SểNG NH SNG - 1 - Nguyn Hu Ngha
Email: Huunghia84 @gmail.com website: /> Ch ơng VI: sóng ánh sáng
*Dùng dữ kiện sau cho câu 1,2: Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng, khoảng cách giữa
hai khe
S
1
,S
2
là a =1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D =3 m. Khoảng cách giữa hai vân tối là 1,5 mm.
Câu 1: Bớc sóng ánh sáng có giá trị là?
A. 0,36
à
m; B. 0,3
à
m; C. 0,25
à
m; D. Một giá trị khác;
Câu 2: Vị trí vân sáng thứ 2 có giá trị là?
A. 10
3
mm ; B. 10
3
cm ; C. 4.10
3
mm ; D. Một giá trị khác;
Câu 3 Hai khe của thí nghiệm Iâng đợc chiếu bằng ánh sáng trắng (
tím = 0,40
à
m,
A. 4,8 mm ; B. 4,2 mm ; C. 6,6 mm ; D. 3,6 mm ;
Câu 7: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2,5m ; a = 1 mm ;
= 0,6
à
m. Bề rộng tr-
ờng giao thoa đo đợc là 12,5 mm. Số vân quan sát đợc trên màn là :
A. 8 ; B. 9 ; C. 15 ; D. 17 ;
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ( ở
hai phía của vân trung tâm) đo đợc là 9,6 mm. Vân tối thứ 3 cách vân trung tâm một khoảng :
A. 6,4 mm ; B. 6 mm ; C. 7,2 mm ; D. 3 mm ;
Câu 9:Trong TN Iâng về giao thoa ánh sáng,biết D = 2m;
= 0,5
à
m , i = 0,5 mm.Khoảng cách giữa hai
khe bằng:
A. 1 mm ; B. 1,5 mm ; C. 2 mm ; D. 1,2 mm ;
Câu 10: Trong Iâng với ánh sáng trắng , biết:
tím = 0,40
à
m,
đỏ = 0,75
à
m; a = 0,5 mm; D = 2 m.
Khoảng cách giữa vân sáng bậc 4 màu đỏ và vân sáng bậc 4 màu tím cùng phía đối với vân trắng chính
giữa là :
A. 2,8 mm ; B. 5,6 mm ; C. 4,8 mm ; D. 6,4 mm ;
1
S
2
= a = 4 mm,
D = 2 m. Quan sát cho thấy trong phạm vi giữa hai điểm P, Q đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm có 11
vân sáng, tại P và Q là hai vân sáng. Biết PQ = 3 mm.
Câu 18: Bớc sóng do các nguồn phát ra có thể nhận giá trị đúng nào trong các giá trị sau?
A. 0,60
à
m ; B. 0,50
à
m; C. 0,65
à
m; D. Một giá trị khác;
Câu 19: Tại điểm M
1
cách vân sáng trung tâm một khoảng 0,75 mm là vân sáng hay vân tối?
A. Vân tối ứng với k = 4 ; B. Vân sáng ứng với k = 2 ; C. Vân tối ứng với k = 2 ; D. Một giá trị khác;
Câu 20: Xét điểm M
2
cách M
1
một khoảng 1,8 mm. Hỏi tại M
2
là vân sáng hay vân tối?
A. Vân tối ứng với k = 9 ; B. Vân tối ứng với k = 8 ; C. Vân sáng ứng với k = 8 ; D. Một giá trị khác;
Cõu 21: Mt ngun sỏng im nm cỏch u hai khe Iõng v phỏt ra ng thi hai bc x n sc cú bc
súng
1
0,6 m
2
0,8 m
à
=
B.
2
0,48 m
à
=
C.
2
0,24 m
à
=
D.
2
0,12 m
à
=
Cõu 22: Trong thớ nghim Iõng v giao thoa ỏnh sỏng, khong cỏch gia hai khe S
1,
S
2
l a = 1mm, khong
cỏch t hai khe n mn quan sỏt l D = 2m.
1. Chiu sỏng hai khe bng ỏnh sỏng n sc cú bc súng
1
0,6 m
à
A. 0,3mm B. 0,4mm C. 0,5mm D. 0,6mm
2. Tỡm v trớ võn sỏng bc 3:
A. 0,9mm B. 1,2mm C. 1,5mm D. 1,8mm
3. Thay ỏnh sỏng n sc cú bc súng
1
bng ỏnh sỏng n sc cú bc súng
2
(
2
>
1
). Ti v trớ võn
sỏng bc 3 ca ỏnh sỏng n sc cú bc súng
1
ta quan sỏt c võn sỏng ca ỏnh sỏng n sc cú bc
súng
2
. Xỏc nh
2
.
A. 0,55
m
à
,số vân tối quan sát được trên màn nhiều nhất là:
A. 4 vân B. 5 vân C. 6 vân D. 7 vân
Trang 2
Câu 26: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,3mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (
0,76
d
m
λ µ
=
) đến
vân sáng bậc 1 màu tím (
0,40
t
m
λ µ
=
) cùng một phía so với vân trung tâm là :
A. 1,2mm B. 1,8mm C. 2,4mm D. 3,6mm
Câu 27: Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10
-9
m đến 3.10
-7
m là :
A. Tia tử ngoại B. Tia hồng ngoại C. Ánh sáng nhìn thấy D. Tia Rơnghen
Câu 28: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,5m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6mm. Bước
sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng:
A. 0,48
m
µ
D. 0,3
m
µ
Câu 33: Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.10
14
Hz. Biết rằng bước sóng của nó trong môi trường có chiết
suất n là 0,5
m
µ
. Chiết suất của môi trường đó là:
A. 0,67 B. 1,5 C. 1 D. Một giá trị khác
Câu 34: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 650 nm và trong một chất lỏng
trong suốt là 400 nm. Vận tốc của ánh sáng đó trong chất lỏng là:
A. 1,85 m/s B. 1,85.10
6
m/s C. 1,85.10
8
m/s D. Không xác định được;
Câu 35: Chiết suất của môi trường thứ nhất đối với một ánh sáng đơn sắc là n
1
= 1,4 và chiết suất tỉ đối
của môi trường thứ hai đối với môi trường thứ nhất là n
21
= 1,5. Vận tốc của ánh sáng đơn sắc đó trong môi
trường thứ hai là:
A. 1,43.10
8
A. 2,25
m
µ
B. 3
m
µ
C. 3,75
m
µ
D. 1,5
m
µ
Câu 38: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,2mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,2m, bước sóng ánh sáng là 0,5
m
µ
. Xét hai điểm M và N ( ở
cùng phía đối với O) có toạ độ lần lượt là x
M
= 4 mm và x
N
= 9 mm. Trong khoảng giữa M và N ( không
tính M,N ) có:
A. 9 vân sáng B. 10 vân sáng C. 11 vân sáng D. Một giá trị khác
Câu 39: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng ánh sáng là 0,6
m
µ
. Xét hai điểm M và N ( ở hai
à
m; D. Một giá trị khác; *(0,5
m
à
)
Câu 2: Vị trí vân sáng thứ 2 có giá trị là?
A. 10
3
mm ; B. 10
3
cm ; C. 4.10
3
mm ; D. Một giá trị khác; *(3 mm)
Câu 3 Hai khe của thí nghiệm Iâng đợc chiếu bằng ánh sáng trắng (
tím = 0,40
à
m,
đỏ = 0,75
à
m).
Hỏi ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đỏ có bao nhiêu vạchsáng của những ánh sángđơn sắc khác
nằm trùng ở đó?
