Đề cương ôn tập học kì 2 môn Vật lí lớp 10 năm 2020-2021 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến - Pdf 82

TỔ VL – CN LNQ

ÔN TẬP HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2020 -2021

PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Véc tơ động lượng là véc tơ:
A. Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.B. Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc  bất kỳ.
C. Có phương vng góc với véc tơ vận tốc.
D. Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.
Câu 2: Chuyển động nào dưới đây là chuyển động bằng phản lực?
A. Vận động viên bơi lội đang bơi.
B. Chuyển động của máy bay trực thăng khi cất
cánh.
C. Chuyển động của vận động viên nhảy cầu khi giậm nhảy.
D. Chuyển động của con sứa khi đang bơi.
Câu 3: Một vật khối lượng m đang chuyển động theo phương ngang với vận tốc v thì va chạm vào vật khối
lượng 2m đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc. Bỏ qua ma sát,
vận tốc của hệ sau va chạm là:
A. v/3
B. v
C. 3v
D. v/2.
Câu 4: Véc tơ động lượng là véc tơ
A. cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc. B. có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.
C. có phương vng góc với véc tơ vận tốc.
D. cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.
Câu 5: Lực không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một
góc α, biểu thức tính cơng của lực là:
A. A = F.s.cosα
B. A = F.s
C. A =F.s.sinα

A. Wđ = mv
B. Wđ = mv2
C. Wđ = 2 mv2
D. Wđ = 2 mv
Câu 12: Công là đại lượng:
A. Vô hướng, có thể âm hoặc dương.
B. Vơ hướng, có thể âm, dương hoặc bằng khơng.
C. Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng khơng.
D. Véc tơ, có thể âm hoặc dương.
Câu 13: Biểu thức của công suất là:
A. P=F.s/t
B. P=F.s.t
C. P=F.s/v
D. P=F.s.v.
Câu 14: Một ô tô khối lượng m đang chuyển động với vận tốc thì tài xế tắt máy. Công của lực ma sát tác dụng
lên xe làm xe dừng lại
A. A=mv2/2.
B. A=-mv2/2.
C. A=mv2.
D. A=-mv2.
Câu 15: Một vật có khối lượng m = 400 g và động năng 20 J. Khi đó vận tốc của vật là:
A. 0,32 m/s.
B. 36 km/h
C. 36 m/s
D.10 km/h.
Câu 16: Vật nào sau đây khơng có khả năng sinh cơng?
A. Dịng nước lũ đang chảy mạnh.
B. Viên đạn đang bay.
C. Búa máy đang rơi.
D. Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

B. gia tốc của vật tăng gấp đôi
C. động năng của vật tăng gấp đôi
D. thế năng của vật tăng gấp đơi
Câu 22. Biểu thức tính động năng của vật là:
1
1
A. Wđ = mv
B. Wđ = mv2
C. Wđ = 2 mv2
D. Wđ = 2 mv
Câu 23: Một máy bay có vận tốc v đối với mặt đất, bắn ra phía trước một viên đạn có khối lượng m và vận tốc
v đối với máy bay. Động năng của đạn đối với mặt đất là :
2mv2
B. mv2/4
C. mv2
D. mv2/2
A.
D. bất kì: thế năng và động năng nhận giá trị bất kì nhưng cơ năng không đổi.
Câu 24: Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ
qua sức cản của khơng khí. Trong q trình MN?
A. thế năng giảm.
B. cơ năng cực đại tại N.
C. cơ năng không đổi.
D. động năng tăng.
Câu 25: Một chiếc tàu hỏa chạy trên đường thẳng nằm ngang với vận tốc không đổi 50 m/s. Công suất của đầu
máy là 1,5.104kW. Lực cản tổng cộng tác dụng lên tàu hỏa có độ lớn.
A. 300 N.
B. 3.105N.
C. 7,5.105 N.
D. 7,5.108N.

D. 7W.
Câu 31: Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s 2. Khi đó , vật ở độ cao
bằng bao nhiêu?
A. 0,102 m
B. 1,0 m
C. 9,8 m
D. 32 m
Câu 32: Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì:
A. Động năng giảm, thế năng tăng.
B. Động năng giảm, thế năng giảm.
C. Động năng tăng, thế năng giảm.
D. Động năng tăng, thế năng tăng
Câu 33: Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?


