Tài liệu QUY DINH HOAT DONG LAM VIEC - Pdf 82

Tr ờng Tiểu học và trung học cơ sở Xuân Tẩm
Phòng GD&ĐT vĂN YÊN
Trờng TH&THCS XUÂN TầM
---------------o0o---------------
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ngày 10 tháng 10 năm 20010
Quy định về hoạt động và làm việc
trong nhà trờng năm học: 2010 2011
********
- Căn cứ Luật giáo dục năm 2009 nớc Cộng hoà XHCN Việt Nam;
- Căn cứ điều lệ trờng phổ thông có nhiều cấp học;
- Căn cứ Chỉ thị số 3399/CT-BGD&ĐT ngày 16/ 8/ 2010 về nhiệm vụ trọng tâm của
giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục chuyên nghiệp năm học của Bộ
Giáo dục- Đào tạo, kế hoạch chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ năm học của Sở giáo dục- Đào
tạo Yên Bái và chơng trình công tác của Phòng giáo dục - Đào tạo Văn Yên.
I/ - Quy định về quản lí hành chính:
1. Chấp hành chế độ làm việc:
1.1- Nhà trờng quản lí cán bộ, giáo viên, nhân viên trên cơ sở giờ làm việc và giờ
lên lớp theo quy định của nhà nớc và kết quả những công việc đợc phân công. Thời
gian làm việc từng buổi theo quy định của nhà nớc và theo chế độ mùa hè, mùa đông.
Cán bộ làm việc theo đúng lịch trực đã quy định, các công việc khác tự bố trí, sắp xếp
để hoàn thành ngoài buổi trực đã phân công. Giáo viên giảng dạy theo đúng phân công
chuyên môn và đúng buổi dạy đã quy định. Giáo viên không đợc tự ý đổi buổi dạy,
ngày dạy hoặc nhờ ngời dạy nếu cha đợc Ban giám hiệu đồng ý. Nghỉ việc phải có
giấy xin phép; nếu ốm đau đột xuất phải báo cáo BGH và tự nhờ ngời dạy hộ, khi có
giấy nghỉ ốm của Bệnh viện thì nhà trờng thực hiện theo chế độ quy định của nhà nớc.
1.2 - Các buổi họp định kỳ:
* Hàng tháng:
- Tuần 1: Họp HĐSP do Hiệu trởng chủ trì
- Tuần 2+4: Sinh hoạt chuyên môn theo tổ.

a- Đối với giáo viên
- Về trang phục:
Trong giờ làm việc trang phục cuả mỗi cán bộ, giáo viên phải chỉnh tề, văn
minh. Không đợc tuỳ tiện, thiếu nghiêm túc nh: quần áo luộm thuộm, nhàu nát, đi dép
lê, mặc áo phông,... đội mũ len, mũ phớt khi lên lớp hoặc trong phòng họp. Đeo thẻ
công chức khi thực hiện các hoạt động dạy học. Và các hoạt động khác theo quy định.
- Về lối sống:
Xây dựng tập thể s phạm nhà trờng đoàn kết nhất trí có nề nếp, kỉ cơng. Sống
vui vẻ hoà nhã với đồng nghiệp, cởi mở, chan hoà với học sinh. Có quan hệ đúng mực
giữa thầy với thầy, thầy với trò. Xây dựng trờng học thân thiện. Không đợc kinh doanh
trong khuân viên trờng học làm ảnh hởng đến môi trờng giáo dục.
b- Đối với học sinh:
- Về y phục:
+ Học sinh đến trờng phải mặc sạch sẽ, gọn gàng, hợp vệ sinh, đúng quy định của
nhà trờng. Có giầy dép đầy đủ, có khăn quàng đỏ (nếu là đội viên), có phơng tiện che
nắng, ma khi tới trờng. Mặc đồng phục quần áo dân tộc vào sáng thứ 2 đối với học
sinh THCS.
+ Biết mặc ấm về mùa đông và giữ gìn bảo vệ sức khoẻ của bản thân.
- Về lối sống:
+ Thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy và các nội quy học sinh mà nhà trờng đã quy
định.
+ Thống nhất gọi bạn, cậu xng tôi, tớ, mình không mày, tao ,
không vẽ bẩn, viết bậy ở trong trờng và nơi công cộng. Luôn có ý thức giữ gìn và bảo
vệ của công, giữ trờng xanh - sạch - đẹp .
+ Đến trờng gặp thầy ( cô), ngời lớn tuổi phải lễ phép chào hỏi. Trả lời thầy( cô),
ngời lớn tuổi phải đầy đủ không nói trống không.
+ Thầy (cô) vào lớp phải đứng dậy chào ( đứng nghiêm, không đội mũ, đội khăn) đ-
ợc thầy ( cô) cho phép mới ngồi xuống.
+ Khi nhặt đợc của rơi đem trả ngời mất hoặc nộp về cho thầy ( cô ) giáo để trả ngời
mất.

