Phần III: PHỤ LỤC
Danh mục mã thông tin minh chứng:
STT
Mã thông
tin, minh
chứng
Dự kiến các thông tin minh chứng cần thu thập
Số ngày ban
hành, hoặc
thời điểm
phỏng vấn
Nơi ban hành
hoặc người
thực hiện
Ghi
chú
1 H1.01.01.01
ChiÕn lîc ph¸t triÓn nhµ trêng HT
2 H1.01.01.02 Luật Giáo dục và điều lệ trường phổ thông
BGD
3 H1.01.01.03 Hồ sơ hội nghị CBVC hàng năm và biên bản hội nghị phụ huynh học sinh
NT
4 H1.01.02.01 Nghị quyết Hội đồng sư phạm
NT
5 H1.01.02.02 Nghị quyết Hội đồng nhân dân xã
UBND x·
6 H2.02.01.01
QĐ thành lập HĐ thi đua khen thưởng
HT
QĐ thành lập Tổ Khoa học tư nhiên, tổ khoa học xã hội
HT
19 H2.02.05.03 Báo cáo sơ kết tổ chuyên môn
TT
VIII
STT
Mã thông
tin, minh
chứng
Dự kiến các thông tin minh chứng cần thu thập
Số ngày ban
hành, hoặc
thời điểm
phỏng vấn
Nơi ban hành
hoặc người
thực hiện
Ghi
chú
20 H2.02.06.01 Quyết định thành lập tổ văn phòng
HT
21 H2.02.06.02 Biên bản sinh hoạt tổ văn phòng
TT
22 H2.02.06.03 Báo cáo sơ kết tổ văn phòng
TT
23 H2.02.07.01 Kế hoạch hoạt động chuyên môn
TT
24 H2.02.07.02 Hồ sơ thanh tra giáo viên
HT
25 H2.02.07.03 Báo cáo công tác chuyên môn
HT
26 H2.02.08.01 Kế hoạch dạy thêm - học thêm
41 H2.02.13.01 Hồ sơ nhà trường các năm học
HT
42 H2.02.13.02 Sổ theo dõi công văn đi, công văn đến
HT
43 H2.02.13.03 Báo cáo công tác quản lý hành chính các năm học
HT
44 H2.02.14.01 Quy chế làm việc cơ quan
HT
45 H2.02.14.02 Kế hoạch hoạt động của thư viện PHT
46 H2.02.14.03 Báo cáo đánh giá công tác thông tin trường học HT
IX
STT
Mã thông
tin, minh
chứng
Dự kiến các thông tin minh chứng cần thu thập
Số ngày ban
hành, hoặc
thời điểm
phỏng vấn
Nơi ban hành
hoặc người
thực hiện
Ghi
chú
47 H2.02.15.01
Luật thi đua khen thưởng, Quốc hội
Đảng ký thi đua của cán bộ giáo viên
GV
48 H2.02.15.02 Nội quy của học sinh HT
62 H3.03.05.01 Sổ đăng bộ
HT
63 H3.03.05.02 Nội quy học sinh
HT
64 H3.03.05.03 Báo cáo xếp loại học lực học sinh
HT
65 H3.03.06.01
Nội quy nhà trường
HT
66 H3.03.06.02 Biên bản thanh tra giáo viên
HT
67 H3.03.06.03
Báo cáo tổng kết năm học hàng năm
HT
68 H4.04.01.01
Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học của Bộ GD; Sở GD ; Phòng
GD&ĐT
BGD, SGD,
PGD
X
STT
Mã thông
tin, minh
chứng
Dự kiến các thông tin minh chứng cần thu thập
Số ngày ban
hành, hoặc
thời điểm
phỏng vấn
Nơi ban hành
85 H4.04.06.03 Báo cáo kết quả theo dõi học sinh HT
86 H4.04.07.01 Kế hoạch xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực HT
87 H4.04.07.02 Nội quy nhà trường HT
88 H4.04.07.03 Báo cáo công tác XD trường học thân thiện, học sinh tích cực HT
89 H4.04.08.01 Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học HT
90 H4.04.08.02 Hồ sơ khám sức khoẻ định kỳ học sinh HT- Trạm y tế
91 H4.04.08.03 Báo cáo về công tác giáo dục thể chất, y tế học đường HT
92 H4.04.09.01 Kế hoạch chuyên môn PHT
XI
STT
Mã thông
tin, minh
chứng
Dự kiến các thông tin minh chứng cần thu thập
Số ngày ban
hành, hoặc
thời điểm
phỏng vấn
Nơi ban hành
hoặc người
thực hiện
Ghi
chú
93 H4.04.09.02 Biên bản kiểm tra thực hiện công tác chuyên môn đối với GV PHT
94 H4.04.09.03 Báo cáo về thực hiện công tác chuyên môn hàng năm PHT
95 H4.04.10.01 Quy định về dạy thêm, học thêm BGD
96 H4.04.11.01 Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học HT
97 H4.04.11.02 Báo cáo về thực hiện các nhiệm vụ năm học HT
98 H4.04.11.03
Báo cáo cuối năm về thực hiện các nhiệm vụ của chủ đề năm học và các