Đề cương ôn tập học kì 2 môn Vật lý lớp 10 năm 2019 - 2020 có đáp án chi tiết | Vật Lý, Lớp 10 - Ôn Luyện - Pdf 81

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 – 2020 </b>
<b>MƠN VẬT LÍ – LỚP 10 </b>


<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM </b>


<b>Câu 1. Vectơ động lượng luôn </b>


<b>A. cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc. </b>
<b>B. cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc. </b>
<b>C. có phương vng góc với vectơ vận tốc. </b>
<b>D. có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ. </b>
<b>Câu 2. Đơn vị của động lượng là </b>


<b>A. kg.m/s. B. kg.m.s. C. kg.m</b>2 /s. D. kg.m/s2.
<b>Câu 3. Cơng là đại lượng </b>


<b>A. vơ hướng có thể âm, dương hoặc bằng không. B. vô hướng có thể âm hoặc dương. </b>
<b>C. vectơ có thể âm, dương hoặc bằng không. D. vectơ có thể âm hoặc dương. </b>
<b>Câu 4. kW.h là đơn vị của </b>


<b>A. Công. </b> <b>B. Công suất. </b> <b>C. Động lượng. </b> <b>D. Động năng. </b>


<b>Câu 5. Chọn phát biểu sai. Động năng của vật không đổi khi vật </b>


<b>A. chuyển động với gia tốc không đổi. </b> <b>B. chuyển động tròn đều. </b>


<b>C. chuyển động thẳng đều. </b> <b>D. chuyển động với vận tốc không đổi. </b>


<b>Câu 6. Nếu khối lượng của một vật tăng lên 4 lần và vận tốc giảm đi 2 lần thì động năng của vật sẽ </b>
<b>A. không đổi. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. </b> <b>D. giảm 2 lần. </b>



)
(
2
1
2


1


<i>l</i>
<i>k</i>
<i>mv</i>


<i>W</i>    ( )


2
1
2


1 2


<i>l</i>
<i>k</i>
<i>mv</i>


<i>W</i>   


<i>mgz</i>
<i>mv</i>


<i>W</i>  2 

<i>P</i>
<i>P</i>


 .


<b>Câu 14. Quan sát đồ thị biểu diễn một lượng khí là đẳng quá trình </b>
Chọn phương án đúng.


<b>A. Đẳng nhiệt. </b> <b>B. Đẳng tích. </b>


<b>C. Đẳng áp. </b> <b>D. Khơng xác định được. </b>


<b>Câu 15. Cách nào sau đây không làm thay đổi nô ̣i năng của vâ ̣t ? </b>


<b>A. Đưa vâ ̣t lên cao. B. Co ̣ xát vâ ̣t lên mă ̣t bàn. </b> <b>C. Đốt nóng vâ ̣t. </b> <b>D. Làm la ̣nh vâ ̣t </b>
<b>Câu 16. Sư ̣ truyền nhiê ̣t là </b>


<b>A. sư ̣ truyền trư ̣c tiếp nội năng từ vâ ̣t này sang vâ ̣t khác. </b>
<b>B. sư ̣ chuyển hóa năng lươ ̣ng từ da ̣ng này sang da ̣ng khác. </b>
<b>C. sư ̣ chuyển hóa năng lươ ̣ng từ nô ̣i năng sang da ̣ng khác. </b>


<b>D. sư ̣ truyền trư ̣c tiếp nô ̣i năng và chuyển hóa năng lươ ̣ng từ da ̣ng này sang da ̣ng khác. </b>
<b>Câu 17. Trong q trình nào sau đây, động lượng của ơ tơ được bảo tồn? </b>


<b>A. Ơ tơ tăng tốc. </b> <b>B. Ơ tơ giảm tốc. </b>
<b>C. Ơ tơ chuyển động trịn đều. </b>


<b>D. Ơ tơ chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát. </b>
<b>Câu 18. Khi vận tốc của vật tăng gấp đơi, thì </b>




<b>Câu 24. Hệ thức nào sau đây cho biết mối liên hệ giữa khối lượng riêng D và áp suất P của chất khí </b>
trong q trình đẳng nhiệt?


