Gián án ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC KHỐI A, B TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH 2 -THANH HOÁ - Pdf 82

TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH 2
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, NĂM 2010-2011
Môn thi: HOÁ HỌC 12 - KHỐI A, B - LẦN 1
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh:.........................................................................Số báo danh:.........
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Toluen
0
0
2
Br (1:1mol),Fe,t
NaOH(d ),t ,p HCl(d )
X Y Z
+
+ +
→ → →
ö ö
Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ, Z có thành phần chính gồm:
A. benzyl bromua và o-bromtoluen B. o-bromtoluen và p-bromtoluen
C. o-metylphenol và p-metylphenol D. m-metylphenol và o-metylphenol
Câu 2: Trong phản ứng: KMnO
4
+ HCl → KCl + Cl
2
+ MnCl
2
+ H
2
O

. B. CH
3
COOC
2
H
5
và HCOOC
3
H
7
.
C. CH
3
COOCH
3
và HCOOC
3
H
5
. D. CH
3
COOC
2
H
3
và HCOOC
3
H
5
.

A. 80% B. 70% C. 60% D. 90%
Câu 7: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon). Chia X thành hai
phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H
2
(ở đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần hai,
sinh ra 26,4 gam CO
2
. CTPT và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là
A. C
3
H
4
O
4
và 70,87%. B. C
3
H
4
O
4
và 54,88%.
C. C
2
H
2
O
4
và 42,86%. D. C
2
H

3
, NaOH, Ba(OH)
2
có cùng nồng độ 0,01M, dd Ba(OH)
2
có pH lớn nhất.
B. Dd K
2
CO
3
làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng.
C. Nhỏ dd NH
3
từ từ tới dư vào dd CuSO
4
, thu được kết tủa xanh.
D. Cho khí CO
2
đến dư vào dd natri aluminat thấy xuất hiện kết tủa.
1
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 6,1 gam hỗn hợp bột X gồm Fe
x
O
y
và Cu bằng dd H
2
SO
4
đặc nóng (dư). Sau phản ứng
thu được 1,26 lít khí SO

CHO
Câu 14: Cho 11,65 gam hỗn hợp bột Zn và Fe có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 3 vào dd chứa 0,15 mol Fe
2
(SO
4
)
3
. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
A. 5,6 B. 11,2 C. 8,4 D. 2,8
Câu 15: Oxi hoá hết 11 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 24 gam CuO. Cho toàn bộ
lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dd AgNO
3
trong NH
3
, thu được 118,8 gam Ag. Hai ancol là:
A. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
CH
2
OH B. CH
3
OH, C
2

O bằng 54,9 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra
m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 45. B. 90. C. 75. D. 180.
Câu 17: Cho dd X chứa KMnO
4
và H
2
SO
4
(loãng) lần lượt vào các dd: FeBr
2
, FeSO
4
, CuSO
4
, CaSO
4
, H
2
S, HCl
(đặc). Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
A. 3 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 18: Hoà tan hoàn toàn m gam AlCl
3
vào nước được dd X. Nếu cho 480 ml dd NaOH 1M vào X thì thu được
4a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 170 ml dd NaOH 3M vào X thì thu được 3a gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 14,685 B. 21,36 C. 20,025 D. 16,02
Câu 19: Cho bột nhôm vào dd chứa AgNO
3
và Cu(NO

, Cu(NO
3
)
2
. B. X
1
: Ag, Cu, Al và X
2
: Al(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
.
C. X
1
: Ag, Al và X
2
: Al(NO
3
)
3
. D. X
1
: Ag, Cu, Al và X
2
: Al(NO

O
3
. B. K
2
O, MgO, Fe
2
O
3
. C. BaO, Fe
2
O
3
. D. MgO, Fe
2
O
3
, BaCO
3
Câu 22: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang
điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của nguyên tử A là
12. A và B lần lượt là
A. Ca và Fe. B. Fe và Cu. C. Mg và Ca. D. Mg và Cu.
Câu 23: Để trung hoà dd chứa 0,9047 gam một axit hữu cơ X cần 54,5 ml dd NaOH 0,2M. Trong dd ancol Y
94% (theo khối lượng), tỉ số mol ancol: H
2
O là 141: 23. Công thức của X và Y là
A. C
6
H
4

2
H
5
OH.
Câu 24: Anion X
2-
có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p
6
. Bản chất liên kết giữa X với hiđro là
A. cộng hóa trị không phân cực. B. cho – nhận.
C. cộng hóa trị phân cực. D. ion.
Câu 25: Trong số các chất: C
4
H
10
, C
4
H
9
Br, C
4
H
10
O và C
4
H
11
N. Chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là
2
A. C

co ti khụi so vi H
2
bng 3,6. un nong X mụt thi gian trong binh kin
(bụt Fe lam xuc tac), thu c hụn hp khi Y co ti khụi so vi H
2
bng 4,5. Hiờu suõt cua p tụng hp NH
3
la
A. 50% B. 40% C. 25% D. 36%
Cõu 29: Dd X co cha: 0,035 mol K
+
; 0,01 mol
2
4
SO

va x mol OH
-
. Dd Y co cha Cl
-
,
3
NO

va y mol H
+
; tụng
sụ mol Cl
-
va

H SO đặc
2 4
CH CH(Cl)COOH X Y Z G H (polime)
3

Cụng thc cu to ca G l
A. CH
2
= C(CH
3
)COOCH
3
. B. CH
3
CH(CH
3
)COOCH
3
.
C. CH
3
COOCH = CH
2
. D. CH
2
= CHCOOCH
3
.
Cõu 33: Cho 10,9 gam cht hu c A ch cha mt loi nhúm chc tỏc dng vi 500ml dd NaOH 0,5M thu c
12,3 gam mui ca axit hu c v 0,05 mol ancol. Lng NaOH d cú th trung ho ht 0,5 lớt dd HCl 0,2M.