TỔ VL – CN LNQ

ÔN TẬP HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2020 -2021

A. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.
B. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong
bao cát.
C. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó. D. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.
Câu 34 : Một vật khối lượng 0,7 kg đang chuyển động theo phương ngang với tốc độ 5 m/s thì va vào bức tường
thẳng đứng. Nó nảy ngược trở lại với tốc độ 2 m/s. Chọn chiều dương là chiều bóng nảy ra. Độ thay đổi động
lượng của nó là:
A. 3,5 kg.m/s
B. 2,45 kg.m/s
C. 4,9 kg.m/s
D. 1,1 kg.m/s.

B. Động năng.
C. Cơ năng.
D. Động lượng.
Câu 41: Chọn câu đúng. Trong quá trình chuyển động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của khơng khí), tại vị
trí
A. cao nhất: thế năng cực đại, động năng cực đại.
B. cao nhất: thế năng cực tiểu, động năng cực đại.
C. thấp nhất: thế năng cực đại, động năng cực tiểu.
D. bất kì: thế năng và động năng nhận giá trị bất kì nhưng cơ năng khơng đổi.
Câu 42: Một thang máy có khối lượng 1 tấn chuyển động từ tầng cao nhất cách mặt đất 100m xuống tầng thứ
10 cách mặt đất 40m. Nếu chọn gốc thế năng tại tầng 10, lấy g = 9,8m/s2. Thế năng của thang máy ở tầng cao
nhất là:
A. 588 kJ.
B. 392 kJ.
C. 980 kJ.
D. 588 J.
Câu 43: Gọi m là khối lượng của vật, v là vận tốc của vật. Động lượng của vật có độ lớn:
A. mv2/2
B. mv2
C. mv/2
D. m.v
Câu 44:. Cơng có thể biểu thị bằng tích của:
A. Năng lượng và khoảng thời gian.
B. Lực và quãng đường đi được.
C. Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.
D. Lực và vận tốc.
Câu 45: Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây?
A. Vật chuyển động thẳng đều.
B. Vật chuyển động tròn đều.
C. Vật chuyển

cái hố cách 12 m. Để khơng rơi xuống hố thì người đó phải dùng một lực hãm có độ lớn tối thiểu là:
A. Fh=16200N.
B. Fh=-1250N.
C. Fh=-16200N.
D. Fh=1250N.
Câu 52 Trong quá trình chất khí truyền nhiệt và sinh cơng thì A và Q trong biểu thức U = A + Q phải có giá trị
nào sau đây?
A. Q < 0, A > 0.
B. Q > 0, A < 0.
C. Q > 0, A > 0.
D. Q < 0, A < 0.
Câu 53 Chọn câu sai khi nói về cấu tạo chất:
A.Các phân tử luôn luôn chuyển động hỗn độn không ngừng
B.Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao và ngược lại
C.Các phân tử luôn luôn đứng yên và chỉ chuyển động khi nhiệt độ của vật càng cao
D.Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
Câu 54 Công thức nào sau đây liên quan đến q trình đẳng tích?
A. P/T = hằng số
B. P1T1 =P2T2
C. P/V = hằng số
D. V/T = hằng số
Câu 55 Phương trình nào sau đây áp dụng cho cả ba đẳng q trình: đẳng áp, đẳng nhiệt, đẳng tích của một
khối khí lí tưởng:
A. pV = const
B. p/T = const
C. V/T = const
D. pV/T = const
Câu 56 Một khối khí ban đầu ở áp suất 2 atm, nhiệt độ 0 0C, làm nóng khí đến nhiệt độ 1020C đẳng tích thì áp
suất của khối khí đó là:
A. 2,75 atm