*A. 3 ; B. 4 ; C. 5 ; D. 6 ;
Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng, khoảng cách hai khe a = 0,35 mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát D = 1,5 m và bớc sóng
= 0,7
à
Câu 9:Trong TN Iâng về giao thoa ánh sáng,biết D = 2m;
= 0,5
à
m , i = 0,5 mm.Khoảng cách giữa hai
khe bằng:
A. 1 mm ; B. 1,5 mm ; *C. 2 mm ; D. 1,2 mm ;
Câu 10: Trong Iâng với ánh sáng trắng , biết:
tím = 0,40
à
m,
đỏ = 0,75
à
m; a = 0,5 mm; D = 2 m.
Khoảng cách giữa vân sáng bậc 4 màu đỏ và vân sáng bậc 4 màu tím cùng phía đối với vân trắng chính
giữa là :
A. 2,8 mm ; * B. 5,6 mm ; C. 4,8 mm ; D. 6,4 mm ;
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai?; Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác
nhau về :
A. Độ sáng tỉ đối gữa các vạch quang phổ ; *B. Bề rộng các vạch quang phổ;
C. Số lợng các vạch quang phổ ; D. Màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu ;
*Dùng dữ kiện sau cho các câu từ 12 đến 17 : Cho các loại bức xạ sau:
I. Tia hồng ngoại; II. Tia tử ngoại; III. Tia Rơnghen ; IV. ánh sáng nhìn thấy;
Câu 12: Những bức xạ có tác dụng lên kính ảnh? Chọn kết quả đúng nhất .
A. I, II ; B. II, III ; * C. III, IV ; D. Cả 4 loại trên;
Câu 13: Những bức xạ nào có khả năng đâm xuyên yếu nhất và mạnh nhất?
A. I, II ; *B. I, III ; C. I, IV ; D. II, IV ;
SểNG NH SNG - 5 - Nguyn Hu Ngha
m; C. 0,65
à
m; D. Một giá trị khác;
Câu 19: Tại điểm M
1
cách vân sáng trung tâm một khoảng 0,75 mm là vân sáng hay vân tối?
A. Vân tối ứng với k = 4 ; B. Vân sáng ứng với k = 2 ; *C. Vân tối ứng với k = 2 ; D. Một giá trị khác;
Câu 20: Xét điểm M
2
cách M
1
một khoảng 1,8 mm. Hỏi tại M
2
là vân sáng hay vân tối?
A. Vân tối ứng với k = 9 ; *B. Vân tối ứng với k = 8 ; C. Vân sáng ứng với k = 8 ; D. Một giá trị khác;
Cõu 21: Mt ngun sỏng im nm cỏch u hai khe Iõng v phỏt ra ng thi hai bc x n sc cú bc
súng
1
0,6 m
à
=
v bc súng
2
cha bit. Khong cỏch hai khe a = 0,2 mm, khong cỏch t cỏc khe n
mn D = 1m.
1. Tớnh khong võn giao thoa trờn mn i vi
1
.
0,24 m
à
=
D.
2
0,12 m
à
=
Cõu 22: Trong thớ nghim Iõng v giao thoa ỏnh sỏng, khong cỏch gia hai khe S
1,
S
2
l a = 1mm, khong
cỏch t hai khe n mn quan sỏt l D = 2m.
1. Chiu sỏng hai khe bng ỏnh sỏng n sc cú bc súng
1
0,6 m
à
=
. Tớnh khong võn.
A. 1,2mm * B. 1,8mm C. 2,4mm D. 3,2mm
2. Chiu ng thi hai bc x n sc cú bc súng
1
0,6 m
à
=
v
2
0,5 m
>
1
). Ti v trớ võn
sỏng bc 3 ca ỏnh sỏng n sc cú bc súng
1
ta quan sỏt c võn sỏng ca ỏnh sỏng n sc cú bc
súng
2
. Xỏc nh
2
.
A. 0,55
m
à
B. 0,65
m
à
C. 0,75
m
à
* D. 0,85
m
à