Cõu 34: Cho dd Ba(HCO
3
)
2
ln lt vo cỏc dd: MgCl
2
, Mg(NO
3
)
2
, KOH, K
2
CO
3
, NaHSO
4
, K
2
SO
4
, Ca(OH)
2
,
H
2
SO
4
, HBr. S trng hp cú to ra kt ta l
A. 6. B. 5. C. 4. D. 7.
Cõu 35: Oxi hoỏ 6 gam CH

2
H
4
v C
3
H
8
C. C
3
H
6
v C
2
H
6
D. C
2
H
4
v C
2
H
6
Cõu 37: Phỏt biu khụng ỳng l:
A. Hn hp Na
2
O + Al
2
O
3

SiO
3
c goi la thuy tinh long
3
C. P được điều chế bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện
D. CF
2
Cl
2
bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá huỷ tầng ozon
Câu 40: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 43 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá
tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là:
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
B. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc phần II)
Phần I. Dành cho thí sinh khối A (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):
Câu 41: Cho suất điện động chuẩn E
0
của các cặp pin điện hóa: E
0
(Cu-X) = 0,46V; E
0
(Y-Cu) = 1,1V. Phát biểu
đúng là
A. Y có tính khử yếu hơn Cu. B. Y có tính khử yếu hơn X.
C. Cu có tính khử yếu hơn X. D. X có tính khử yếu hơn Y.
Câu 42: Cho 2,48 gam hỗn hợp A gồm CaC
2
và Ca (tỉ lệ mol tương ứng là 2:3) tác dụng hêt với nước thu được
hỗn hợp khí X. Đun nóng hỗn hợp X trong một bình kín (xúc tác Ni), thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y lội từ từ vào
bình nước brom (dư), sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng bình tăng m gam và có 280 ml hỗn hợp khí Z

)
2
CH(NH
2
)COOH (4); HOOC(CH
2
)
2
CH(NH
2
)COOH (5). Các dd làm quỳ tím hoá đỏ là:
A. (3). B. (2). C. (2); (5). D. (1); (4).
Câu 45: Một bình đựng 16,8 gam CO; 9 gam nước; 0,2 gam H
2
nung bình lên 900
0
C, xảy ra phản ứng:
CO
(k)
+ H
2
O
(k)

→
¬ 
CO
2(k)
+ H
2(k)

4
.
Câu 48: Hoà tan a gam FeSO
4
.7H
2
O vào nước được 600 ml dd thu được dd X, thêm H
2
SO
4
vào 40 ml dd X thu
được dd Y, Y có khả năng làm mất màu 60 ml dd KMnO
4
0,1M. Giá trị của a là:
A. 41,70. B. 62,55. C. 83,45. D. 125,10.
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 0,075 mol một ancol no, mạch hở X cần 8,4 gam O
2
thu được hơi nước và 9,9 gam
CO
2
. Công thức của X là
A. C
2
H
4
(OH)
2
B. C
3
H

Câu 52: Cho cân bằng sau: CO
2
(k) + H
2
(k)  CO(k) + H
2
O(k)
∆Η
> 0. Biện pháp không làm tăng lượng khí CO

A. giảm nồng độ của hơi nước. B. tăng nồng độ của khí hiđro.
C. tăng nhiệt độ của bình chứa. D. tăng thể tích của bình chứa.
Câu 53: Cho hai muối X, Y thoả mãn điều kiện sau:
1) X + Y

Không xảy ra phản ứng. 2) X + Cu

Không xảy ra phản ứng.
4
3) Y + Cu

Không xảy ra phản ứng. 4) X + Y + Cu

xảy ra phản ứng.
Các muối X, Y lần lượt là
A. Mg(NO
3
)
2
và KNO

A. FeCl
3
và Fe. B.
.
FeCl
3
và Cu. C. FeCl
2
và Fe. D. Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3
Câu 57: Có bốn ống nghiệm đựng riêng biệt các dd: NH
4
HCO
3
, NaAlO
2
, C
6
H
5
ONa, C
2
H
5
OH. Thuốc thử dùng để
phân biệt được bốn dd trên là

2
CO
3
, Na
2
SO
4
, CH
3
OH, C
6
H
5
OH. Số các chất trên phản ứng được
với axit focmic là
A. 6. B. 5. C. 8. D. 7.
Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137, I = 127;
---------------------------HẾT---------------------------
1 C 11 B 21 D 31 D 41 D 51 C
2 B 12 C 22 A 32 D 42 C 52 D
3 A 13 A 23 B 33 B 43 A 53 D
4 A 14 D 24 C 34 A 44 C 54 A
5 D 15 B 25 D 35 C 45 D 55 B
6 A 16 D 26 D 36 C 46 B 56 C
7 C 17 C 27 C 37 D 47 B 57 A
8 B 18 C 28 A 38 B 48 D 58 B
9 A 19 B 29 A 39 A 49 D 59 A
10 C 20 D 30 B 40 B 50 A 60 A
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status