xuyên, đảm bảo an toàn và vệ sinh học đờng.
+ Bảo vệ, giữ gìn CSVC, trang thiết bị trong phòng học và của nhà trờng. Sử dụng
và quản lí tốt đồ dùng học tập của GV và học sinh.
+ Tổ chức cho HS bán trú ăn ở học tập hợp vệ sinh, tích cực hớng dẫn cho học sinh
tăng gia sản xuất.
II/- Quy định về hoạt động chuyên môn
1. Hồ sơ sổ sách
a- Tổ chuyên môn
- Kế hoạch hoạt động của tổ chuyên môn: Xây dựng kế hoạch, chỉ tiêu, biện pháp
thực hiện; kế hoạch tổ chức các hoạt động chuyên môn, các phong trào thi đua.
- Sổ ghi nghị quyết họp tổ chuyên môn.
- Sổ tổng hợp: Theo dõi kết quả chỉ đạo các hoạt động của tổ, kết quả kiểm tra các
thành viên trong tổ. Theo dõi chất lợng của tổ
- Hồ sơ lu trữ khác:
+ Về chuyên môn: Các quy định thống nhất về công tác chuyên môn. Hội giảng,
chuyên đề, SKKN, lu đề kiểm tra, theo dõi chất lợng các đợt kiểm tra...
Năm học: 2010- 2011.
- 3 -
Tr ờng Tiểu học và trung học cơ sở Xuân Tẩm
+ Về thi đua: Các quy định, tiêu chí đánh giá về công tác thi đua của tổ. Đăng kí thi
đua, bình xét thi đua. Kết quả các cuộc thi, các phong trào thi đua. Đánh giá xếp loại
đồ dùng, chuyên môn.
+ Công việc khác: Tổ chức Hội nghị CB - GV; theo dõi giao nhận CSVC, trang thiết
bị dạy học; các nội dung chi cho hoạt động chuyên môn.
b- Giáo viên
- Sổ giáo án.
- Sổ kế hoạch cá nhân (sổ chủ nhiệm)
- Sổ điểm: lớp hoặc cá nhân.
- Sổ dự giờ.
- Sổ tổng hợp.

chấm chi tiết.
b)- Dạy trên lớp:
Năm học: 2010- 2011.
- 4 -
Tr ờng Tiểu học và trung học cơ sở Xuân Tẩm
- Giáo viên phải có mặt trong giờ truy bài của học sinh để hớng dẫn học sinh trong
giờ truy bài và nắm bắt tình hình của lớp.
- Ra vào lớp đúng giờ, đảm bảo thời gian của tiết học, buổi học, không sử dụng
điện thoại trong giờ học. Khi dự hội nghị, họp phải để chế độ rung không đợc nghe gọi
điện. Nếu muốn nghe điện phải xin phép ra ngoài; thực hiện đủ các bớc lên lớp, không
làm việc riêng trong khi lên lớp, không khoán trắng giờ cho học sinh tự nghiên cứu,
trao đổi, thực hành. Không dạy theo lối "đọc - chép "
- Làm chủ kiến thức, dạy sát đối tợng, vận dụng linh hoạt các phơng pháp giảng
dạy để tạo ra những hoạt động tự nhận thức của học sinh. Coi trọng việc thực hành và
hớng dẫn học sinh thực hành, vân dụng kiến thức, kĩ năng đã học vào thực tế cuộc
sống. GV phải hớng dẫn học sinh biết cách học và tự học, hớng dẫn học sinh chuẩn bị
bài cho tiết học sau.
- Tận dụng tốt đồ dùng, thiết bị có sẵn của nhà trờng và tự làm thêm đồ dùng để
sử dụng trong quá trình giảng bài. Các tiết dạy phải có đồ dùng tránh dạy chay.
- Tích cực đổi mới phơng pháp dạy học theo hai hớng đổi mới s phạm sau :
+ Phát huy tính tích cực, tự giác của học sinh, làm cho học sinh chủ động tìm kiếm,
chiếm lĩnh kiến thức, rèn luyện kĩ năng, tránh làm cho học sinh học tập một cách thụ
động.
+ Giảng dạy theo phơng pháp cá thể hoá, quan tâm đến đặc thù của các đối tợng học
sinh. Trên cơ sở nắm đợc năng lực, nhịp độ làm việc, thói quen làm việc của từng học
sinh, phát hiện những lỗ hổng kiến thức, hiểu đợc những khó khăn của từng đối tợng
trong học tập để giúp đỡ một cách có hiệu quả.
- Trình bày bảng phải khoa học, rõ ràng, chữ viết theo đúng mẫu chữ đã quy định.
Tác phong, lời nói, cử chỉ, thái độ phải mẫu mực, mang tính s phạm cao.
c)- Ra đề kiểm tra:

