Tuần 24 Thứ hai, ngày 22 tháng 2 năm 2011
Toán
Tiết 116: LUYệN TậP
I. Mục tiêu :
- Biết cách tìm thừa số x trong các bài tập dạng: x x a = b; a x x = b.
- Biết tìm một thừa số cha biết.
- Biết giải bài toán có 1 phép tính chia (trong bảng chia 3)
- Làm đợc BT 2, 3, 4.
II. Đồ dùng dạy và học
Chuẩn bị một số bài tập
III. Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên gọi học sinh làm bài tập sau:
Tìm x : x x 3 = 18 ; 2 x x = 14 ; x x 3 = 21
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm .
2. Bài mới: Giới thiệu bài .
a. Hoạt động 1: Hớng dẫn luyện tập .
*Bài 1:
- Nêu yêu cầu của bài .
- Giáo viên hỏi :
+ x là gì trong các phép tính của bài?
+Muốn tìm một thừa số trong phép nhân ta làm
nh thế nào ?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Yêu cầu các em khác nhận xét bài làm của bạn
- Nhận xét, tuyên dơng
*Bài 3:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 3 .
- Treo bảng đã viết sẵn nội dung bài tập, chỉ bảng
cho học sinh đọc tên các dòng trong bảng.
32
Thừa số
2 2 2
3
3 a
Thừa số
6
6
3 2 5
5
Tích 12
12
6
6
15
15
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Bài toán hỏi gì ?
- Yêu cầu sinh làm bài.
- Giáo viên sửa bài và nhận xét đa ra kết quả
đúng:
Tóm tắt
3 túi : 12 kg gạo
1túi :.kg gạo ?
- Giáo viên chấm một số bài nhận xét tuyên d-
ơng .
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng những em học tốt.
- Về học bài, chuẩn bị bài sau.
giải, dới lớp làm vào vở.
lỡi ca, trấn tĩnh, lủi mất...
- Theo dõi uốn nắn, nhận xét tuyên dơng.
b. Hoạt động 2: Luyện đọc đoạn và ngắt giọng.
- Giáo viên y/c HS giải nghĩa từ nh trong SGK
* Luyện đọc theo nhóm:
- Yêu cầu học sinh đọc trong nhóm.
- Giáo viên theo dõi uốn nắn.
* Thi đọc:
- Yêu cầu HS thi đọc đoạn hoặc cả bài.
- Giáo viên và HS khác nhận xét tuyên dơng.
- 2 HS lên bảng đọc và TLCH
- 2 HS nhắc lại tên bài.
- Học sinh lắng nghe.
- 1 học sinh khá đọc lại toàn bài,
lớp đọc thầm theo.
- 5 đến 7 học sinh đọc cá nhân,
- Học sinh đọc nối tiếp trong
nhóm.
- Đại diện các nhóm thi đọc đoạn
hoặc cả bài.
Quang Th Lõm Trng PTCS Chõu Kim Nm hc
2010-2011 Trang
33
TIếT 2 :
Thứ ba, ngày 23 tháng 2 năm 2011
Toán
Tiết 117: BảNG CHIA 4
I. Mục tiêu:
- Lập và nhớ đợc bảng chia 4.
- Biết giải bài toán có một phép tính chia, thuộc bảng chia 4.
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Về học bài và chuẩn bị bài sau.
*Chú ý: 3 HS học hoà nhập không y/c đọc phân
vai.
- 1 học sinh đọc, lớp nhẩm theo.
*Da sần sùi, dài thợt, răng nhọn hoắt,
mắt ti hí.
*Cá Sấu nớc mắt chảy dài vì không có
ai chơi.
*Cá Sấu giả vờ mời Khỉ đến nhà chơi
và định lấy quả tim của Khỉ.
*Đầu tiên Khỉ hoảng sợ, sau đó lấy lại
bình tĩnh.
*Khỉ lừa lại Cá Sấu bằng cách hứa vẫn
giúp và nói rằng quả tim của Khỉ đang
để ở nhà nên phải quay về nhà mới lấy
đợc.
*Vì Cá Sấu xử tệ với Khỉ trong khi Khỉ
coi Cá Sấu là bạn thân.
*Vì nó lộ rõ bộ mặt là kẻ xấu.
*Khỉ là ngời bạn tốt và rất thông minh.
*Cá Sấu là con vật bội bạc, là kẻ lừa
dối, xấu tính.
