên: ……………………………………..
Chữ ký: …………………………………………
9. Số báo danh
10. Mã đề thi




































D
A B C
02
D
A B C
03
D
A B C
08
D
A B C
05
D
A B C
06
D
A B C
07
D
A B C
12
D
A B C
09
9
D
A B C
10
D
A B C

21
D
A B C
22
D
A B C
23
D
A B C
28
D
A B C
25
D
A B C
26
D
A B C
27
D
A B C
32
D
A B C
29
9
D
A B C
30
D

A B C
41
D
A B C
42
D
A B C
43
D
A B C
48
D
A B C
45
D
A B C
46
D
A B C
47
D
A B C
52
D
A B C
49
9
D
A B C
50

D
A B C
61
D
A B C
62
D
A B C
63
D
A B C
68
D
A B C
65
D
A B C
66
D
A B C
67
D
A B C
72
D
A B C
69
9
D
A B C

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Phần trả lời: Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu hỏi trong đề thi. Đối với mỗi câu hỏi.
thí sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
+
Giám thị 1:
Họ và tên: ……………………………………..
Chữ ký: …………………………………………
7. Môn thi: ……………………………….………….
8. Ngày thi: ………… / ….……… / ……….
1. Tỉnh/TP: …………………………………………………………………………………
2. Hội đồng coi thi: …………………………………….…………………………….
3. Phòng thi:: ………………………………………….………………………………….
4. Họ và tên thí sinh: ...................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………….
5. Ngày sinh: …………………… / ………………….. / ……………………………
6. Chữ ký thí sinh: …………………………………………………………………….
Thí sinh lưu ý
- Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách
- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn.
- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong
mục Số báo danh, Mã đề thi trước khi làm bài
Giám thị 1:
Họ và tên: ……………………………………..
Chữ ký: …………………………………………
9. Số báo danh
10. Mã đề thi




































48
45
46
47
52
49
9
50
51
56
53
54
55
60
57
58
59
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D

B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C

D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A

C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
24
21
22
23
28
25
26
27
32
29
9
30

A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B

Phần trả lời: Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu hỏi trong đề thi. Đối với mỗi câu hỏi.
thí sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
+
Giám thị 1:
Họ và tên: ……………………………………..
Chữ ký: …………………………………………
7. Môn thi: ……………………………….………….
8. Ngày thi: ………… / ….……… / ……….
1. Tỉnh/TP: …………………………………………………………………………………
2. Hội đồng coi thi: …………………………………….…………………………….
3. Phòng thi:: ………………………………………….………………………………….
4. Họ và tên thí sinh: ...................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………….
5. Ngày sinh: …………………… / ………………….. / ……………………………
6. Chữ ký thí sinh: …………………………………………………………………….
Thí sinh lưu ý
- Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách
- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn.
- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong
mục Số báo danh, Mã đề thi trước khi làm bài
Giám thị 1:
Họ và tên: ……………………………………..
Chữ ký: …………………………………………
9. Số báo danh
10. Mã đề thi





































A B C
21
D
A B C
35
D
A B C
01
D
A B C
18
D
A B C
36
D
A B C
02
D
A B C
19
D
A B C
37
D
A B C
03
D
A B C
20
D

A B C
07
D
A B C
24
D
A B C
46
D
A B C
12
D
A B C
29
D
A B C
43
9
09
9
26
9
D
A B C
D
A B C
D
A B C
44
D

A B C
30
D
A B C
48
D
A B C
14
D
A B C
31
D
A B C
49
D
A B C
15
D
A B C
32
D
A B C
17
D
A B C
34
D
A B C


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status