D. 836.103 J.
Câu 62 Người ta thực hiện cơng 100 J để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí
truyền ra mơi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J.
A. 120 J.
B. 100 J.
C. 80 J.
D. 60 J.
Câu 63 Biểu thức nào sau đây không phù hợp với định luật Sac-Lơ?
A. p ~ T.
B. p1/T1 = p2/T2
C. p ~ t
D. p1T2 = p2T1
3
5
Câu 64 Một xylanh chứa 150 ( cm ) khí ở áp suất 2.10 ( Pa ). Pittơng nén khí trong xylanh xuống cịn 100
(cm3). Tính áp suất của khí trong xylanh lúc này, coi nhiệt độ như không đổi.
A. 1.105 ( Pa ).
B. 2.105 ( Pa ).
C. 3.105 ( Pa)
D. Một đáp án khác.
Câu 65 Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện cơng là?
A. Đun nóng nước bằng bếp.
B. Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.


TỔ VL – CN LNQ

ÔN TẬP HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2020 -2021

C. Nén khí trong xilanh.

lốp xe nóng lên làm cho nhiệt độ khơng khí trong lốp tăng lên tới 500C. Áp suất khơng khí trong vỏ xe lúc này
là:
A. 5,45bar
B. 4,42 bar
C. 5,42 bar
D. 5,12 bar
Câu 72: Chọn câu sai:
A. Cơ năng là một đại lượng có thể dương, âm hoặc bằng không.
B. Cơ năng của một vật chuyển động dưới tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế năng trọng trường
của vật.
C. Cơ năng của một vật chuyển động dưới tác dụng của lực đàn hồi bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi
của vật.
D. Nếu có lực tác dụng khác (lực cản, lực ma sát…) thì trong quá trình chuyển động, cơ năng của vật là một đại
lượng bảo toàn.
Câu 73: Ném ngang một hòn đá khối lượng 2 kg với vận tốc 5 m/s từ tầng gác có độ cao 12 m so với mặt đất.
Bỏ qua lực cản của không khí. Xác định cơ năng của vật ở thời diểm ném. Chọn gốc thế năng ở mặt đất.
A. 260,2 J
B. 265J
C. 235,2 J
D. 250 J
Câu 74: Áp suất khí trơ trong bóng đèn tăng bao nhiêu lần khi đèn sáng? Biết khi đèn tắt nhiệt độ là 25 0C và
khi sáng là 3230C.
A. 2 lần
B. 12,9 lần
C. 1,08 lần
D. 2,18 lần
Câu 75: Hòn đá được thả rơi từ độ cao 20m so với mặt đất. Tính độ cao mà tại đó hịn đá có vận tốc 10m/s. Cho
g=10m/s2
A. 30m
B. 25m


TỔ VL – CN LNQ

ÔN TẬP HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2020 -2021

Câu 81: Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của 1 lượng khí?
A. Thể tích.
B. Khối lượng.
C. Nhiệt độ tuyệt đối.
D. Áp suất.
Câu 82: Một lượng khí chứa trong xi lanh có thể tích V 1 và áp suất p1. Đẩy pit–tơng đủ chậm để nén lượng khí
này sao cho thể tích của nó giảm 2 lần và nhiệt độ khơng đổi. Hỏi khi đó áp suất của lượng khí rong xi lanh
tăng, giảm bao nhiêu lần?
A. Giảm 2 lần.
B. Tăng 2 lần.
C. Giảm 0,5 lần.
D. Tăng 0,5 lần.
Câu 83Một bình có dung tích 10 lít chứa một chất khí dưới áp suất 20at. Tính thể tích chất khí khi ta mở nút
bình. Coi nhiệt độ của khí là khơng đổi và áp suất khí quyển là 1at.
A. 20 lít
B. 100 lít
C. 240 lít
D. 200 lít
Câu 84 Trong các hệ thức sau đây hệ thức nào không phù hợp với định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ốt?
B. V ~ 1/p
C. V ~ p
D. p1V1 = p2V2
A. p ~ 1/V
Câu 85 Một lượng hơi nước ở 1000C có áp suất 1 atm ở trong một bình kín. Làm nóng bình đến 150 0C đẳng
tích thì áp suất của khối khí trong bình sẽ là:

