Trêng thcs c¸n chu ph×n n¨m häc 2010 2011–
Gi¸o ¸n : sè häc 6
Ngµy so¹n:
Líp d¹y : 6D .TiÕt (TKB):…Ngµy d¹y :……/……/2010. SÜ sè:…V¾ng:….....
Tiết 24
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu :
KT : - Củng cố và khắc sâu kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 3, cho
9
KN : - Rèn kó năng phân tích áp dụng linh hoạt, chính xác
T§ : - Xây dựng thái độ học tập nghiêm túc
II. Chn BÞ :
1. GV: Bảng phụ,pht
2. HS: Häc bµi, lµm bµi tËp sgk, pht
III.Tiến trình
1 . KiĨm tra bµi cò : 5’
H·y nªu Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
2. Bµi míi :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Luyện tập : 30’
- Cho học sinh trả lời
tại chỗ
- Gv treo bảng phụ cho
học sinh trả lời tại chỗ,
và vì sao?
- Gọi 4 học sinh lên
bảng thực hiện giáo
viên nhận xét bổ sung
- Tổ chức HS cả lớp
nhận xét
- GV treo bảng phụ cho
Bài 109sgk/42. Tìm số dư m
trong các phép chia sau cho 9:
a 16 213 827 468
m 7 6 8 0
Gi¸o viªn : D¬ng th¹ch trung Bé m«n : To¸n - tin
Trêng thcs c¸n chu ph×n n¨m häc 2010 2011–
Gi¸o ¸n : sè häc 6
- Cho học sinh thảo
nhóm, giáo viên hoàn
chỉnh
- Các em có nhận xét
gì về số dư r và d?
- Học sinh thảo luộn
nhóm, trình bày.
- Hai số dư bằng
nhau
Bài 110 Sgk/42
a 78 64 72
b 47 59 21
c 3666 3776 1512
m 6 1 0
n 2 5 2
r 3 5 0
d 3 5 0
Số dư khi chia tích của hai số
cho 9 bằng số dư khi chia tích
hai số dư cho 9 ( r = d)
3: Củng cố : 3’ HƯ thèng néi dung bµi
4: Dặn dò 5’
- Về xem kó lý thuyết và các dạng bài tập đã làm
míi
Hoạt động 1:10’ Ước và
bội
?.1 Cho học sinh trả lời tại
chỗ
Hoạt động 2:18’:Cách tìm
ước và bội
- Giới thiệu kí hiệu
- Vd: Tìm các bội nhỏ hơn
30 của 7?
- Làm cách nào để tìm bội
của 7 nhanh nhất?
18 là bội của 3 và
không là bội của 4.
4 là ước của 12 và
không là ước của 15
- Tiếp thu, ghi vở
- TL: Là: 0, 7, 14, 21,
28.
-.Lấy 7 nhân lần lượt
với 0, 1, 2, 3, 4 ta được
các bội của 7 nhỏ hơn
1. Ước và bội
Nếu có số tự nhiên a chia
hết cho số tự nhiên b thì ta
nói a là bội của b, còn b là
ước của a
2. Cách tìm ước và bội
- Tập hợp các ước của a là
Ư(a), tập hợp các bội của
số nào thì các số đó là
ước của a.
- Đứng tại chổ TL kết
quả.
- Ba HS lên bảng thực
hiện
- Cả lớp làm tại chỗ ->
Nhận xét.
28.
* Ta có thể tìm các bội
của một số bằng các nhân
lần lượt số đó với 0, 1, 2, 3,
………
VD2: Tìm tập hợp Ư(8)
Ta có:Ư(12) ={1, 2, 3, 4, 6,
12 }
* Ta có thể tìm các ước
của a bằng cách lần lượt
chia a cho các số tự nhiên
từ 1 đến a để xem a chi hết
cho số nào thì, khi đó các
số ấy là ước của a.
?.4
+ Các ước của 1 là 1.
+ Bội của 1 là 0, 1, 2, 3,
………
3. Bài tập
Bài 111 Sgk/44
a. Các bội của 4 là 8 và 20
b. B(4) = {4a | a
tác trong học tập.
II. Chn bÞ :
- GV: Bảng phụ, bảng 100 số nguyên tố đầu tiên
- HS: Bảng nhóm, Bảng các số tự nhiên từ 2 đến 100 như sách giáo khoa
nhưng chưa gạch chân.
III.Tiến trình
1 . KiĨm tra bµi cò: 5 ’
Điền vào ô trống sau:
Số a 2 3 4 5 6 7
Ước
- Có nhận xét gì về các ước của 2, 3, 5, 7 ?
- Các ước của 4, 6 ?
Khi đó các số 2, 3, 5, 7 gọi là các số nguyên tố các số 4; 6 gọi là hợp số
2 . Bµi mãi :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Gi¸o viªn : D¬ng th¹ch trung Bé m«n : To¸n - tin
Trêng thcs c¸n chu ph×n n¨m häc 2010 2011–
Gi¸o ¸n : sè häc 6
Hoạt động 1 : Số nguyên tố,
hợp số: 13 P’.
- Vậy số nguyên tố là số tự
nhiên như thế nào ?
- Hợp số là số tự nhiên
như thế nào ?
?. Cho học sinh thảo luận
nhóm
- Vậy số 0 và số 1 có phải là
số nguyên tố không ? có
phải là hợp số không ?
Hoạt động 2 : 15P’: Lập
- TL.
1. Số nguyên tố, hợp số
? .
*7 là số nguyên tố vì 7
chỉ có ước là 1 và 7
* 8 và 9 là hợp số vì 8
và9 có nhiều hơn hai
ước
Chú ý:
- Số 0 và 1 không là số
nguyên tố và cũng
không là hợp số.
- Các số nguyên tố nhỏ
hơn 10 là: 2, 3, 5, 7
2. Lập bảng các số
nguyên tố không vượt
quá 100
* Các số nguyên tố nhỏ
hơn 100 là: 2, 3, 5, 7, 11,
13, 17, 19, 23, 29, 31,
33, 37, 39, 41, 43, 47,
53, 59, 61, 67, 71, 73,
79, 83, 89, 97.
* Chú ý: Số nguyên tố
nhỏ nhất là số 2 và là số
nguyên tố chẵn day
nhất.
3: Củng cố : 10 P’
- GV treo bảng các số nguyên tố không vượt quá 1000 cho học sinh quan
sát.
- HS: Bảng nhóm
III. Tiến trình
1. KiĨm tra bµi cò: 5 ’
- Cho 4 học sinh lên thực hiện bµi 118 sgk/47
2. Lun tËp 38p ’
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : Luyện tập
- Bài 120 cho học sinh lên
thực hiện
Bai 120 sgk/47
Vì
*5
là số nguyên tố
=>Thay * = 3, 9 ta được số
Gi¸o viªn : D¬ng th¹ch trung Bé m«n : To¸n - tin
Trêng thcs c¸n chu ph×n n¨m häc 2010 2011–
Gi¸o ¸n : sè häc 6
? 3 là số gì ? => 3 . k là số
nguyên tố thì k = ?
? 7 là số nguyên tố => 7 . k
là số nguyên tố khi k = ?
- Bài 122
- Gọi HS đứng tại chổ thực
hiện
- Bài 123
- Cho học sinh thảo luận
nhóm làm BT 123
- Gọi đại diện các nhóm TL
Hoạt động 2 :Ôân tập
- Gọi một học sinh lên bảng
53, 59 là số nguyên tố
Vì
*9
là số nguyên tố
=> Thay * = 7 ta được số 97
là số nguyên tố
Bài 121 Sgk/47
a.Vì 3 là số nguyên tố nên để
3 . k là số nguyên tố thì k =
1
b.Vì 7 là số nguyên tố nên để
7 . k là số nguyên tố thì k =
1
Bài 122 Sgk/ 47
- Đúng
- Đúng
- Sai
- Sai
Bài 123 Sgk/48
a 29 67 49 127 173 253
p
2,3,
5
2,3,
5,7
2,3,
5,7
2,3,
5,7,
11
? 2 . x + 3 = 14 ? Vì sao ?
1, 2
, 7, 14
- không
- không
= 2
- Vì 2 . x là số chẵn
cộng với 3 là số lẻ.
phải là ước của 14
=> 2 . x + 3 = 7
2 . x = 7 – 3
2 . x = 4
x = 2
3: Dặn dò 2 p’
- Về xem lại kó lý thuyết đã học và các dạng bài tập đã làm
- Chuẩn bò trước bài 15 tiết ssau học.
? Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì ?
? Để phân tích một số ra thừa số nguyên tố ta làm như thế nào ?
-------------------------------------------------
Gi¸o viªn : D¬ng th¹ch trung Bé m«n : To¸n - tin
Trêng thcs c¸n chu ph×n n¨m häc 2010 2011–
Gi¸o ¸n : sè häc 6
Ngµy so¹n:
Líp d¹y : 6D .TiÕt (TKB):…Ngµy d¹y :……/……/2010. SÜ sè:…V¾ng:…....
Tiết 28
PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
I. Mục tiêu :
- KT : Học sinh hiểu được thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
phân tích theo ba cách
-> so sánh kết quả và đưa ra
nhận xét ?
100 = 2 . 50 = 2 . 2 .
25
= 2 . 2 . 5 . 5
- Là viết số đó dưới
dạng tích của các
thừa số nguyên tố
- Học sinh nhắc lại
1. Phân tích một số ra thừa
số nguyên tố.
VD:
100 = 2 .50 = 2 .2 .25 =
2.2.5.5
100 = 4 .25 = 4 .5 .5 = 2 . 2.
Gi¸o viªn : D¬ng th¹ch trung Bé m«n : To¸n - tin
Trêng thcs c¸n chu ph×n n¨m häc 2010 2011–
Gi¸o ¸n : sè häc 6
- Phân tích số nguyên tố 7 ra thừa
số nguyên tố ?
- Giới thiệu chú ý
Hoạt động 3: Cách phân tích một
số ra thừa số nguyên tố (18p’)
- GV hướng dẫn học sinh cách
phân tích một số ra thừa số
nguyên tố theo cột dọc
? Viết gọn dưới dạng luỹ thừa
- Hai cách phân tích khác nhau
thừa số nguyên tố
VD: 100 2
50 2
25 5
5 5
1
Do đó 100 = 2 . 2 . 5 . 5
Hay 100 = 2
2
. 5
2
Nhận xét: (SGK)
3: Củng cố (10p’)
Cho hai học sinh lên thực hiện bài 125 b và d còn lại làm tại chỗ
. Bài tập
Bài 125 Sgk/50
a. 1035 3 b. 285 3
345 3 95 5
115 5 19 19
23 23 1
1
1035 = 3
2
.5.23 285=3.5.19
4: Dặn dò
- Về xem kó lại bài học và cách phân tích một số ra thừa số nguyên to theo
hai cách
- BTVN: Từ bài 125 đến 128 Sgk/50 tiết sau luyện tập.
--------------------------------------------------
Gi¸o viªn : D¬ng th¹ch trung Bé m«n : To¸n - tin
?
c = 3
2
. 7 => c
?
Bài 130 Sgk/50
- Gọi 4 học sinh lên bảng
làm còn lại thực hiện tại
chỗ
- Tổ chức học sinh nhận
xét bài làm và GV gọi
một số bài của học sinh
để chấm.
Bài 131
1, 5, 13 và 65
B = 2.2.2.2.2
=> Ư(b) = {1, 2, 4, 8, 16,
32 }
Ư(c) ={1, 3, 7, 9, 21, 27,
63}
- Học sinh thực hiện
a. 51 = 3 . 17 ;
b. 75 = 3 . 5
2
c. 42 = 2 . 3 . 7 ;
d. 30 = 2 . 3 . 5
- Học sinh thảo luận, nhận
- Cho học sinh thảo luận
nhóm và nêu kết quả.
- Tổ chức các nhóm nhận
xét lẫn nhau, GV hoàn
chỉnh nội dung
- Để chia đều số bi vào các
túi thì số túi phải là gì củøa
28 ?
- Mà ước của 28 là những
số nào ?
- Vậy số túi ?
- Yêu cầu một học sinh
thực hiện tại chỗ
=> Ư(111) = ?
?
**
phải là gì của 111
=>
**
= ?
=> Kết quả ?
a = 1, 2, 3, 7
b = 42, 21, 14, 6
b. a = 1, 2, 3, 5
b = 30, 15, 10, 6
- Là ước của 28
- TL:1, 2, 4, 7, 14, 28
- TL: 1, 2, 4, 7, 14, 28 túi
111 3
= 37
Vậy 37 . 3 = 111
3 : Củng cố (5p’)
kết hợp trong luyện tập
Cho học sinh nghiên cứu phần có thể em chưa biết.
4: Dặn dò (2 p’)
- Về xem kó lại lý thuyết và các dạng bài tập đã làm. Chuẩn bò trước bài 16
tiết sau học
? Ước chung của hai hay nhiều số là gì ?
? Bội chung của hai hay nhiều số là gì ?
- Hoàn thành các bài tập ở phần luyện tập vào vở bài tập.
-----------------------------------------
Gi¸o viªn : D¬ng th¹ch trung Bé m«n : To¸n - tin
a 1 2 3 7
b 42 21 14 6
a.b 42
Trêng thcs c¸n chu ph×n n¨m häc 2010 2011–
Gi¸o ¸n : sè häc 6
Ngµy so¹n:
Ngµy gi¶ng:
Tiết 29 ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG
I. Mục tiêu bài học
a. Học sinh nắm được đònh nghóa ƯC, BC; hiểu được khái niệm giao của hai tập
hợp
b. Có kó năng tìm ƯC và BC của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, các
bội và tìm giao của hai tập hợp đó.
c. Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tính thần hợp tác trong học tập.
II. Phương tiện dạy học
d. GV: Bảng phụ, tranh mô tả giao của hai tập hợp
e. HS: Bảng nhóm
x ; b
x
a
x ; b
x ; c
x : …
- Đ ; b. S
B(3) = {0, 3, 6, 9, 12, 15,
18,21, 24, …)
B(8) = { 0, 8, 16, 24, ……}
Bội chung của 3 và 8 là: 0,
1. Ước chung
VD: ƯC (12, 8) = { 1, 2, 4 }
* TQ:
?.1a. Đ b. S
2. Bội chung
VD: Tìm B(3) và B(8)
B(3) = {0,3,6,9,12, 15,18,21,24,
…)
B(8) = { 0, 8, 16, 24, ……}
Gi¸o viªn : D¬ng th¹ch trung Bé m«n : To¸n - tin
Ước chung của hai hay nhiều
số là ước của tất cả các số đó.
x
∈
- Treo bảng phụ cách biểu
diển bằng sơ đồ.
- Vậy giao của hai tập hợp là
một tập hợp như thế nào ?
- Giới thiệu ký hiệu
Hoạt động 4: Củng cố
- Cho học sinh thảo luận
nhóm bài 134 Sgk/53
24,…
- Là bội của tất cả các số
đó .
- Học sinh nhắc lại vài lần.
- TL: x
a ; x
b
- TL: x
a ; x
b ; x
c
- TL: Ư(12) vàƯ(8)
- Quan sát.
- TL: Gồm các phần tử chung
của hai tập hợp đó.
- Học sinh thảo luận nhóm
và trình bày, nhận xét.
Hoạt động 5: Dặn dò
f. Về xem kó lại lí thuyết, các tìm giao của hai tập hợp, các kiến thức về ước và
bội tiết sau luyện tập.
g. BTVN: Bài 135 đến bài 138 SGK/53, 54.
---------------------------------------------------
Gi¸o viªn : D¬ng th¹ch trung Bé m«n : To¸n - tin
x
∈
BC(a,b) nếu x
a và x
b
x
∈
BC(a,b) nếu x
a và x
b
Bội chung của hai hay nhiều
số là bội của tất cả các so áđó
Trêng thcs c¸n chu ph×n n¨m häc 2010 2011–
Gi¸o ¸n : sè häc 6
Ngµy so¹n:
Líp d¹y : 6D .TiÕt (TKB):…Ngµy d¹y :…../……/2010. SÜ sè:……V¾ng:…...
Tiết 31
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu :
- Củng cố và khắc sâu kiến thức về ƯC và BC .
∩
B = ?
- A
∩
B = ?
- A
∩
B = ?
- GV treo bảng phụ cho học
- Học sinh xếp thành
hai hàng thực hiện trò
chơi sau khi GV đã
nêu luật chơi
- Học sinh thảo luận và
trình bày
A = {0, 6, 12, 18,
24,30,36}
B = { 0, 9, 18, 27, 36,}
- M = A
∩
B
- TL: {0, 18, 36 }
- M là tập hợp con của
hai tập hợp A và B
Bài 134 Sgk/53
Các câu: a; d; e; h điền kí hiệu
∈
Các câu: b; c; g; i. điền kí hiệu
∉
Kết hợp trong luyện tập
- Cam, Chanh
- Các học sinh giỏi cả
văn và toán
- Các số chia hết cho 10
- φ
- Thực hiện theo y/c
của GV.
a. A
∩
B = { Cam, Chanh }
b. A
∩
B = { Các học sinh giỏi cả
văn và toán }
c. A
∩
B =Các số chia hết cho 10
}
d. A
∩
B = φ
Bài 138 Sgk/54
2: Củng cố :
Kết hợp trong luyện tập
3: Dặn dò
- Về xem lại lí thuyết và kiến thức về ước và bội đã học.
- Chuẩn bò trước bài 17 tiết sau học
? Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là gì ?
? Cách tìm ƯCLN bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố là làm như thế
ƯC(12,30) = {1,2,3,6}
- TL: 6
1. Ước chung lớn nhất
Gi¸o viªn : D¬ng th¹ch trung Bé m«n : To¸n - tin
Ước chung lớn nhất của
hai hay nhiều số là số lớn
nhất trong tập hợp các
ước chung của các số đó.
Trêng thcs c¸n chu ph×n n¨m häc 2010 2011–
Gi¸o ¸n : sè häc 6
lớn nhất của 12 và 30
- Vậy ước chung lớn
nhất của hai hay nhiều
số là gì ?
- Giới thiệu ký hiệu
=> ƯCLN(12,30) = ?
- Các ước chung của 12
và 30 là gì của
ƯCLN(12,30) ?
? ƯCLN(9, 1) = ?
ƯCLN(12,30,1) = ?
? Rút ra nhận xét ntn.
Hoạt động 2: Tìm
ƯCLN
- Cho học sinh phân tích
tại chỗ và suy ra kết
quả ?
- Có các thừa số nguyên
tố nào chung ?
- Lấy số mũ nhỏ nhất
2
.3.7
168 = 2
3
. 3. 7
- TL: 2, 3
- Lựa chọn, làm tính: 2
2
.3
= 12
- 3 bước
-Phân tích các số ra thừa
số nguyên tố
-Chọn ra các thừa số
nguyên tố chung
-Lập tích các thừa số
nguyên tố chung đó mỗi
thừa số lấy với số mũ nhỏ
nhất.
- Học sinh thảo luận nhóm
a.
8=2
3
;9=3
2
;=>ƯCLN(8,9)=
1
b. 8=2
3
; 12 =2
1
Vậy 36 = 2
2
.3
2
; 84 = 2
2
.3.7
168 = 2
3
. 3. 7
=>ƯCLN36,84,168) = 2
2
.3 = 12
* TQ: < Sgk/55 >
?.2
* Chú ý: < Sgk /55 >
3. Tìm ƯC thông qua ƯCLN
* VD: Tìm ƯC(12,30)
Ta có: ƯCLN(12,30) = 6
=> ƯC(12,30) =Ư(6) =
{1,2,3,6}
* TQ: <Sgk /56 >
4. Bài tập
Bài 139a Sgk/56
Ta có:
56 2 140 2
28 2 70 2
14 2 35 5
7 7 7 7
Gi¸o ¸n : sè häc 6
Ngµy so¹n:
Líp d¹y : 6D .TiÕt (TKB):…Ngµy d¹y :…../……/2010. SÜ sè:……V¾ng:…...
Tiết 32
LUYỆN TẬP 1
I. Mục tiêu :
- KT Cũûng cố các kiến thức về Ư, ƯC, ƯCLN thông qua hệ thống bài tập và
các kiến thức chia hết.
- KN : Rèn kó năng tính toán, phân tích áp dụng chính xác linh hoạt.
- T§ : Có ý thức nghiêm túc, tự giác, tích cực.
II. Chn bÞ :
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng nhóm
III. Tiến trình
1 . kiĨm tra bµi cò : (7 phót )¦íc chung lín nhÊt lµ g× ? :
VËn dơng : T×m UCLN ( 4,12)
2. Lun tËp : ( 36 P’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Bài 140
- Gọi 2HS lên thực hiện
Bài 142
- Cho học sinh thảo
luận nhóm và trình
bày.
- 2 học sinh lên
thực hiện
HS1: Làm câu a
HS 2: Làm câu b
- Cả lớp làm nháp,
nhận xét.
=> ƯCLN(18, 30, 77) = 1
Bài 142 Sgk/56
a. 16 2 24 2
8 2 12 2
4 2 6 2
Gi¸o viªn : D¬ng th¹ch trung Bé m«n : To¸n - tin
Trêng thcs c¸n chu ph×n n¨m häc 2010 2011–
Gi¸o ¸n : sè häc 6
Bài 143
- Muốn tìm a ta phải
tìm gì của 420 và 700 ?
=> a = ?
- Cho học sinh trả lời
tại chỗ
- Để làm bài toán này
một cách nhanh nhất
trước tiên ta phải tìm
ƯCLN(144,192) -
ƯCLN(144,192) = ?
=> KL ?
- Vì cắt không thừa
giấy => độ dài các
cạnh của hình vuông
cắt được là gì của 75
và 105 ?
- Nhưng các hình vuông
sau khi cắt phải có
diện tích lớn nhất nên
độ dài cạnh hình
vuông là gì của 75 và
.5
234 = 2.3
2
.13
=> ƯCLN(180,234) = 18
=> ƯC(180,234)=Ư(18)={1, 2,
3, 6, 9, 18}
c.
60 2 90 2 135 3
30 2 45 3 45 3
15 3 15 3 15 3
5 5 5 5 5 5
1 1 1
=> ƯCLN(60,90,135) = 15
=>ƯC(60,90,135)=Ư(15)
={1, 3,5,15}
Bài 143 Sgk/56
Ta có :ƯCLN(420,700) = 140
Vậy a = 140
Bài 144 Sgk/56
Ta có ƯCLN(144,192) = 48
=> Các ước > 20 của 144 và
192 là: 24, 48.
Bài 145 Sgk/56
Để cắt được các hình vuông mà
không thừa giấy và các hình
vuông này có diện tích lớn
nhất thì độ dài cạnh của hình
vuông phải là ƯCLN(75,105)
- Sau khi HS làm xong GV
sửa bài
- Số bút ở mỗi hộp là a => a
là gì của 28 và 36 ? và a ? 2
- ƯCLN(28, 36 ) = ?
=> a = ?
- HS làm bài
- Là ước của 28 và
36, a > 2
- Làm nháp -> TL.
Bài 146 Sgk/57
Vì 112
x ; 140
x
=> x
∈
ƯC(112,140) và
10 < x < 20
Ta có: 112 2 140 2
56 2 70 2
28 2 35 5
14 2 7 7
7 7 1 1
Vậy 112 = 2
4
. 7 ; 140 = 2
2
.5.7
Bài 148 Sgk/57
Để chia đều được số nam và số
nữ vào các tổ thì số tổ phải là
ƯC(48, 72)
Vậy số tổ nhiều nhất là
ƯCLN(48,72) = 24
Khi đó mỗi tổ có 2 nam, 3 nữ.
3: Củng cố
Kết hợp trong luyện tập
4: HD về nhà (2 P’)
- Hoàn thành các bài tập ở luyện tập 2 vào vở bài tập.
- Đọc trước bài: “Bội chung nhỏ nhất”
--------------------------------------------------------------
Ngµy so¹n: ............................
Líp d¹y : 6D .TiÕt (TKB):…Ngµy d¹y :…../……/2010. SÜ sè:……V¾ng:…...
Tiết 34
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
I. Mục tiêu :
- KT : Học sinh hiểu được thế nào là bội chung nhỏ nhất, biết cách tìm
BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố.
- KN : Học sinh phân biệt được quy tắc tìm ƯCLN và BCNN, có kó năng
vận dụng linh hoạt hợp lí vào các bài toán thực tế đơn giản.
- T§ : Xây dựng ý thức nghiêm túc, tự giác tích cực và tinh thần hợp tác
trong học tập.
II. Chn bÞ :
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng nhóm
III. Tiến trình
1. kiĨm tra bµi cò : kh«ng.
2. Bµi míi :
một số với số 1 và của nhiều
số với số 1 ?
VD: BCNN( 8, 3, 1) =?
Hoạt động 2:
Cách tìm BCNN (15P’)
- Cho học sinh phân tích tại chỗ
15 và 12 ra thừa số nguyên tố
- