Bài giảng Bài tập chọn lọc Vật Lý 8 - Pdf 82

MỘT SỐ BÀI TẬP CHỌN LỌC MÔN VẬT LÝ 8
Đề kiểm tra 15’:
Đề 1: Sau khi học xong các bài 1, 2, 3
Phần I. Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1. Người lái đò ngồi yên trên chiếc thuyền chở hàng thả trôi theo dòng nước thì
A. chuyển động so với hàng trên thuyền.
B. chuyển động so với thuyền.
C. chuyển động so với dòng nước.
D. chuyển động so với bờ sông.
2. Một ô tô chở khách đang chạy trên đường, người phụ lái đang đi soát vé của hành
khách trên xe. Nếu chọn người lái xe làm vật mốc thì
A. người phụ lái đứng yên. B. ôtô đứng yên.
C. cột đèn bên đường đứng yên. D. mặt đường đứng yên.
3. Công thức nào sau đây dùng để tính vận tốc trung bình?
A.
2
vv
v
21
tb
+
=
B. Error! Not a valid link. C.
2
2
1
1
tb
t
s
t

s
v
s
t
1
1
1
1500
==
(2 điểm)
1
m/s1,5
18001500
19503000
tt
ss
v
21
21
=
+
+
=
+
+
=
(2 điểm)
Đề 2:
Phần I. (4 điểm, mỗi ý đúng 1 điểm)
Phần II. (6 điểm)

s
2
= 3900m; t
2
= 1h = 3600s (2 điểm)
m/s1,353
5100
6900
15003600
39003000
tt
ss
v
21
21
tb
==
+
+
=
+
+
=
(3 điểm)
Đề 4: Sau khi đã học các bài 13, 14, 15
1. Máy cơ đơn giản không cho lợi về lực là:
a. Palăng
b. Ròng rọc cố đònh
c. Mặt phẳng nghiêng
d. Đòn bẩy

===
Công suất của máy thứ hai (2,5 điểm)
00W
60sx30
000J720
t
A
P
2
2
2
4
===
Máy thứ nhất có công suất lớn hơn và lớn hơn
lần12,5
400
0005
P
P
n
2
1
===
(1 điểm)
Đề 5: Sau khi đã học chủ đề Cơ năng-Sự chuyển hóa và bảo toàn cơ năng
1. Động năng của vật chỉ phụ thuộc vào
a. Khối lượng của vật.
b. Vận tốc của vật.
c. Vò trí của vật so với mặt đất.
d. Khối lượng và vận tốc của vật.

Mỗi câu đúng được 1,5 điểm: 1 D, 2B
II. Mỗi câu đúng 1,5 điểm
1. a-4 b-1 c-5 d-3
2. a-5 b-4 c-2 d-1
III. Trả lời đúng theo các ý dưới đây được 4 điểm
Chân cầu thủ truyền cho quả bóng một động năng. Khi quả bóng đập vào cột dọc
cầu môn, quả bóng bò chặn lại và biến dạng (lăn lại). Động năng của quả bóng chuyển
hóa thành thế năng đàn hồi của nó. Sau đó quả bóng lấy lại hình cầu như trước làm nó bật
trở ra. Thế năng của quả bóng đã chuyển hóa thành động năng của nó.
Đề 6: Sau khi học các bài 8, 9, 10, 11
1. Đổ cùng một lượng nước vào 4 bình A, B, C, D
a) Áp suất tác dụng lên đáy bình nào lớn nhất?
A. Bình A
B. Bình B
C. Bình C
D. Bình D
b) Áp suất tác dụng lên đáy bình nào nhỏ nhất?
A. Bình A
B. Bình B
C. Bình C
D. Bình D
2. Độ lớn của lực đẩy Acsimét phụ thuộc vào
A. trọng lượng riêng của chất lỏng và của chất làm vật.
B. trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bò vật chiếm chỗ.
C. trọng lượng riêng của chất làm vật và thể tích của vật.
D. trọng lượng riêng của chất làm vật và thể tích của phần chất lỏng bò vật chiếm chỗ.
4
1
2
3

