Đề khảo sát Sinh học 12 lần 2 trường Yên Lạc Vĩnh Phúc năm 2019 2020, có đáp án - Pdf 71

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC
<b>TRƯỜNG THPT YÊN LẠC </b>


<i>Đề thi có 5 trang </i>


<b>MÃ ĐỀ THI: 301 </b>


<b>KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 NĂM HỌC 2019 - 2020 </b>
<b>ĐỀ THI MÔN: SINH HỌC - LỚP 12 </b>


<i>Thời gian làm bài 50 phút; Không kể thời gian giao đề./. </i>


<b>Câu 81: Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng khi nói về NST giới tính ở động vật? </b>
<b> A. NST giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục. </b>


<b> B. Hợp tử mang cặp NST giới tính XY ln phát triển thành cơ thể đực. </b>
<b> C. NST giới tính chỉ chứa các gen quy định giới tính. </b>


<b> D. NST giới tính có thể đột biến về cấu trúc và số lượng. </b>
<b>Câu 82: Tính trạng có mức phản ứng rộng là </b>


<b> A. những tính trạng phụ thuộc vào giống. </b>


<b> B. những tính trạng phụ thuộc vào điều kiện mơi trường. </b>
<b> C. những tính trạng phụ thuộc vào kiểu gen. </b>


<b> D. những tính trạng mà sự biểu hiện do yếu tố nhiệt độ quy định. </b>


<b>Câu 83: Ở 1 loài thực vật, alen A quy định hoa màu đỏ trội hoàn toàn alen a quy định hoa màu trắng. Cho </b>
phép lai P: Aaa x Aaa, theo lý thuyết kết quả phân li kiểu hình ở đời F1 là



lơng trắng. Trong đó alen Cb <sub>trội hồn tồn so với các alen C</sub>y<sub>, C</sub>g <sub>và C</sub>w<sub>; alen C</sub>y<sub> trội hoàn toàn so với alen </sub>


Cg và Cw; alen Cg trội hoàn toàn so với alen Cw. Tiến hành các phép lai để tạo ra đời con. Cho biết khơng
xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?


1. Phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình tạo ra đời con có tối đa 4 loại kiểu gen và 3 loại kiểu hình.
2. Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau ln tạo ra đời con có nhiều loại kiểu gen và nhiều loại
kiểu hình hơn phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình.


3. Phép lai giữa cá thể lông đen với cá thể lông vàng hoặc phép lai giữa cá thể lông vàng với cá thể lông
xám có thể tạo ra đời con có tối đa 4 loại kiểu gen và 3 loại kiểu hình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

5. Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau cho đời con có ít nhất 2 loại kiểu gen.


<b> A. 2. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 4. </b>


<b>Câu 88: Quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền? </b>


<b> A. 0,7AA : 0,3aa. </b> <b>B. 0,4 AA: 0,2 Aa: 0,4 aa. </b>


<b> C. 0,49 AA: 0,42 Aa: 0,09 aa. </b> <b>D. 100% Aa. </b>
<b>Câu 89: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về tương tác gen? </b>
<b> A. 1 gen tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau. </b>
<b> B. Các gen thường xuyên di truyền cùng nhau. </b>


<b> C. Tương tác gen chủ yếu gặp ở thực vật. </b>


<b> D. Sản phẩm của gen tác động qua lại với nhau để tạo nên kiểu hình. </b>


<b>Câu 90: Một chuỗi polipeptit được tổng hợp đã cần 799 lượt tARN trong các bộ ba đối mã của tARN có </b>


<b> A. 5’ UAA 3’. </b> <b>B. 3’ UAG 5’. </b> <b>C. 5’ AUG 3’. </b> <b>D. 3’ UAA 5’. </b>
<b>Câu 95: Q trình nào dưới đây khơng tn theo nguyên tắc bổ sung? </b>


<b> A. Sự dịch mã do tARN thực hiện tại ribôxôm. </b>
<b> B. Sự hình thành mARN trong phiên mã. </b>
<b> C. Sự hình thành cấu trúc bậc 2, 3 của prơtêin. </b>


<b> D. Sự hình thành pơli nucleotit mới trong nhân đôi ADN. </b>


<b>Câu 96: Phép lai giữa 2 cơ thể dị hợp về 2 cặp gen(Aa, Bb), các gen tương tác với nhau sẽ cho đời con số </b>
loại kiểu hình nhiều nhất là


<b> A. 5. </b> <b>B. 9. </b> <b>C. 6. </b> <b>D. 4. </b>


<b>Câu 97: Ở một lồi thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A,a và B, b) phân li độc lập cùng quy </b>


định, tính trạng cấu trúc cánh hoa do 1 cặp gen (D, d) quy định. Cho 2 cây P thuần chủng giao phấn với
nhau thu được F1. F1 thự thụ phấn thu được F2: 49,5% hoa đỏ, cánh kép: 6,75% hoa đỏ, cánh đơn: 25,5%
hoa trắng, cánh kép: 18,25% hoa trắng, cánh đơn. Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng hoán vị gen xảy
ra ở 2 giới với tần số như nhau. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đúng?


1. Kiểu gen của P có thể là AA x aa .


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

3. Ở F2, có tối đa 11 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng, cánh kép.
4. Ở F2, có số cây hoa trắng, cánh đơn thuần chủng chiếm 8, 25%.


<b> A. 1. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 3. </b>


<b>Câu 98: Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,8 Aa: 0,2 aa. Sau 3 thế hệ tự thụ cấu trúc di truyền của </b>

Trường hợp nào sau đây biểu hiện ngay thành kiểu hình?