<b>A. </b>


2
1
2
1


<i>P</i>
<i>P</i>
<i>D</i>
<i>D</i>


 <b>. </b> <b>B. </b>


2
1
1
2


<i>P</i>
<i>P</i>
<i>D</i>
<i>D</i>


 <b>. </b> <b>C. </b>




<b>A. ΔU = Q với Q < 0. </b> <b>B. ΔU = A + Q với Q > 0 và A < 0. </b>
<b>C. ΔU = A + Q với Q > 0 và A > 0. </b> <b>D. ΔU = A + Q với Q < 0 và A > 0. </b>
<b>Câu 29. Chọn phát biểu đúng khi nói về hiệu suất của động cơ nhiệt? </b>


<b>A. Hiệu suất cho biết tỉ số giữa cơng có ích và cơng tồn phần của động cơ. </b>
<b>B. Hiệu suất cho biết động cơ mạnh hay yếu. </b>


<b>C. Hiệu suất cho biết phần trăm nhiệt lượng cung cấp cho động cơ nhiệt được biến đổi thành công </b>
mà động cơ cung cấp.


<b>D. Hiệu suất cho biết phần trăm nhiệt lượng cung cấp cho nguồn lạnh so với công cơ học mà động </b>
cơ thực hiện.


<b>Câu 30. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,5 kg nước ở 0</b>0 C đến khi nó bắt đầu sôi là bao nhiêu? Nếu
nhiệt dung riêng của nước là xấp xỉ 4,18.103 J/(kg.K).


<b>A. 4,18.10</b>5<sub> J. B. 3.10</sub>5<sub> J. </sub> <b><sub>C. 2,09.10</sub></b>5<sub> J. D. 5.10</sub>5<sub> J. </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>A. 10 kg.m/s. </b> <b>B. 1 kg.m/s. </b> <b>C. 5 kg.m/s. </b> <b>D. 0,5 kg.m/s. </b>


<b>Câu 32. Hai vật có khối lượng lần lượt là 3 kg và 6 kg chuyển động với vận tốc tương ứng là 2 m/s </b>
và 1 m/s hợp với nhau một góc 1800<sub>. Động lượng của hệ bằng </sub>


<b>A.12 kg.m/s. </b> <b>B. 36 kg.m/s. </b> <b>C. 0 kg.m/s. </b> <b>D. 6</b> 2 kg.m/s.


<b>Câu 33. Kéo một xe goòng bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 150 N. Góc giữa dây cáp và mặt </b>
phẳng ngang bằng 300. Công của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 200 m có giá trị


<b>A. 51900 J. B. 30000 J. C. 15000 J. </b> <b>D. 25980 J. </b>

<b>A. 32,5 m. </b> <b>B. 27,5 m. </b> <b>C. 22,5 m. </b> <b>D. 18,5 m. </b>


<b>Câu 40. Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng </b>
xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2. Đồ thị nào dưới đây
tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng
thái của khối khí này:


<b>Câu 41. Trong xi lanh chứa một khối khí lý tưởng ban đầu có thể tích 4 lít, áp suất 1 atm, nhiệt độ </b>
270C, được biến đổi qua hai quá trình liên tiếp.


Quá trình 1: Nén pittơng để thể tích giảm cịn một nữa và áp suất tăng lên 3 atm.
Q trình 2: Cố định pittơng, tăng nhiệt độ thêm 1500<sub>C. </sub>


Nhiệt độ của khối khí ở cuối quá trình 1 và áp suất ở cuối quá trình 2 có giá trị lần lượt là.
<b>A. 150</b>K; 4 atm. <b>B. 450</b>K; 2 atm. <b>C. 450</b>K; 4 atm. <b>D. 250</b>K; 2 atm.


p0 (1)
0


p


V


V1 V2


(2)


<b>C.</b>


V2

0 T1


V


T
T2


V1


V2


(1)
(2)


<b>A.</b>


p0
(2)


0
p


V


V2 V1


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 42. Một khối khí lý tưởng ỏ trạng thái 1 được xác định bởi các thông số trạng thái p</b>1 = 1 atm,


V1 = 6 lít và t1 = 270C. Đầu tiên, cho khối khí biến đổi đẳng áp tới trạng thái 2 có T2 = 600 K, sau



dài 5 m, và nghiêng một góc 300<sub> so với mặt phẳng ngang. Lực ma sát giữa vật và mặt phẳng </sub>


nghiêng có độ lớn bằng một phần tư trọng lượng của vật. Lấy g =10 m/s2<sub>. Vận tốc của vật ở chân </sub>


mặt phẳng nghiêng có độ lớn là


<b>A. 4.5 m/s. </b> <b>B. 5 m/s. </b> <b>C. 3,25 m/s. </b> <b>D. 4 m/s. </b>


<b>Câu 47. Viên đạn </b> = 50 bay theo phương ngang với vận tốc = 20 m/s đến cắm vào vật
= 450 treo đầu sợi dây dài = 2 . Góc lớn nhất mà dây treo lệch so với phương thẳng
đứng sau khi viên đạn cắm vào gần giá trị nào nhất sau đây?


<b>A. </b>26 . <b>B. </b>30 . <b>C. </b>45 . <b>D. </b>60 .


<b>Câu 48. Một vật có khối lượng 10 kg chịu tác dụng lực kéo 80 N có phương hợp với độ dời trên mặt </b>
phẳng ngang là 30 . Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là = 0,3. Lấy = 10 m/s2.
Hiệu suất chuyển động khi vật đi được quãng đường 20 m là


<b>A. 74 %. </b> <b>B. 68 %. </b> <b>C. 85 %. </b> <b>D. 80 %. </b>


<b>Câu 49. Con lắc đơn có độ dài 1 m. Kéo cho nó hợp với phương thẳng đứng góc 45</b>0<sub> rồi thả nhẹ. Lấy </sub>


g = 10 m/s2<sub>. Độ lớn vận tốc của con lắc khi nó đi qua vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng </sub>


góc 300 là


<b>A. 17,32 m/s. </b> <b>B. 2,42 m/s. </b> <b>C. 3,17 m/s. </b> <b>D. 1,78 m/s. </b>


<b>Câu 50. Búa máy khối lượng 500 kg rơi từ độ cao 2 m và đóng vào cọc làm cọc ngập thêm vào đất </b>
0,1 m. Lực đóng cọc trung bình là 80000 N. Hiệu suất của máy là


<b>Câu 53. Ở ngã tư của hai đường vuông góc giao nhau, do đường trơn, mô ̣t ô tô khối lươ ̣ng m</b>1 = 1000


kg va cha ̣m với một ô tô thứ hai khối lươ ̣ng m2 = 2000 kg đang chuyển đô ̣ng với vận tốc v = 3


m/s. Sau va cha ̣m, hai ô tô mắc vào nhau và chuyển đô ̣ng theo hướng làm mô ̣t góc 450 so với
hướng chuyển đô ̣ng ban đầu của mỗi ô tô. Vâ ̣n tốc v1 của ô tô thứ nhất trước va chạm và vâ ̣n tốc


v’ của hai ô tô sau va cha ̣m là


<b>A. v</b>1 = 3 m/s, v’ = 4,24 m/s. <b>B. v</b>1= 3 m/s, v’ = 2,83 m/s.


<b>C. v</b>1 = 6 m/s, v’ = 2,83 m/s. <b>D. v</b>1= 6 m/s, v’ = 4,5 m/s.