của học sinh, có ví dụ cho từng nhận xét cụ thể, chữa những lỗi mà học sinh thờng
mắc phải, kết hợp củng cố kiến thức đã học; nên tuyên dơng những học sinh làm bài
tốt hoặc có nhiều tiến bộ qua kiểm tra.
e)- Dự giờ:
-Khi dự giờ ngời dự phải theo dõi, ghi chép chi tiết, đầy đủ các nội dung trong phiếu
đánh giá tiết dạy. Lời nhận xét và điểm số phải phù hợp, đánh giá tiết dạy chính xác,
khách quan. Trong quá trình dự giờ phải nghiêm túc không nói chuyện, bình phẩm hay
làm việc riêng.
3. Việc học của học sinh
a- Hồ sơ học sinh:
- Học sinh phải có đủ SGK, vở ghi, vở bài tập theo quy định và dụng cụ, đồ dùng
học tập.
- Có cặp đựng sách vở, dụng cụ học tập... khi đến lớp.
b- Học ở lớp:
- Đến lớp trớc tiết học đầu 15 phút để ôn, truy bài
- Mang đủ sách, vở, dụng cụ học tập theo thời khoá biểu từng buổi trong ngày.
- Ra vào lớp đúng giờ, học đủ số tiết, không bỏ giờ bỏ buổi học. Trong giờ học, phải
trật tự suy nghĩ, tìm hiểu bài theo hớng dẫn của giáo viên, tích cực phát biểu ý kiến
xây dựng bài, luôn chủ động nắm kiến thức. Muốn phát biểu phải giơ tay ( giơ tay trái,
chống khuỷu tay lên mặt bàn, không lên tiếng), đợc trả lời phải đứng dậy ( đứng thẳng,
tay để xuôi ), trả lời xong đợc thầy (cô ) cho phép mới ngồi xuống.
- Khi kiểm tra viết phải gấp sách vở, yên lặng làm bài. Không coi bài của bạn,
không để bạn chép bài của mình... lên kiểm tra miệng phải mang theo vở đã chuẩn bị
bài làm ở nhà ( nếu có) .Trả lời câu hỏi phải đầy đủ, rõ ràng, rành mạch.
- Ngồi đúng vị trí, muốn ra ngoài phải xin phép thầy (cô). Nghỉ học phải viết giấy
xin phép và phải chép bài, làm bài đầy đủ.
- Ghi vở sạch sẽ, rõ ràng, đúng mẫu chữ, luôn đảm bảo các quy định về Vở sạch -
Chữ đẹp .
c- Học ở nhà:
- Có góc học tập yên tĩnh, độc lập, bổ trí, sắp xếp ngăn nắp. Biết cách và tích cực tự

- Bảo đảm các hồ sơ chuyên môn
- Tự bồi dỡng và tham gia bồi dỡng nghiệp vụ
- Thực hiện về phụ đạo học sinh yếu kém.
2.3/Kết quả giảng dạy
- Điểm kiểm tra hoặc kết quả đánh giá môn học (lu ý: Có môn học không cho điểm,
chỉ đánh giá kết quả học tập bằng nhận xét) của học sinh từ đầu năm học đến thời
điểm kiểm tra.
- Kết quả kiểm tra khảo sát chất lợng học sinh do Hiệu trởng hoặc P.Hiệu trởng
trực tiếp thực hiện.
- Kết quả kiểm tra chất lợng các lớp giáo viên dạy so với chất lợng chung của toàn
trờng, của địa phơng trong năm học đó.
-So sánh với kết quả học tập của các năm học trớc: tỷ lệ lên lớp, tốt nghiệp, học sinh
giỏi và mức độ tiến bộ so với lúc GV mới nhận lớp.
2.4/Việc thực hiện các nhiệm vụ khác
- Công tác chủ nhiệm lớp (nếu có),
- Thực hiện các công tác khác : Tổ trởng CM, Tổng phụ trách Đội, th viện, đồ
dùng, thủ quỹ và các công việc khác đợc phân công
3.Đánh giá, xếp loại
-Đánh giá Hiệu trởng theo thông t 29/2009/TT-BGD&ĐT, ngày 22/10/ 2009.
- Đánh giá xếp loại giáo viên theo Thông t 151/SGD&ĐT ngày 8/3/2010.
Ngoài ra quy định đánh giá một số nội dung cụ thể:
3.1-Đánh giá trình độ nghiệp vụ s phạm
a) Đánh giá trình độ nắm chơng trình, nội dung giảng dạy.
Tốt: Nắm vững chơng trình và yêu cầu của môn học, bài học, làm chủ nội dung
bài dạy, xây dựng đầy đủ và chính xác các kiến thức, kĩ năng và giáo dục thái độ cho
Năm học: 2010- 2011.
- 7 -
Tr ờng Tiểu học và trung học cơ sở Xuân Tẩm
học sinh theo yêu cầu của chơng trình, xác định đúng trọng tâm bài dạy. Biết quan
tâm đến nhóm học sinh năng lực học tập yếu và biết mở rộng, nâng cao hợp lí kiến

việc theo khả năng của mình.
- Biết gợi mở, hớng dẫn để học sinh tự tìm tòi kiến thức, có nhiều biện pháp phát
huy tính chủ động của học sinh.
- Quan tâm đến các đối tợng khác nhau trong việc giao bài tập về nhà...
- Tiến trình tiết học hợp lí, thu hút đợc chú ý của mọi hoc sinh, phân phối thời
gian thích hợp cho các phần, các khâu, giữa hoạt động của thầy và trò.
- Quan hệ thầy trò thân ái.
Khá:
Biết căn cứ vào nội dung bài, vào mục đích yêu cầu, vào đối tợng học sinh để xác
định phơng pháp thích hợp , phải đạt các yêu cẩu sau đây:
- Trình bày rõ ràng, ngôn ngữ ( nói và viết bảng) chính xác, trong sáng, có củng
cố khác sâu.
- Sử dụng đồ dùng dạy học ( nếu cần) hợp lý.
Năm học: 2010- 2011.
- 8 -
Tr ờng Tiểu học và trung học cơ sở Xuân Tẩm
- Có tổ chức cho học sinh làm việc trên lớp, nhiều học sinh đợc làm việc.
- Biết gợi mở, hớng dẫn để tự học sinh tự tìm tòi kiến thức, tuy nhiên có chỗ còn
lúng túng.
- Quan tâm đến các đối tợng khác nhau khi giao bài tập, hớng dẫn riêng
- Tiến trình tiết học hợp lí, thu hút đợc chú ý của đại bộ phận học sinh, phân phối
thời gian thích hợp cho các phần, các khâu
- Quan hệ thầy trò thân ái.
Lu ý: nếu giáo viên dạy một lớp trình độ học sinh quá kém thì ở hai mức tốt và khá
không yêu cầu cao về việc hớng dẫn học sinh tìm tòi kiến thức nhng các yêu cầu khác
cũng vẫn phải đạt nh trên.
Đạt yêu cầu:
Phải đạt các yêu cầu dới đây:
- Trình bày rõ ràng, ngôn ngữ ( nói và viết bảng) chính xác, có củng cố.
- Có sử dụng đồ dùng dạy học (nếu cần) có sẵn trong phòng thí nghiệm hay dễ

Năm học: 2010- 2011.
- 9 -
Tr ờng Tiểu học và trung học cơ sở Xuân Tẩm
một số bài dạy do yêu cầu khách quan nhng không ảnh hởng đến việc xây dựng kiến
thức, kĩ năng cho học sinh, thực hiện đúng quy định về dạy thêm học thêm.
Đạt yêu cầu: Thực hiện đủ chơng trình kế hoạch của Bộ kể cả việc thực hành, thí
nghiệm, trừ trờng hợp nhà trờng cha có đủ điều kiện
Cha đạt yêu cầu: Dạy không đầy đủ lý thuyết và thực hành ( trong khi có điều
kiện), có sai phạm trong việc thực hiện quy định về dạy thêm, học thêm.
b).Đánh giá việc soạn giáo án, chuẩn bị bài.
Tốt:
- Soạn đủ bài, đúng phân phối chơng trình
- Từ 80% trở lên số giáo án có chất lợng: thể hiện đợc kế hoạch cụ thể làm việc
trên lớp của thầy và trò, phù hợp với loại bài dạy, nội dung bài dạy, có hệ thống câu
hỏi gợi mở tốt.
Khá:
- Soạn đủ bài, đúng phân phối chơng trình
- Từ 70% trở lên số giáo án có chất lợng: thể hiện đợc kế hoạch cụ thể làm việc trên
lớp của thầy và trò, có hệ thống câu hỏi gợi mở .
Đạt yêu cầu:
- Soạn đủ bài, đúng phân phối chơng trình
- Từ 50% trở lên số giáo án có chất lợng: thể hiện đợc kế hoạch cụ thể làm việc
trên lớp của thầy giáo và trò
Cha đạt yêu cầu: Là một trong hai trờng hợp sau đây:
- Soạn không đầy đủ hoặc không đúng phân phối chơng trình
- Trên 50% số giáo án chỉ ghi tóm tắt nội dung bài dạy, không thể hiện kế hoạch
làm việc của thầy và trtò.
c) Đánh giá việc kiểm tra học sinh, chấm chữa bài, giúp học sinh kém, bồi dỡng
học sinh giỏi.
Tốt:

- Bảo đảm an toàn trong thực hành, thí nghiệm
Đạt yêu cầu:
- Có ý thức sử dụng đồ dùng dạy học, thiết bị sẵn có của nhà trờng để thực hiện
phần lớn các thí nghiệm, thực hành theo yêu cầu của chơng trình( trừ những thiết bị
mới cha đợc hớng dẫn sử dụng)
- Bảo đảm an toàn trong thực hành, thí nghiệm
Cha đạt yêu cầu, có một trong các biểu hiện sau đây:
- Không thực hiện phần lớn việc thí nghiệm, thực hành theo yêu cầu của chơng
trình mặc dù nhà trờng có trang thiết bị
- Không bảo đảm an toàn trong thực hành thí, nghiệm
e) Đánh giá công tác bồi dỡng
Tốt: Thực hiện đầy đủ và có kết quả tốt chơng trình bồi dỡng theo kế hoạch của các
cấp quản lý, có chơng trình tự học tự bồi dỡng với nội dung thiết thực phục vụ chuyên
môn có kết quả, có ý thức học hỏi đồng nghiệp, sẵn sàng giúp đỡ đồng nghiệp.
Khá: Thực hiện đầy đủ nghiêm túc chơng trình bồi dỡng theo kế hoạch của các cấp
quản lý, đạt kết quả khá, có ý thức học hỏi đồng nghiệp.
Đạt yêu cầu: Thực hiện đầy đủ nghiêm túc chơng trình bồi dỡng theo kế hoạch của
các cấp quản lý, kết quả đạt yêu cầu. Có ý thức học hỏi đồng nghiệp.
Cha đạt yêu cầu: Không thực hiện đầy đủ chơng trình bồi dỡng theo kế hoạch của
các cấp quản lý hoặc có thực hiện nhng cha đạt yêu cầu
* Đánh giá chung cho việc thực hiện quy chế, quy định chuyên môn.
Tốt: Các yêu cầu a,b và c đều đạt yêu cầu trở lên.
Khá: Các yêu cầu a,b và c đều đạt khá trở lên , 2 yêu cầu còn lại đều đạt yêu cầu trở
lên.
Đạt yêu cầu: Các yêu cầu a,b và c đều đạt yêu cầu trở lên
Cha đạt yêu cầu: Một trong các yêu cầu a,b và c không đạt yêu cầu.
3.3.Đánh giá kết quả giảng dạy
Để đánh giá năng lực s phạm của GV phải dựa vào kết quả học tập của học sinh.
Tuy nhiên, đây là một yếu tố để tham khảo khi đánh giá GV, vì chất lợng của học sinh
không hoàn toàn do năng lực của giáo viên quyết định. Do đó, không thể đa ra những

- Xếp loại trên nguyên tắc tổng hợp, kông lấy mặt này bù mặt kia. Nếu có mặt
đạt tốt thì đợc ghi nhận và biểu dơng, không lấy kết quả đó bù vào những mặt còn yếu
khác.
- GV đợc xếp loại nào thì cả hai nội dung 1 (trình độ nghiệp vụ s phạm) và 2
( thực hiện quy chế chuyên môn) đều phải đợc xếp từ loại đó trở lên, riêng nội dung 3
(kết quả giảng dạy) và 4 ( thực hiện nhiệm vụ khác) có thể thấp hơn một bậc
b) Mức xếp loại.
Tốt: nội dung 1 và 2 đều đạt tốt, nội dung 3 và 4 đạt khá trở lên.
Khá: nội dung 1 và 2 đạt khá trở lên, nội dung 3 và 4 đạt yêu cầu trở lên.
Đạt yêu cầu: nội dung 1 và 2 đều đạt yêu cầu trở lên
Cha đạt yêu cầu: nội dung1 hoặc 2 cha đạt yêu cầu.
b- kiểm tra chuyên đề
I.Mục đích yêu cầu
- Kiểm tra chuyên đề những GV không trực tiếp giảng dạy hoặc những nội dung
công tác của toàn bộ GV nhằm đánh giá kết quả thực hiện về những nội dung công
việc đợc giao, các hoạt động giáo dục, khẳng định những u điểm chung, những hạn
chế cơ bản để bổ sung cho công tác quản lí chỉ đạo thêm chính xác và chặt chẽ hơn.
- Kiểm tra phải kỹ lỡng, cụ thể trên cơ sở đối chiếu với quy chế chuyên môn và
những quy định của nhà trờng.
II.nội dung kiểm tra
- Các loại hồ sơ GV, tổ chuyên môn, các bộ phận trong nhà trờng.
Năm học: 2010- 2011.
- 12 -
Tr ờng Tiểu học và trung học cơ sở Xuân Tẩm
- Các hoạt động : Dạy học và giáo dục học sinh ; sử dụng đồ dùng, thiết bị trên
lớp ; nền nếp học sinh ; các hoạt động tập thể.....
- Kiểm tra đột xuất cũng là hình thức kiểm tra chuyên đề nhng không báo trớc
cho đối tợng kiểm tra.
III.đánh giá xếp loại
- Thu hồ sơ, kiểm tra đối chiếu với các quy định của ngành, nhà trờng. Xem xét,

- 13 -
Tr ờng Tiểu học và trung học cơ sở Xuân Tẩm
Phần Phụ lục
trích Các văn bản có liên quan
đến công tác giảng dạy và giáo dục học sinh
Phụ lục I
IU L
Trng tiu hc
(Ban hnh kốm theo Quyt nh s 51/2007/Q-BGDT
ngy 31 thỏng 8 nm 2007 ca B trng B Giỏo dc v o to)
iu 14. Lp hc, t hc sinh, khi lp hc, im trng
1. Hc sinh c t chc theo lp hc. Lp hc cú lp trng, mt hoc hai lp
phú do tp th hc sinh bu ra hoc do giỏo viờn ch nhim lp ch nh luõn phiờn
trong nm hc. Mi lp hc cú khụng quỏ 35 hc sinh.
Mi lp hc cú mt giỏo viờn ch nhim ph trỏch ging dy mt hoc nhiu
mụn hc. i vi trng tiu hc dy 1 bui trong ngy c b trớ biờn ch bỡnh
quõn khụng quỏ 1,20 giỏo viờn trờn mt lp; i vi trng tiu hc dy hc 2 bui/
ngy c b trớ biờn ch bỡnh quõn khụng quỏ 1,50 giỏo viờn trờn mt lp. Trng
tiu hc dy hc 2 bui/ ngy phi cú giỏo viờn chuyờn trỏch i vi cỏc mụn M
thut, m nhc, Th dc v mụn hc t chn.
nhng a bn c bit khú khn cú th t chc lp ghộp nhm to iu kin
thun li cho hc sinh i hc. Mi lp ghộp khụng quỏ 15 hc sinh v khụng quỏ
hai trỡnh . Trng hp c bit khú khn cú th ghộp 3 trỡnh nhng mi lp
khụng quỏ 10 hc sinh.
2. Mi lp hc c chia thnh nhiu t hc sinh. Mi t cú t trng, t phú do
hc sinh trong t bu ra hoc do giỏo viờn ch nhim lp ch nh luõn phiờn trong
nm hc.
3. Mi trng tiu hc cú khụng quỏ 30 lp hc. i vi nhng lp cựng trỡnh
c lp thnh khi lp phi hp cỏc hot ng chung.
4. Tu theo iu kin a phng, trng tiu hc cú th cú thờm im trng

