bai tap day them vat ly - Pdf 62

Hệ thống bài tập Môn : Vật Lý 9
Vấn đề 1 : Định luật Ôm - Điện trở của dây dẫn
A Lý thuyết
1, Định luật Ôm : Cờng độ dòng điện trong dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai
đầu dây dẫn và tỷ lệ nghịch với điện trở của dây .
2, Công thức : I =
U
R
Trong đó : + U tính bằng Vôn (V)
+ R tính bằng Ôm (

)
+ I tính bằng Ampe (A)
3, Điện trở là đại lợng đắc trng cho tính cản trở dòng điện của vật dẫn .
4, Phơng pháp giải bài tập về định luật Ôm .
a, Tìm I khi biết U và R : Theo định luật Ôm ta có : I =
U
R

b, Tìm R khi biết U và I : Theo định luật Ôm : I =
U
R


R =
U
I
c, Tìm U khi biết I và R : Theo định luật Ôm : I =
U
R


Bài 8 : Khi đặt vào hai đầu của một day dẫn một hiệu điện thế 18V thì cờng độ dòng điện
chạy qua nó là 2,5 A . Hỏi nếu cho hiệu điện thế tăng thêm 3,6V nữa thì cờng độ dòng điện
chạy qua nó la bao nhiêu ?
Đỗ Quang Huy
Su tầm
Hệ thống bài tập Môn : Vật Lý 9
Bài 9 : Cờng độ dòng điện qua một dây dẫn là 2A khi nó đợc mắc vao hiệu điện thế 16V .
Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó giảm đi 0,4A thì hiệu điện thế phải là bao nhiêu ?
Bài 10 : Đặt vào hai đầu vật dẫn có điện trở 10

một hiệu điện thế U thì cờng độ dòng
điện qua vật dẫn là 3,2A .
a, Tính hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn .
b, Muốn cờng độ dòng điện qua vật dẫn tăng lên 1,5 lần thì hiệu điện thế đặt vào hai đầu
vật dẫn là bao nhiêu ?
Bài 11 : Một bóng đèn lúc thắp sáng bình thờng có điện trở 16

và cờng độ dòng điện
qua đèn là 0,75A .
a, Tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn khi nó sáng bình thơng .
b, Độ sáng của bóng đèn sẽ nh thế nào nếu ta dùng đèn ở hiệu điện thế 9 V . Tính cờng
độ dòng điện qua đèn khi đó ?
Bài 12 : Khi mắc điện trở R vào hiệu điện thế 48V thì dòng điện chạy qua điện trở là I .
Khi tăng hiệu điện thế lên ba lần thì cờng độ dòng điện qua điện trở là 3,6A . Tính giá trị
của điện trở R .
Bài 13 : Đặt vào hai đầu điện trở R
1
một hiệu điện thế U
1
= 120 V thì cờng độ dòng điện

1
, R
2
và các
cờng độ dòng điện I
1
, I
2
.
Bài 15 : Cho điện trở R = 25

. Khi mắc điện trở này vào hiệu điện thế U thì dòng điện
chạy qua nó là I còn khi giảm hiệu điện thế hai lần thì dòng điện qua điện trở là 1,25 A .
Tính hiệu điện thế U .
Bài 16 : Cho mạch điện nh hình vẽ ,
biết điện trở R = 50

, ampe kế chỉ
1,8 A .
a, Tính hiệu điện thế U
MN
.
b, Thay điện trở R bằng điện trở R

khi đó số chỉ ampe kế giảm ba lần .
Tính điện trở R

.
Bài 17 : Cho mạch điện nh hình vẽ ,
biết ampe kế chỉ 0,9 A , vôn kế chỉ 27

+ 5 . Đặt vào hai đầu mỗi điện trở cùng
một hiệu điện thế U thì cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở có mối liên hệ I
2
= 1,5I
1
. Hãy
tính giá trị của mỗi điện trở nói trên ?
Đỗ Quang Huy
Su tầm
A
+

R
K
V
A
R
+

Hệ thống bài tập Môn : Vật Lý 9
Bài 20 : Đặt vào hai đầu điện trở R hiệu điện thế U
1
thì cờng độ dòng điện qua điện trở là
I
1
, nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở R tăng lên 3 lần thì cơng độ dòng điện lúc này
là I
2
= I
1

+ U
2
+ Đoạn mạch có ba điện trở mắc nối tiếp : U = U
1
+ U
2
+ U
3

+ Đoạn mạch có n điện trở mắc nối tiếp : U = U
1
+ U
2
+ + U
n
3, Điện trở của đoạn mạch mắc nối tiếp
+ Đoạn mạch có hai điện trở mắc nối tiếp : R = R
1
+ R
2