<b>Câu 54. Một viên đạn khối lượng 50 g đang bay ngang với vận tốc không đổi 200 m/s tới đâm xuyên </b>
vào một tấm gỗ. Coi lực cản trung bình của gỗ là không đổi. Biết rằng khi viên đạn chui sâu 4 cm
vào tấm gỗ dày và nằm yên trong đó. Nếu viên đạn xuyên qua tấm gỗ chỉ dày 2 cm và bay ra ngồi
thì vận tốc của viên đạn khi nó vừa bay ra khỏi tấm gỗ xấp xỉ bằng


<b>A. 141 m/s. </b> <b>B. 245m/s. </b> <b>C. 173m/s. </b> <b>D. 195m/s. </b>


<b>Câu 55. Một xi lanh kín được chia thành hai phần bằng nhau bởi một pittong cách nhiệt. Mỗi phần </b>
có chiều dài l = 30 cm, chứa một lượng khí giống nhau ở 270C. Nung nóng một phần thêm 100C
và làm lạnh phần kia 100<sub>C. Độ dịch chuyển của pittong sẽ là : </sub>


<b>A. 0,2 cm. </b> <b>B. 1,0 cm. </b> <b>C. 1,5 cm. </b> <b>D. 0,5 cm. </b>


<b>Câu 56. Một bình đầy khơng khí ở điều kiện tiêu chuẩn (0</b>0C; 1,013. 105Pa) được đậy bằng một nắp
có trọng lượng 20N. Biết áp suất khí quyển là p0 = 105Pa và tiết diện của miệng bình 10cm2. Nhiệt



nóng như trên vào thì thấy nhiệt độ của nhiệt lượng kế tăng thêm 30<sub>C nữa. Lần thứ ba đổ thêm vào </sub>


cùng một lúc 5 ca nước nóng nói trên thì nhiệt độ của nhiệt lượng kế tăng thêm


<b>A. 6</b>0C. <b>B. 14</b>0C. <b>C. 8</b>0C. <b>D. 5</b>0C.


<b>Câu 60. Một viên đạn chì phải có tốc độ tối thiểu là bao nhiêu để khi nó va chạm vào vật cản cứng </b>
thì nóng chảy hoàn toàn? Cho rằng 67% động năng của viên đạn chuyển thành nội năng của nó
khi va chạm, nhiệt độ của viên đạn trước khi va chạm là 1270C. Cho biết nhiệt dung riêng của chì
là c = 130 J/kg.K; nhiệt độ nóng chảy của chì là 327°C, nhiệt nóng chảy riêng của chì là A = 25
kJ/kg.


<b>A. 357 m/s. </b> <b>B. 324 m/s. </b> <b>C. 390 m/s. </b> <b>D. 457 m/s. </b>


<b>II. PHẦN TỰ LUẬN </b>


<b>Bài 1:</b>Hai vật có khối lượng m1 = 1 kg, m2 = 2 kg, chuyển động với vận tốc tương ứng v1 = v2 = 2


(m/s). Xác định tổng động lượng của hệ hai vật trong các trường hợp sau:
<b>a) </b>⃗ ngược hướng ⃗ .


<b>b) </b>⃗ vng góc ⃗


<b>c) </b>⃗ hợp với ⃗ góc 600.


<i>ĐS: a) 2 (kg.m/s); b) 4,5(kg.m/s); c) 5,3 kg.m/s. </i>


<b>Bài 2:</b>Hịn bi thép có khối lượng m = 100 g rơi tự do từ độ cao h = 5 m xuống mặt phẳng ngang.
Tính độ biến thiên động lượng của bi nếu sau va chạm:



<b>b) vật lên cao nhất. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>c) 3s sau khi ném. </b>
<b>d) vật vừa chạm đất. </b>


So sánh các kết quả và kết luận. Cho g = 10(m/s2<sub>). </sub>


<i>ĐS: a) </i> = 0; <sub>đ</sub> = 20 ; = 20 <i>; b) </i> = 20; <sub>đ</sub> = 0 ; = 20 <i>. </i>


c) = 15; <sub>đ</sub> = 5 ; = 20 ; d) = 0; <sub>đ</sub> = 20 ; = 20 .