hc bt buc v t chn.
3. Hot ng giỏo dc ngoi gi lờn lp bao gm hot ng ngoi khoỏ, hot
ng vui chi, th dc th thao, tham quan du lch, giao lu vn hoỏ; hot ng bo
v mụi trng; lao ng cụng ớch v cỏc hot ng xó hi khỏc.
iu 27. H thng s sỏch phc v hot ng giỏo dc trong trng
1. i vi nh trng :
a) S ng b;
b) S ph cp giỏo dc tiu hc;
c) S ngh quyt;
d) S k hoch cụng tỏc;
) S kim tra, ỏnh giỏ giỏo viờn v cụng tỏc chuyờn mụn;
e) S theo dừi kt qu kim tra, ỏnh giỏ hc sinh; h s giỏo dc i vi hc sinh
tn tt, khuyt tt (nu cú);
g) Hc b ca hc sinh;
h) S khen thng, k lut;
i) S qun lý ti sn, ti chớnh;
k) S lu tr cỏc vn bn, cụng vn.
2. i vi giỏo viờn :
a) Giỏo ỏn (bi son);
b) S ghi chộp sinh hot chuyờn mụn v d gi;
c) S ch nhim (i vi giỏo viờn lm cụng tỏc ch nhim lp);
d) S cụng tỏc i (i vi Tng ph trỏch i);
3. i vi t chuyờn mụn : S ghi ni dung cỏc cuc hp chuyờn mụn.
iu 28. ỏnh giỏ, xp loi hc sinh
1. Trng tiu hc t chc kim tra, ỏnh giỏ, xp loi hc sinh trong quỏ trỡnh
hc tp v rốn luyn theo Quy nh v ỏnh giỏ, xp loi hc sinh tiu hc do B
trng B Giỏo dc v o to ban hnh.
2. Hc sinh hc ht chng trỡnh tiu hc cú iu kin theo quy nh ca B
trng B Giỏo dc v o to thỡ c Hiu trng trng tiu hc xỏc nhn trong
hc b vic hon thnh chng trỡnh tiu hc.

nõng cao cht lng, hiu qu ging dy v giỏo dc.
5. Thc hin ngha v cụng dõn, cỏc quy nh ca phỏp lut v ca ngnh, cỏc
quyt nh ca Hiu trng; nhn nhim v do Hiu trng phõn cụng, chu s
kim tra ca Hiu trng v cỏc cp qun lý giỏo dc.
6. Phi hp vi i Thiu niờn Tin phong H Chớ Minh, Sao Nhi ng H Chớ
Minh, vi gia ỡnh hc sinh v cỏc t chc xó hi cú liờn quan trong hot ng
ging dy v giỏo dc.
7. Nhim v ca Hiu trng, Phú Hiu trng, Tng ph trỏch i c quy
nh c th ti iu 17, iu 18, iu 19 ca iu l ny.
iu 32. Quyn ca giỏo viờn
1. c nh trng to iu kin thc hin nhim v ging dy v giỏo dc
hc sinh.
2. c o to nõng cao trỡnh , bi dng chuyờn mụn, nghip v; c
hng nguyờn lng, ph cp v cỏc ch khỏc theo quy nh khi c c i hc
nõng cao trỡnh chuyờn mụn, nghip v.
3. c hng mi quyn li v vt cht, tinh thn v c chm súc, bo v sc
kho theo ch , chớnh sỏch quy nh i vi nh giỏo.
Năm học: 2010- 2011.
- 16 -
Tr ờng Tiểu học và trung học cơ sở Xuân Tẩm
4. c bo v nhõn phm, danh d.
5. c thc hin cỏc quyn khỏc theo quy nh ca phỏp lut.
iu 33. Trỡnh chun c o to ca giỏo viờn
1. Trỡnh chun c o to ca giỏo viờn tiu hc l cú bng tt nghip trung
cp s phm.
2. Giỏo viờn tiu hc cú trỡnh o to trờn chun c hng ch chớnh
sỏch theo quy nh ca Nh nc; c to iu kin phỏt huy tỏc dng trong
ging dy v giỏo dc. Giỏo viờn cha t trỡnh chun c o to c nh
trng, cỏc c quan qun lý giỏo dc to iu kin hc tp, bi dng t trỡnh
chun b trớ cụng vic phự hp.

phũng y t, U ban dõn s, gia ỡnh v tr em, chuyờn gia tõm lý, Ban giỏm hiu v
Ban i din cha m hc sinh ca trng;
c) Cn c kt qu kho sỏt ca hi ng t vn, Trng phũng giỏo dc v o to
ngh Giỏm c s giỏo dc v o to xem xột, quyt nh.
Năm học: 2010- 2011.
- 17 -
Tr ờng Tiểu học và trung học cơ sở Xuân Tẩm
iu 38. Nhim v ca hc sinh
1. Thc hin y v cú kt qu hot ng hc tp; chp hnh ni quy nh
trng; i hc u v ỳng gi; gi gỡn sỏch v v dựng hc tp.
2. Kớnh trng, l phộp vi thy giỏo, cụ giỏo, nhõn viờn v ngi ln tui; on
kt, thng yờu, giỳp bn bố v ngi tn tt, khuyt tt.
3. Rốn luyn thõn th, gi v sinh cỏ nhõn.
4. Tham gia cỏc hot ng tp th trong v ngoi gi lờn lp; gi gỡn, bo v ti
sn ni cụng cng; tham gia cỏc hot ng bo v mụi trng, thc hin trt t an
ton giao thụng.
5. Gúp phn bo v v phỏt huy truyn thng ca nh trng.
iu 39. Quyn ca hc sinh
1. c hc mt trng, lp hoc c s giỏo dc khỏc thc hin chng trỡnh
giỏo dc tiu hc ti ni c trỳ; c chn trng ngoi ni c trỳ nu trng ú cú
kh nng tip nhn.
2. c hc vt lp, hc lu ban; c xỏc nhn hon thnh chng trỡnh tiu
hc theo quy nh.
3. c bo v, chm súc, tụn trng v i x bỡnh ng; c m bo nhng
iu kin v thi gian, c s vt cht, v sinh, an ton hc tp v rốn luyn.
4. c tham gia cỏc hot ng nhm phỏt trin nng khiu; c chm súc v
giỏo dc ho nhp (i vi hc sinh tn tt, khuyt tt) theo quy nh.
5. c nhn hc bng v c hng chớnh sỏch xó hi theo quy nh.
6. c hng cỏc quyn khỏc theo quy nh ca phỏp lut.
iu 40. Cỏc hnh vi hc sinh khụng c lm

dng phong tro hc tp v mụi trng giỏo dc lnh mnh, an ton; to iu kin
hc sinh c vui chi, hot ng vn húa, th dc th thao phự hp vi la tui.
2. Giỏo viờn ch nhim liờn h cht ch vi cha m hc sinh ca lp : thụng
bỏo kt qu hc tp ca tng hc sinh; thng nht k hoch phi hp giỳp hc
sinh yu kộm, giỏo dc hc sinh cỏ bit; biu dng kp thi hc sinh n lc hc tp
v rốn luyn tt.
Phụ lục II
QUY NH
V CHUN NGH NGHIP GIO VIấN TIU HC
(Ban hnh kốm theo Quyt nh s 05/2007/Q-BGDDT ngy 08 thỏng 03 nm
2007 ca B trng B Giỏo dc v o to)
Chng II
CC YấU CU CA CHUN NGH NGHIP GIO VIấN TIU HC
iu 5: Cỏc yờu cu thuc lnh vc phm cht chớnh tr, o c, li sng
1. Nhn thc t tng chớnh tr vi trỏch nhim ca mt cụng dõn, mt nh giỏo
i vi nhim v xõy dng v bo v T quc
a) Tham gia cỏc hot ng xó hi, xõy dng v bo v quờ hng t nc, gúp
phn phỏt trin i sng vn húa cng ng, giỳp ng bo gp hon nn trong
cuc sng;
b) Yờu ngh, tn ty vi ngh; sn sng khc phc khú khn hon thnh tt nhim
v giỏo dc hc sinh;
c) Qua hot ng dy hc, giỏo dc hc sinh bit yờu thng v kớnh trng ụng
b, cha m, ngi cao tui; gi gỡn truyn thng tt p ca ngi Vit Nam; nõng
cao ý thc bo v c lp, t do, lũng t ho dõn tc, yờu nc, yờu ch ngha xó
hi;
d) Tham gia hc tp, nghiờn cu cỏc Ngh quyt, ch trng chớnh sỏch ca ng
v Nh nc.
2. Chp hnh chớnh sỏch, phỏp lut ca Nh nc
a) Chp hnh cỏc ch trng chớnh sỏch, quy nh ca phỏp lut liờn quan n i
sng chớnh tr, kinh t, vn húa, xó hi;


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status