*Qua chuyện muốn nói với chúng ta là
không ai muốn chơi với kẻ ác./ Phải
chân thật trong tình bạn./ Những kẻ giả
dối, bội bạc thì không bao giờ có bạn .
- Luyện đọc lại bài theo vai (ngời dẫn
chuyện, Cá Sấu, Khỉ.)
- Học sinh nghe và ghi nhớ.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng, ghi điểm.
c. Hoạt động 3: Luyện tập thực hành
*Bài 1:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài.
- Học sinh tự làm bài.
- Giáo viên nhận xét sửa bài đa ra kết quả đúng
*Bài 2 :
- Yêu cầu học sinh đọc đề
+Bài toán cho biết gì ?
+Bài toán hỏi gì ?
+Muốn biết mỗi tổ có mấy bạn chúng ta làm nh thế nào ?
- Yêu cầu học sinh tóm tắt và giải bài toán .
- Gọi học sinh nhận xét bài bạn làm trên bảng .
- Giáo viên nhận xét sửa bài đa ra đáp án đúng, chấm 1 số bài.
Tóm tắt Bài giải
4 hàng : 32học sinh . Số học sinh mỗi hàng có là:
1 hàng : . Học sinh ? 32 : 4 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 học sinh
3. Củng cố, dặn dò:
- Chúng ta vừa học bài gì ? Y/c HS đọc bảng chia 4.
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng những em học tốt.
- Về học bài và chuẩn bị bài sau.
- 2 em lên bảng làm.
- Lớp làm vào vở nháp .
- 2 HS nhắc lại tên bài.
- Học sinh quan sát và phân tích
câu hỏi của giáo viên và trả lời .
*Ba tấm bìa có 12 chấm tròn.
*Phép tính : 4 x 3 = 12
- Phân tích bài toán , sau đó1
III. Các hoạt động dạy và học :
Quang Th Lõm Trng PTCS Chõu Kim Nm hc
2010-2011 Trang
36
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên học sinh lên bảng kể theo vai câu chuyện: Bác
sĩ Sói.( vai ngời dẫn chuyện, vai Sói, vai Ngựa.)
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm, tuyên dơng.
2. Bài mới: Giới thiệu bài
a. Hoạt động1: Hớng dẫn kể từng đoạn câu chuyện.
*Bớc 1: Kể trong nhóm.
- Giáo viên yêu cầu học sinh chia nhóm, dựa vào tranh
minh họa và gợi ý của giáo viên để kể cho các bạn trong
nhóm nghe.
*Bớc 2: Kể trớc lớp.
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình bày trớc lớp.
- Yêu cầu các nhóm có cùng nội dung nhận xét.
- Khi học sinh kể giáo viên có thể đặt một số câu hỏi gợi
ý nếu thấy học sinh còn lúng túng.
+Đoạn 1:
- Giáo viên hỏi :
+Câu chuyện xảy ra ở đâu?
+Cá Sấu có hình dáng nh thế nào?
+Khỉ gặp Cá Sấu trong trờng hợp nào?
+Khỉ hỏi Cá Sấu câu gì?
+Cá Sấu trả lời Khỉ ra sao?
+Tình bạn giữa Khỉ và Cá Sấu nh thế nào?
- Các đoạn còn ại GV tiến hành tơng tự đoạn 1
- Giáo viên nhận xét , tuyên dơng , cho điểm .
hoa quả mà Khỉ hái.
*Kể câu chuyện cần 3 vai diễn
là vai ngời dẫn chuyện, vai Khỉ,
vai Cá Sấu.
- Các nhóm phân vai và kể.
- Phải thật thà trong tình bạn.
Không ai muốn kết bạn với
những kẻ giả dối.
Chính tả
Tiết 47: Quả tim khỉ
I. Mục đích yêu cầu:
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôI có lời nhân vật.
- Làm đợc BT2 a/b hoặc BT3 a/b.
II. Đồ dùng dạy và học:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung đoạn chép và các bài tập chính tả.
III. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ:
-Gọi học sinh lên bảng viết:
+ Le te, long lanh, nồng nàn, lo lắng.
+lớt, lợc, trợt, phớc.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng, ghi điểm.
2. Bài mới: Giới thiệu bài
a. Hoạt động 1: Hớng dẫn viết chính tả
*Ghi nhớ nội dung đoạn văn:
- Giáo viên treo bảng phụ đọc mẫu và yêu cầu học sinh
đọc lại đoạn chép .
- Giáo viên hỏi:
+Đoạn văn có những nhân vật nào?
+Vì sao cá Sấu lại khóc?
*Thăm hỏi, kết bạn và hái hoa quả
cho Cá Sấu ăn.
*Đoạn văn có 6 câu.
*Viết lùi vào 1 ô và viết hoa chữ
cái đầu .
*Cá Sấu, Khỉ viết hoa vì tên riêng.
*Bạn, Vì, Tôi, Từ viết hoa vì những
chữ đầu dòng.
*Bạn là ai ? Vì sao bạn khóc?
*Tôi là Cá Sấu. Tôi khóc vì chả ai
chơi với tôi.
*Đặt sau dấu gạch ngang đầu dòng.
- Tìm và nêu các từ khó .
- 2 em lên bảng viết , dới lớp viết
vào bảng con.
- HS viết bài theo yêu cầu.
- Học sinh soát lỗi.
- 1 em nêu yêu cầu: Điền s hoặc x
vào chỗ trống.
- 2 em lên bảng làm, dới lớp làm
vào vở bài tập.
Quang Th Lõm Trng PTCS Chõu Kim Nm hc
2010-2011 Trang
37
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu học sinh làm bài .
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng 1 số em viết đẹp.
- Hớng dẫn về nhà làm tiếp bài tập 3 vào vở.
4
b. Hoạt động 2: Luyện tập thực hành.
*Bài 1:
- Gọi học sinh đọc đề bài tập 1 .
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự làm bài, sau đó gọi học
sinh phát biểu ý kiến .
- Giáo viên nhận xét và cho điểm học sinh .
*Bài 3:
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ trong sách giáo khoa và
tự làm bài .
- Vì sao em biết hình A đã khoanh vào một phần t số con
thỏ ?
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
3. Củng cố, dặn dò:
- 2 em lên bảng làm bài.
- Lớp làm vào bảng con.
- Học sinh đọc bảng chia 4.
- 2 HS nhắc lại tên bài.
- Học sinh theo dõi thao tác của
giáo viên, phân tích bài toán và
trả lời: Đợc một phần t hình
vuông.
- Học sinh nghe và ghi nhớ.
- Học sinh viết vào bảng con, 2
em lên bảng viết.
- 1 học sinh đọc đề .
- Học sinh tự làm bài và phát
biểu ý kiến .
2010-2011 Trang
40
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng thực hành hỏi đáp theo mẫu ...nh
thế nào?
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm .
2. Bài mới: Giới thiệu bài .
a. Hoạt động 1: Hớng dẫn chọn tên con vật phù hợp với đặc
điểm.
*Bài 1:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 1.
- Treo bức tranh minh họa và yêu cầu học sinh quan sát
tranh.
- Tranh minh họa hình ảnh của các con vật nào?
- Hãy đọc các từ chỉ đặc điểm mà bài đa ra.
- Gọi 3 học sinh lên bảng, nhận thẻ từ và gắn vào tên từng
con vật với đúng đặc điểm của nó.
- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên bảng .
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng .
*Bài 2:
- Gọi học sinh đọc đề bài tập 2
- Bài tập này có gì khác với bài tập 1?
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo cặp đôi để làm bài tập.
- Gọi 1 số học sinh đọc bài làm của mình.
- Nhận xét, cho điểm học sinh và nêu đáp án:
a. Dữ nh hổ ( cọp ): chỉ ngời nóng tính, dữ tợn.
b. Nhát nh thỏ: chỉ ngời nhút nhát.
c. Khỏe nh voi: khen ngời có sức khỏe tốt.
d. Nhanh nh sóc: khen ngời nhanh nhẹn.
- 1 em đọc đề bài.
*Bài tập 2 yêu cầu tìm con vật
tơng ứng với đặc điểm đợc đa
ra.
- Từng cặp làm bài tập.
- Mỗi học sinh đọc 1 câu
- Hoạt động theo lớp, nối tiếp
nhau phát biểu ý kiến.
- Cả lớp đọc .
- Học sinh làm bài vào vở, 1
học sinh lên bảng làm.
*Bài tập yêu cầu chúng ta điền
dấu chấm, dấu phẩy vào ô
trống.
- HS đọc.
- Cả lớp làm bài vào vở.
- 1 HS lên bảng làm bài.
- 2, 3 HS đọc lại bài của mình.
*Khi viết hết câu ta phải ghi
dấu chấm.