A. 0,01 J.
B. 0,02 J.
C. 0,04 J.
D. 0,08 J.
Câu 91: Chọn câu sai khi nói về cơ năng:
A. Cơ năng có đơn vị là Jun (J).
B. Cơ năng của một vật luôn được bảo toàn.
C. Cơ năng của một vật bằng tổng của động năng và thế năng của vật.
D. Động năng của vật có thể chuyển hố thành thế năng và ngược lại.
Câu 92: Trong sự RTD đại lượng nào sau đây được bảo toàn:
A. Thế năng.
B. Động lượng.
C. Động năng.
D. Cơ năng.
Câu 93: Từ điểm A có độ cao so với mặt đất bằng 0,5m ném một vật với vận tốc đầu 2m/s. Biết khối lượng của
vật 0,5kg. Lấy g=10m/s2. Cơ năng của vật là:
A. 3,5J
B. 2,5J
C. 4,5J
D. 5,5J
Câu 94 Tính chất nào sau đây KHƠNG phải là của phân tử?
A.Chuyển động khơng ngừng.
B.Giữa các phân tử có khoảng cách.
C.Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động
D.Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
Câu 95 Biểu thức nào sau đây không phù hợp với định luật Sac-Lơ?
A. p ~ T.
B. p1/T1 = p2/T2
C. p ~ t
Câu 96 Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ nào sau đây:

Động năng của vật tại độ cao 50 m là bao nhiêu?
A. 250 J
B. 500 J
C.1000 J
D. 50000 J
Câu 103: Công thức nào sau đây là cơng thức tính cơ năng của vật chịu tác dụng của lực đàn hồi?
W=mv2/2 + k(Δl)2/2
B. W=mv2/2 + mgz
C. W=mv2/2 + k(Δl)/2
D. W=mv2/2 + 2k(Δl)2
A.
Câu 104: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt?
A. p1V1 = p2V2.
B. p1/p2 = V1/V2.
C. p1/V1 = p2/V2.
D. p ~ V
Câu 105: Một vật có khối lượng 2kg RTD, sau 2s kể từ lúc bắt đầu rơi động năng của vật đó là bao nhiêu?
(g=10m/s2)
A.100J
B. 200J
C. 400J
D. 450J
Câu 106: Có 24 gam khí chiếm thể tích 3lít ở nhiệt độ 27 oC, sau khi đun nóng đẳng áp khối lượng riêng của
khối khí là 2g/l. Tính nhiệt độ của khí sau khi nung.
A. 270C
B. 920C
C. 927K
D. 9270C
o
o

B. 2598J.
C. 1500J.
D. 1763J.
o
o
Câu 113: Nếu khí trơ trong bóng đèn tăng từ nhiệt độ t 1 = 15 C đến nhiệt độ t2 = 300 C thì áp suất khí trơ tăng
lên bao nhiêu lần?
A. 19
B. 1,99
C. 3
D. 91
Câu 114: Chọn phương án sai trong các câu sau:
A. Công của lực thế không phụ thuộc vào dạng quỹ đạo.
B. Lực hấp dẫn là một lực thế.
C. Công là một đại lượng vô hướng.
D. Công của trọng lực luôn là công dương.
Câu 115: Khi khối lượng tăng gấp bốn, vận tốc giảm một nửa thì động năng của vật sẽ:
A. Tăng gấp 4.
B. Tăng gấp 8.
C. Tăng gấp đôi.
D. Không đổi.
Câu 116: Một vật khối lượng 1kg đang chuyển động với vận tốc 6m/s thì chịu tác dụng của lực F = 10N không
đổi ngược hướng với hướng chuyển động. Sau khi đi thêm được 1m nữa, vận tốc của vật là:
A. 25m/s
B. 15 m/s
C. 4m/s
D. 15m/s
Câu 117: Khi áp suất chất khí giảm đi một nửa. Nếu thể tích của nó được giữ khơng đổi thì nhiệt độ tuyệt đối
của nó sẽ