rượu vào 50cm
3
nước, ta thu được một hỗn hợp rượu và nước mà thể tích
A. chỉ có thể bằng 100cm
3
.
B. chỉ có thể lớn hơn 100cm
3
.
C. chỉ có thể nhỏ hơn 100cm
3
.
D. chỉ có thể bằng hoặc nhỏ hơn, không thể lớn hơn 100cm
3
.
Hãy chọn câu đúng và giải thích tại sao.
2. Tính chất nào sau đây không phải của nguyên tử, phân tử?
A. Chuyển động không ngừng.
B. Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của vật càng thấp.
C. Giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật có khoảng cách.
5
D. Không phải lúc nào cũng có động năng.
3. Câu nào viết về nhiệt năng sau đây là không đúng?
A. Nhiệt năng là một dạng năng lượng.
B. Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng vật thu vào hay tỏa ra.
C. Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D. Nhiệt năng của một vật thay đổi khi nhiệt độ của vật thay đổi.
4. Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt xảy ra
A. chỉ trong chất lỏng.
B. chỉ trong chất rắn.

D. Sự truyền nhiệt từ đầu bò nung nóng sang đầu không bò nung nóng của một thanh
đồng.
4. Đưa một miếng đồng vào ngọn lửa đèn cồn thì miếng đồng nóng lên, tắt đèn cồn thì
miếng đồng nguội đi. Hỏi sự truyền nhiệt khi miếng đồng nóng lên và khi miếng đồng
nguội đi có thực hiện bằng cùng một cách không? Tại sao?
5. Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 5 lít nước ở 20
o
C để nước nóng lên tới 40
o
C.
Đáp án và biểu điểm
Câu 1: C, Câu 2: C, Câu 3: D.
Câu 4: Không. Miếng đồng nóng lên là do có sự dẫn nhiệt từ ngọn lửa đèn cồn sang
miếng đồng. Miếng đồng nguội đi là do có bức xạ nhiệt từ miếng đồng ra chung quanh.
Câu 5: Q = mc∆t = 5.4200.(40 – 20) = 420 000J = 42kJ
Các câu 1, 2, 3: mỗi câu đúng 1,5đ
Câu 4: trả lời đúng 2,5đ
Câu 5: viết đúng công thức: 1,5đ. Tính đúng đáp số: 1,5đ.
CÁC ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ 1:
Phần I: Ghép nội dung ghi bên trái với nội dung thích hợp ghi bên phải:
1.Chuyển động cơ học a.v = S/t
2.Chuyển động và đứng yên b.có vận tốc không đổi theo thời gian.
3.Công thức tính vận tốc c.có tính tương đối tùy thuộc vào vật
mốc.
4.Chuyển động đều d.là đại lượng vectơ.
5.Chuyển động không đều e.km/h
6.Lực f. có vận tốc thay đổi theo thời gian.
7.Hai lực cân bằng g.giữ cho vật không trượt khi bò tác dụng
của lực khác.

+
=
B.
21
21
tb
tt
ss
v
+
+
=
C.
2
2
1
1
tb
t
s
t
s
v
+=
D.
21
21
tb
tt
vv

C. vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.
D. vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh lên.
Phần III: Giải các bài tập sau:
1. Một vận động viên xe đạp đã thực hiện cuộc đua vượt đèo với kết quả như sau: đoạn
đường đèo AB dài 45km trong 2 giờ 15 phút, đoạn đường đèo BC dài 30km trong 24 phút,
đoạn đường bằng phẳng CD dài 10km trong 1/4 giờ. Hãy tính:
a) Vận tốc trung bình trên mỗi đoạn đường AB, BC và CD.
b) Vận tốc trung bình trên cả đường đua AD.
2. Một quả cầu khối lượng 0,2kg được treo vào một sợi dây cố đònh. Hãy vẽ các vectơ lực
tác dụng lên quả cầu với tỉ xích 1N ứng với 1cm.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Đáp án:
Phần I: 1-h; 2-c; 3-a; 4-b; 5-f; 6-d; 7-i; 8-k; 9-j; 10-m
Phần II:
1 2 3 4 5 6 7 8
A C B D B C A C
Phần III:
1. v
AB
= 45 000/ 8 100 = 5,56m/s
v
BC
= 30 000/ 1 440 = 20,83m/s
v
CD
= 10 000/900 = 11,11m/s
v
AD
=(45000 + 30000 + 10000)/8100 + 1440 + 900) = 8,14m/s
2. Xem hình vẽ


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status