<b>Bài 5:</b>Vật nặng m treo vào điểm cố định O bởi một dây dài  = 1 m. Tại vị trí ban đầu M0 dây treo


hợp với phương thẳng đứng một góc α = 60<sub>0</sub> 0<sub>, người ta truyền cho vật vận tốc v</sub>


0 = 5 (m/s) theo


phương vng góc với dây, hướng xuống, v<sub>0</sub> nằm trong mặt phẳng thẳng đứng.
<b>a) Định vị trí M tại đó lực căng dây bằng khơng, tính vận tốc v của vật tại đó. </b>


<b>b) Tìm phương trình quỹ đạo của giai đoạn chuyển động kế tiếp của vật cho đến khi dây căng trở </b>
lại. Chứng tỏ rằng quỹ đạo này đi qua điểm thấp nhất của quỹ đạo tròn. Suy ra thời gian vật vạch
quỹ đạo nói trên.


<i>ĐS: a) </i>α<i> = 1200<sub> và v = 2,24 (m/s). </sub></i>


<b>Bài 6:</b>Hịn bi có khối lượng m = 200 g được treo vào điểm O bằng sợi dây không giãn chiều dài
<i>l </i>= 1,8 m. Kéo hòn bi ra khỏi vị trí cân bằng C để dây treo hợp với phương thẳng đứng góc


= 60 rồi bng ra khơng có vận tốc ban đầu (hình vẽ).


lí tưởng ở nhiệt độ T1 = 100 K và áp suất P0 = 0,5 atm.Sau đó giữ


nguyên nhiệt độ T1 của bình 1, nung bình 2 lên nhiệt độ T2 = 400 K


và nung bình 3 lên nhiệt độ T3= 600 K (giữa các bình có vách cách


nhiệt). Tìm áp suất của khí lúc sau.
<i>ĐS: </i>1,5 ( )


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

là p0. Tìm thể tích khí nếu xilanh chuyển động thẳng đứng với gia tốc a. Coi nhiệt độ khí khơng


đổi.
<i><b>ĐS: </b></i> =


( ± )


<b>Bài 10:</b>Một xilanh nằm ngang kín hai đầu, có thể tích V = 1,2 l và chứa khơng khí ở áp suất p0 = 105


(N/m2<sub>). Xilanh được chia thành 2 phần bằng nhau bởi pittông mỏng khối lượng m = 100 g đặt </sub>


thẳng đứng. Chiều dài xi lanh 2l = 0,4 m. Xilanh được quay với vận tốc góc ω quanh trục thẳng
đứng ở giữa xilanh. Tính ω nếu pittơng nằm cách trục quay đoạn r = 0,1 m khí có cân bằng tương
đối.


<i>ĐS: </i>ω<i> = 200(rad/s). </i>


<b>Bài 11:</b>Có 10 g khí ơxi ở 470<sub>C, áp suất 2,1 at. Sau khi đun nóng đẳng áp thể tích khí là 10 l. Tìm: </sub>


<b>a) Thể tích khí trước khi đun. </b>

V


O T


(3)


(3)


p


O T


(1) (2)


(1) (4)


(2)


V


O T


(3) (1)


p


O V


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Bài 15:</b>Một lượng khí biến đổi theo chu trình biểu diễn bởi đồ thị. Cho
biết: p1 = p3; V1 = 1m3; V2 = 4m3; T1 = 100K; T4 = 300K.


<b>31.C </b> <b>32.C </b> <b>33.D </b> <b>34.A </b> <b>35.A </b> <b>36.A </b> <b>37.D </b> <b>38.B </b> <b>39.C </b> <b>40.D </b>


<b>41.C </b> <b>42.B </b> <b>43.A </b> <b>44.C </b> <b>45.B </b> <b>46.B </b> <b>47.A </b> <b>48.A </b> <b>49.D </b> <b>50.C </b>


<b>51.C </b> <b>52.C </b> <b>53.C </b> <b>54.A </b> <b>55.B </b> <b>56.D </b> <b>57.C </b> <b>58.B </b> <b>59.A </b> <b>60.C </b>


p1


(1)
p


O V


(2)


p2


V1
V2


V


O T1 T2 T


V2


V1
2



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status