vật giảm đi 3 lần:
A. tăng 3 lần.
B. giảm 6 lần.
C. khơng đổi.
D. giảm 9 lần.
Câu 123: Một vật có khối lượng 1 kg, chuyển động với vận tốc 2m/s. Thì động năng của vật là:
A. 1J
B. 2J
C. 4J
D. 6J
Câu 124: Một vật có khối lượng m = 1(kg) khi có động năng bằng 8J thì nó đã đạt vận tốc là :
A. 8 (m/s)
B. 2 (m/s)
C. 4 (m/s)
D. 16 (m/s)
Câu 125: Công thức nào sau đây là công thức tính thế năng của vật chịu tác dụng của lực đàn hồi ?
A. Wt = 2k(Δl)
B. Wt = 2k(Δl)2
C. Wt = k(Δl)/2
D. Wt = k(Δl)2/2
Câu 126: Lị xo có k = 500N/m khối lượng không đáng kể. Giữ một vật 0,25kg ở đầu một lò xo đặt thẳng đứng
với trạng thái ban đầu chưa biến dạng. Ấn cho vật đi xuống làm lò xo bị nén một đoạn 10cm. Thế năng tổng
cộng của hệ vật – lò xo tại vị trí này là:
A. 2,50J.
B. 2,00J.
C. 2,25J.
D. 2,75J.
Câu 128: Cơng thức tính nhiệt lượng là
A. Q=mcΔt.
B. Q=cΔt.

C. U = Q + A với A < 0.
D. U = Q với Q < 0.


TỔ VL – CN LNQ

ÔN TẬP HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2020 -2021
3

Câu 135: Biết nhiệt dung của nước xấp xỉ là 4,18.10 J/(kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nước ở 20 0C
sôi là.
A. 8.104 J.
B. 10.104 J.
C. 33,44.104 J.
D. 32.103 J.
Câu 136:Theo nguyên lý I nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng:
A. Tổng đại số công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
B. Nhiệt lượng mà vật nhận được.
C. Tích của công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
D. Công mà vật nhận được.
Câu 137:Tính nhiệt lượng cần cung cấp để đun nóng 5 kg nước từ nhiệt độ 20 0C lên 1000C. Biết nhiệt dung
riêng của nước là 4,18.103 J/kg.K. (bỏ qua sự truyền nhiệt của miếng nhôm ra môi trường)
A. 1672.103 J.
B. 1267.103 J.
C. 3344.103 J.
D. 836.103 J.
Câu 138:Người ta truyền cho khí trong xy lanh nhiêt lượng 100 J. Khí nở ra sinh cơng 70J đây pitong lên. Tính
độ biến thiên nơi năng của khí.
A. ΔU = 30 J. B. ΔU = 170 J.C. ΔU = 100 J.
D. ΔU = -30 J.

D. 50J.
Câu 144: Một bình nhơm khối lượng 0,5 kg chứa 0,118 kg nước ở nhiệt độ 20 0C. Người ta thả vào bình một
miếng sắt khối lượng 0,2 kg đã được nung nóng tới 75 0C. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra mơi trường bên ngồi, nhiệt
dụng riêng của nhôm là 0,92.103 J/(kg.K); của nước là 4,18.103 J/(kg.K); của sắt là 0,46.103 J/(kg.K). Nhiệt độ
của nước khi bắt đầu cân bằng là:
A. t = 10 0C.
B. t = 150 C.
C. t = 200 C.
D. t = 250 C.
6
Câu 145: Truyền nhiệt lượng 6.10 J cho khí trong một xilanh hình trụ, khí nở ra đẩy pittơng chuyển động làm
thể tích của khí tăng thêm 0,5m3. Biết áp suất của khí là 8.106 N/m2 và coi áp suất này khơng đổi trong qúa trình
khí thực hiện cơng. Độ biến thiên nội năng của khí là:
A. 1.106 J.
B. 2.106 J.
C. 3.106 J.
D. 4.106 J.
Câu 146: Chọn phát biểu sai.
A. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
B. Nhiệt lượng không phải là nội năng.
C. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
D. Nhiệt lượng là số đo nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
Câu 147: Trong q trình chất khí truyền nhiệt và sinh cơng thì A và Q trong biểu thức U = A + Q phải có giá
trị nào sau đây?
A. Q < 0, A > 0.
B. Q > 0, A < 0.
C. Q > 0, A > 0.
D. Q < 0, A < 0.
Câu 148: Trong q trình biến đổi đẳng tích thì hệ
A. nhận công và nội năng tăng.

C. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 110J. D. Khí truyền ra mơi trường xung quanh nhiệt lượng
90J.
Câu 153: Chất khí trong xy lanh nhận nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng là bao nhiêu nếu như thực hiện công 170J
lên khối khí và nội năng khối khí tăng thêm 170J?
A. Khối khí nhận nhiệt 340J.
B. Khối khí nhận nhiệt 170J.
C. Khối khí tỏa nhiệt 340J.
D. Khối khí khơng trao đổi nhiệt với mơi trường.
Câu 154: Trong q trình đẳng tích, nội năng của khí giảm 10J. Chọn kết luận đúng.
A. Khí nhận nhiệt 20J và sinh cơng 10J.
B. Khí truyền nhiệt 20J và nhận cơng 10J.
C. Khí truyền sang mơi trường xung quanh nhiệt lượng 10J.
D. Khí nhận nhiệt lượng là 10J.
Câu 155: Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xylanh. Biết khí truyền sang môi trường xung
quanh nhiệt lượng 20J. Độ biến thiên nội năng của khí là
A. 80J.
B. 120J.
C. -80J.
D. -120J.

PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Một hệ gồm một vật nặng khối lượng 100 g được gắn với một đầu của lò xo đàn hồi có
độ cứng 40 N/m, đầu kia của lị xo cố định. Hệ được đặt trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang. Ban
đầu giữ vật để lò xo dãn 10 cm rồi thả nhẹ. Tính tốc độ của vật khi nó đi qua vị trí mà lị xo
khơng biến dạng.
Câu2: Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau khối lượng 200 g chứa 150 g nước ở nhiệt độ 20 oC.
Người ta thả một miếng sắt khối lượng 100 g được nung nóng tới nhiệt độ 100 oC vào nhiệt
lượng kế. Xác định nhiệt độ khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra mơi
trường bên ngồi . Biết nhiệt dung riêng của đồng thau là 0,128.10 3 J/(kg.K); của nước là
4,18.103 J/(kg.K); của sắt là 0,46.103 J/(kg.K).

J/Kg.K và của nước là 4200 J/Kg.K.
Câu 10: Người ta cung cấp một nhiệt lượng 1,5 J cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm
ngang. Khí nở ra đẩy pittơng di chuyển đều một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pittông và
xilanh có độ lớn 20 N. Tính độ biến thiên nội năng của khí
Câu 11:Một học sinh ném một vật có khối lượng 200g được ném thẳng đứng
lên cao với vận tốc ban đầu 8 m/s từ độ cao 8m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2.
Tìm vị trí vật để có thế năng bằng động năng?
Câu 12:

một bình kín chứa 2g khí lý tưởng ở 200C được đun nóng đẳng tích để áp suất khí tăng
lên 2 lần. a. Tính nhiệt độ của khí sau khi đun. b. Tính độ biến thiên nội năng của khối khí, cho
biết nhiệt dung riêng đẳng tích khí là 3 12,3.10 J/kg.K
Câu 13: . Có 1,4 mol chất khí lí tưởng ở nhiệt độ 300K. Đun nóng khí đẳng áp đến nhiệt độ
350K, nhiệt lượng cung cấp cho khí trong q trình này là 1000J. Sau đó khí được làm lạnh
đẳng tích đến nhiệt độ bằng nhiệt độ ban đầu và cuối cùng khí được đưa về trạng thái ban đầu
bằng q trình nén đẳng nhiệt.
a. Vẽ đồ thị của chu trình đã cho trong hệ tọa độ (p,V).
b. Tính cơng A’ mà khí thực hiện được trong q trình đẳng áp.


TỔ VL – CN LNQ
Câu 14: Một bình

ƠN TẬP HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2020 -2021

kín chứa 2g khí lí tưởng ở 200C, đun nóng để áp suất khí tăng lên gấp 2 lần.
Cho biết nhiệt dung riêng đẳng tích của khí bằng 12,3.103 J/kg.K. Xác định nhiệt độ của khí sau
khi đun và độ biến thiên nội năng của khối khí?
--------------- HẾT --------------


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status