+ Đoạn mạch có ba điện trở mắc nối tiếp : R = R
1
+ R
2
+ R
3
+ Đoạn mạch có n điện trở mắc nối tiếp : R = R
1
+ R

và R
2
mắc nối tiếp nhau và mắc vào nguồn có hiệu điện thế 12
V . Trong đó R
1
= 3

, R
2
= 5

. Tính cờng độ dòng điện chạy trong mạch .
Bài 3 : Có ba điện trở lần lợt R
1
= 3

, R
2
= 5

, R
3
= 4

mắc nối tiếp giữa hai đầu
đoạn mạch AB . Biết cờng độ dòng điện trong mạch là 500 mA . Hãy tính :
a, Điện trở tơng đơng của mạch điện .
b, Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch .
c, Hiêu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần .
Bài 4 : Một bóng đèn Đ mắc nối tiếp với điện trở R

1
, từ đó suy ra hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch .
b, Giữ nguyên hiệu điện thế của nguồn , thay R
1
bởi R
x
thì dòng điện chạy qua mạch là
0,75 A . Tính R
x
và hiệu điện thế của R
1
.
Bài 7 : Có hai điện trở R
1
và R
2
. Biết R
2
= 3R
1
và khi mắc nối tiếp . Điện trở tơng đơng
của mạch điện là R = 8

. Tìm R
1
và R
2
.
Bài 8 : Mắc nối tiếp R và R


thế 50 V . Biết R
1
= R
2
= 2R
3
. Cờng độ dòng điện trong mạch là 2 A . Tính giá trị các điện
trở .
Bài 11 : Đoạn mạch có hai điện trở R
1
và R
2
mắc nối tiếp . Biết R
1
= 4R
2
. Hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch là 50 V . Tính hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở .
Bài 12 : Cho hai điện trở R
1
= 60

và R
2
= 15

mắc nối tiếp .
a, Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch .
b, Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế 25 V . Tính cờng độ dòng điện trong mạch và
hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở .

1
và R
2
.
b, Mắc nối tiếp thêm vào mạch điện trở R
3
thì cờng độ dòng điện trong mạch là 0,9 A .
Tính R
3
và hiệu điện thế giữa hai đầu R
3
khi đó .
Bài 15 : Cho hai điện trở R
1
, R
2
mắc nối tiếp nhau vào hiệu điện thế U . Biết điện trở R
1
=
20

chịu đợc dòng điện tối đa là 3 A còn điện trở R
2
= 35

chịu đợc dòng điện tối đa là
2,4 A . Hỏi nếu mắ nối tiếp hai điện trở này vào mạch thì phảI đặt vào hai đầu đoạn mạch
một hiệu điện thế tối đa là bao nhiêu để cả hai điện trở không bị hỏng .
Bài 16 : Cho mạch điện gồm ba điện trở R
1

1
= 8

, R
2
= 12

,
R
3
= 20

. Hiệu điện thế của mạch là 48 V .
a, Tính điện trở tơng đơng của mạch .
b, Tính cờng độ dòng điện qua mạch .
c, Tính hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở .
Bài 18 : Cho mạch điện nh hình vẽ . Biết R
1
= 4

, R
2
= 16

và R
3
= 24

. Hiệu điện thế hai
đầu đoạn mạch AC là 66 V .

là I .
Đặt vào hai đầu điện trở R
2
một hiệu điện thế 2U thì cờng độ dòng điện là
I
2
. Hỏi nếu mắc
hai điện trở R
1
và R
2
nối tiếp nhau vào hiệu điện thế U = 25 V thì hiệu điện thế giữa hai đầu
mỗi điện trở là bao nhiêu ?
Bài 21 : Cho mạch điện gồm hai điện trở R
1
, R
2
mắc nối tiếp . Biết R
1
= 4

. Hiệu điện
thế giữa hai đầu R
2
và hai đâu đoận mạch là U
2
= 12 V và U = 42 V . Tính R
2
.
Bài 22 : Cho hai bóng đèn loại 24V 0,8A và 24V 1,2A .

BE

Vấn đề 3 : Định luật Ôm cho đoạn mạch mắc song song
A Lý thuyết
1, Cờng độ dòng điện của đoạn mạch mắc song song
+ Đoạn mạch có hai điện trở mắc song song : I = I
1
+ I
2
+ Đoạn mạch có ba điện trở mắc song song : I = I
1
+ I
2
+ I
3

+ Đoạn mạch có n điện trở mắc song song : I = I
1
+ I
2
+ + I
n

2, Hiệu điện thế của đoạn mạch mắc song song
+ Đoạn mạch có hai điện trở mắc song song : U = U
1
= U
2
+ Đoạn mạch có ba điện trở mắc song song : U = U
1

+ Đoạn mạch có n điện trở mắc song song : U = U
1
= U
2
= = U
n
3, Điện trở của đoạn mạch mắc song song
+ Đoạn mạch có hai điện trở mắc song song :
1 2
1 1 1
R R R
= +

+ Đoạn mạch có ba điện trở mắc song song :
1 2 3
1 1 1 1
R R R R
= + +
+ Đoạn mạch có n điện trở mắc song song :
1 2
1 1 1 1
...
n
R R R R
= + + +
4, Cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở tỷ lệ nghịch với từng điện trở đó .

