PHòNG GD & ĐT SÔNG LÔ
----------***----------
Kì THI chọn hsg LớP 9 vòng 2
Năm học: 2010 - 2011
Môn: Hoá học
Th i gian l àm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
=====o0o=====
Câu1: (2 điểm)
Viết các phơng trình phản ứng hoá học xảy ra trong các thí nghiệm sau.
a/ Cho từ từ dung dịch HCl đến d vào dung dịch Na
2
CO
3
.
b/ Cho từ từ dung dịch NaOH đến d vào dung dịch AlCl
3
.
c/ Cho mẩu Na vào dung dịch (NH
4
)
2
SO
4
.
d/ Cho từ từ dung dịch NaOH đến d vào dung dịch H
3
PO
4
.
Câu 2: (2 điểm)
1. Bằng phơng pháp hóa học hãy tách hỗn hợp gồm các oxit sau (đều ở dạng bột) thành
(ở đktc) và dung dịch A.
1. Xác định kim loại M và oxit của nó.
2. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A.
3. Cho m gam dung dịch NaOH 25% vào dung dịch A. Đến khi phản ứng kết
thúc, lọc bỏ kết tủa, đem cô cạn nớc lọc thu đợc 54,8 gam chất rắn. Tính m.
Câu 5: (2 điểm)
Cho hỗn hợp chứa 0,2 mol Cu và 0,1 mol Fe
3
O
4
vào 400 ml dung dịch HCl 2M. Sau khi
phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch A và còn lại a gam chất rắn B không tan. Cho
dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH d rồi đun nóng trong không khí,
sau đó lọc lấy kết tủa, nung đến khối lợng không đổi thu đợc b gam chất rắn C. Cho
các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Viết các phơng trình phản ứng hóa học xảy ra và tính giá trị a và b.
Cho: Al=27; H=1; S=32; O=16; Fe=56; Cu=64; Cl=35,5; Na =23; Mg=24.
-----------------------------Hết-----------------------------
(Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm).
Họ và tên thí sinh.................................................Số báo danh........................
Chữ kí của giám thị 1...................
Đề CHíNH THứC
Phòng giáo dục & đào tạo sông lô
Hớng dẫn chấm
môn: hóa học 9 vòng 2
Câu ý Nội dung Điểm
1
a.
b.
c.
NaAlO
2
+ 2H
2
O
2Na + 2H
2
O
2NaOH + H
2
2NaOH + (NH
4
)
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ 2NH
3
+ 2H
2
O.
NaOH + H
Na
3
PO
4
+ H
2
O.
0,5
0,5
0,5
0,5
2
1. Cho hỗn hợp vào dung dịch HCl d:
+ SiO
2
không tan tách ra và đem sấy khô.
+ Al
2
O
3
và Fe
2
O
3
tan theo p:
Al
2
O
3
+ 3NaCl + 2H
2
O
FeCl
3
+ 3NaOH
Fe(OH)
3
+ 3NaCl
HCl + NaOH
NaCl + H
2
O
+ Thu lấy kết tủa là Fe(OH)
3
, đem sấy khô và nung đến khối lợng không
đổi đợc Fe
2
O
3
2Fe(OH)
30
t
NaHCO
3
.
Thu lấy kết tủa là Al(OH)
3
đem nung trong không khí đến khối lợng
không đổi, thu đợc Al
2
O
3
2Al(OH)
30
t
Al
2
O
3
+ 3H
2
O.
0,25
0,25
0,25
0,25
2.
Số mol Cu(OH)
2
2,0
18
6,3
2
==
Theo (1) ta có
2
)(OHCu
n
p
=
moln
OH
2,0
2
=
; n
CuO
=
moln
OH
2,0
2
=
.
2
)(OHCu
n
d
AlCl
n
= 0,2. 0,1 = 0,02 mol.
Kết tủa thu đợc là Al(OH)
3
:
.005,0
78
39,0
3
)(
moln
OHAl
==
PTPƯ:
2Na + 2H
2
O
2NaOH + H
2
(1)
0,25
0,25
3
3NaOH + AlCl
3
3NaCl + Al(OH)
0,015 mol
m = m
Na
= 23. 0,015 = 0,345 (g).
*) Xét tr ờng hợp 2: Xảy ra cả p (3):
- Theo p (2) số mol Al(OH)
3
tạo thành là:
molnn
AlClOHAl
02,0
3
3
)(
==
Số mol Al(OH)
3
p ở (3):
.015,0005,002,0
)3(
)(
3
moln
OHAl
==
=
OH
15,0
18
7,2
2
==
Khối lợng S và H trong A:
m
S
= 32.
2
SO
n
= 32. 0,15 = 4,8 gam;
m
H
= 1. 2
OH
n
2
= 2. 0,15 = 0,3 gam.
Tổng m
S
+ m
H
= 4,8 + 0,3 = 5,1 gam = m
A
2,0
4,22
48,4
2
==
H
n
mol;
=
HCl
n
0,4 . 2 = 0,8 mol.
Oxit của M là M
2
O
n
PTPƯ:
M + nHCl
MCl
n
+
2
n
H
2
(1)
M
2
n
n
n
OM
2,0
2
=
mol
n
4,0
. M +
n
2,0
. (2M +16n) = 12,8
M = 12n
Nếu n = 1
M = 12 (loại)
n = 2
M = 24 là Mg (Magiê)
n = 3
M = 36 loại
Vậy kim loại M là Mg và oxit của M là MgO.
0,25
MgCl
m
=
0,4 .95 = 38 (gam)
Khối lợng dd muối = 12,8 + (400 . 1,25) 0,2 . 2 = 512,4 (gam)
Vậy
2
%
MgCl
C
=
%100.
4,512
38
= 7,41%.
0,25
0,25
3
PTHH: MgCl
2
+ 2NaOH
Mg(OH)
2
+ 2NaCl (3)
NaCl
n
= 2
2
0,25
0,25
5
- Số mol HCl: n
HCl
= 0,4. 2 = 0,08 mol.
- PTPƯ: Fe
3
O
4
+ 8HCl
FeCl
2
+ 2FeCl
3
+ 4H
2
O (1)
Cu + 2FeCl
3
CuCl
2
+ 2FeCl
2
(2)
Theo p (1) Fe
3
FeClFeCl
2,0
32
)2(
==
moln
FeCl
3,02,01,0
)2()1(
2
=+=
+
;
molnn
FeClCuCl
1,0
32
2
1
)2(
==
n
Cu
p
=
moln
+ 2NaCl (4)
2Fe(OH)
2
+ H
2
O +
2
1
O
20
t
2Fe(OH)
3
(5)
Kết tủa là: Cu(OH)
2
và Fe(OH)
3
Theo (3) và (4)
molnn
CuClOHCu
1,0
22
t
Fe
2
O
3
+ 3H
2
O (6)
Chất rắn C gồm: CuO và Fe
2
O
3
Theo (5) và (6) ta có: n
CuO
=
moln
OHCu
1,0
2
)(
=
;
3
32
)(
2
1
OHFeOFe
nn