1. Loài đơn bội, đột biến gen trội thành gen lặn.


2. Loài lưỡng bội, đột biến gen trội thành gen lặn, gen nằm trên NST giới tính X khơng có alen tương ứng
trên Y và cá thể có cơ chế xác định giới tính là XY.


3. Lồi lưỡng bội, đột biến gen trội thành gen lặn, gen nằm trên NST giới tính Y khơng có alen tương ứng
trên X và cá thể có cơ chế xác định giới tính là XY.


4. Lồi lưỡng bội, đột biến gen trội thành gen lặn, gen nằm trên nhiễm sắc thể thường.


5. Loài lưỡng bội, đột biến gen lặn thành gen trội, gen nằm trên NST thường hoặc NST giới tính.
<b> A. 2, 3, 4, 5. </b> <b>B. 1, 3, 4, 5. </b> <b>C. 1, 2, 3, 4, 5. </b> <b>D. 1, 2, 3, 5. </b>


<b>Câu 102: Alen A ở sinh vật nhân thực có 900 nucleotit loại G, tỉ lệ G: A = 3: 2. Alen A bị đột biến thay 1 </b>
cặp A-T bằng 1 cặp G-X để trở thành alen a. Số liên kết hiđrô của alen a là


<b> A. 3901. </b> <b>B. 3599. </b> <b> C. 3600. </b> <b>D. 3899. </b>


<b>Câu 103: Một loài 2n= 8. Trên mỗi cặp NST xét 1 gen có 2 alen, do đột biến trong loài xuất hiện thể ba </b>
tương ứng với các cặp NST. Theo lý thuyết, các thể ba này có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về các gen
đang xét?


<b> A. 576. </b> <b>B. 432. </b> <b>C. 108. </b> <b>D. 144. </b>


<b>Câu 104: Huyết áp thay đổi do những những yếu tố nào dưới đây? </b>
1. Lực co tim. 2. Nhịp tim.


3. Độ quánh của máu. 4. Số lượng hồng cầu.


<b>Câu 108: Cho các đặc điểm sau có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở? </b>
1. Máu được tim bơm vào động mạch sau đó tràn vào khoang cơ thể.


2. Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu dịch mô.


3. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.
4. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào sau đó chảy vào tĩnh mạch rồi về tim.


<b> A. 1. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 3. </b>


<b>Câu 109: Đặc điểm di truyền của bệnh mù màu đỏ và xanh lục là </b>
<b> A. tỉ lệ mắc bệnh ở nam và nữ là ngang nhau. </b>


<b> B. mẹ bình thường có thể sinh con trai bị bệnh. </b>


<b> C. khi cả bố và mẹ bình thường thì con trai chắc chắn bình thường. </b>
<b> D. bố bị bệnh thì chắc chắn con trai bị bệnh. </b>


<b>Câu 110: Ở một loài thực vật, A quy định quả trịn trội hồn tồn a quy định quả bầu dục. B quy định quả </b>
ngọt trội hoàn toàn b quy định quả chua. Các gen phân li độc lập. Cho P: AaBb x aaBb, theo lý thuyết ở
đời con kiểu hình quả trịn, vị ngọt xuất hiện với tỉ lệ


<b> A. 3/8. </b> <b>B. 9/16. </b> <b>C. 1/8. </b> <b>D. 1/16. </b>


<b>Câu 111: Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,36 AA: 0,48 Aa : 0,16 aa. Tần số alen A của quần </b>
thể là


<b> A. 0,4. </b> <b>B. 0,6. </b> <b>C. 0,5. </b> <b>D. 0,7. </b>




<b> A. 7,5%. </b> <b>B. 12,5%. </b> <b>C. 18, 25%. </b> <b>D. 22,5%. </b>


<b>Câu 115: Trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, nếu tất cả các NST không phân li thì tạo nên </b>
<b> A. thể dị bội. </b> <b>B. thể lệch bội. </b> <b>C. thể tứ bội. </b> <b>D. thể khảm. </b>
<b>Câu 116: Khi nói về quần thể tự thụ phấn, phát biểu nào sau đây đúng? </b>


<b> A. Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ ln dẫn tới hiện tượng thối hóa giống. </b>


<b> B. Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ làm tăng tần số các alen lặn, giảm tần số các alen trội. </b>


<b> C. Trên thực tế, quần thể tự thụ phấn thường bao gồm các dòng thuần chủng về các kiểu gen khác </b>
nhau.


<b> D. Quần thể thực vật tự thụ phấn thường đa dạng di truyền hơn các quần thể thực vật giao phấn ngẫu </b>
nhiên.


<b>Câu 117: Ở một loài thực vật cho cơ thể có kiểu gen</b> Dd . Biết tần số trao đổi chéo giữa A và B là
20%; tần số trao đổi chéo giữa E và H là 30%. Khi cơ thể trên phát sinh giao tử thì giao tử ABdEH chiếm
tỷ lệ % là


<b> A. 2,25%. </b> <b>B. 6%. </b> <b>C. 5,5%. </b> <b>D. 3% . </b>


<b>Câu 118: Khi nói về đột biến gen phát biểu nào sau đây khơng chính xác? </b>
<b> A. Đột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục. </b>


<b> B. Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường. </b>
<b> C. Nguyên nhân ngoại cảnh gây đột biến gen là do tác động lý, hóa, sinh học. </b>


<b> D. Một cơ thể cứ bị đột biến gen thì gọi là thể đột biến. </b>

301 84 B 104 C


301 85 B 105 B


301 86 C 106 D


301 87 A 107 A


301 88 C 108 D


301 89 D 109 B


301 90 A 110 A


301 91 A 111 B


301 92 B 112 C


301 93 B 113 A


301 94 C 114 A


301 95 C 115 C


301 96 A 116 C


301 97 D 117 D


301 98 D 118 D



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status