1 2
2 1
I R

, R
2
= 18

, R
3
= 24

mắc song song vào mạch có
hiệu điện thế U thấy dòng điện chạy qua R
1
là 0,5 A .
a, Tính hiệu điện thế của nguồn .
b, Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở còn lại và của mạch điện .
c, Tính điện trở của mạch điện .
Bài 5 : Cho ba điện trở R
1
= 24

, R
2
= 15

và điện trở R
3
mắc song song vào mạch có
hiệu điện thế 6 V thấy dòng điện chạy qua mạch là 1 A . Tính điện trở của R
3
.
Bài 6 : Cho hai điện trở R

1
= 5

, R
2
= R
3
= 10


a, Tính điện trở tơng đơng của mạch điện .
b, Đặt vào hai đâu đoạn mạch hiệu điện thế 30 V . Tính dòng điện qua các điện trở và
dòng điện trong mạch chính .
Đỗ Quang Huy
Su tầm
R
1
R
2
A
B
Hệ thống bài tập Môn : Vật Lý 9
Bài 9 : Cho mạch điện gồm hai đện trở R
1
và R
2
mắc song song . Biết dòng điện qua R
1
gấp đôi dòng điện qua R
2

= 3R
1
. Biết vôn kế chỉ 24 V ampe kế
A
1
chỉ 0,6 A .
a, Tính R
1
, R
2
và điện trở tơng đơng của
đoạn mạch .
b, Tìm số chỉ của ampe kế A .
Bài 12 : Cho ba điện trở R
1
= 10

, R
2
= 20

và R
3
= 30

đợc mắc song song với
nhau vào hiệu điện thế 18V . biết dòng điện qua R
2
là 1,5 A . Tính hiệu điện thế hai đầu
đoạn mạch và cờng độ dòng điện chạy trong mạch chính .

hai đầu đoạn mạch và cờng độ dòng điện qua mỗi
điện trở .
Bài 15 : Biết điện trở R
1
= 25

chịu đợc cờng độ dòng điện tối đa là 0,5 A còn điện trở
R
2
= 36

chịu đợc cờng độ dòng điện tối đa là 0,75 A . Ngời ta mắc hai điện trở này song
song với nhau vào hai điểm A và B . Hỏi phải đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế tối đa là
bao nhiêu để không có điện trở nào hỏng .
Bài 16 : Cho mạch điện nh hình vẽ .
Trong đó R
1
= 45

, ampe kế A
1
chỉ 1,2
A , ampe kế A chỉ 2,8 A .
a, Tính hiệu điện thế U
AB
của đoạn
mạch
b, Tính điện trở R
2
.

R
1
R
2
V
A
R
2
R
1
+

A
A
1
R
1
R
2
A
B
+

A
2
A
I
I
2
I

.
Tìm số chỉ của các ampe kế A
1
, A
2
và tính điện trở R
2
.
Bài 20 : Đặt một hiệu điện thế U = 48 V vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R
1
và R
2
ghép song song . Dòng điện trong mạch chính có cờng độ là 2 A .
a, Hãy xác định R
1
và R
2
. Biết rằng R
1
= 2R
2
.
b, Nếu dùng hai điện trở này mắc nối tiếp thì phảI đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu
điện thế là bao nhiêu để cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở là cũng bằng 2 A .
Bài 21 : Cho bóng đèn loại 12 V 0,4 A và 12 V 0,8 A .
a, Các kí hiệu 12 V 0,4 A và 12 V 0,8 A cho biết điệu gì ?
b, Tính điện trở của mỗi bóng và cho biết để hai bóng sáng bình thờng thì phảI mắc chúng
nh thế nào và sử dụng hiệu điện thế là bao nhiêu ?
Bài 22 : Cho ba điện trở R
1

mạch .
b, Tính cờng độ dòng điện qua các điện
trở và hiệu điện thế U
23
.
Bài 2 : Cho 4 điện trở R
1
= 20

, R
2
=
30

, R
3
= 10

, R
4
= 40

đợc mắc
vào nguồn có hiệu điện thế 24 V có sơ đồ
nh hình vẽ .
a, Các điện trở này đợc mắc với nhau nh
thế nào ?
b, Tính điện trở tơng đơng lần lợt của các
đoạn mạch MN , NP và MP .
c, Tính cờng độ dòng điện qua mạch chính .

2
A
A
1
A
2
V
+

R
1
R
1


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status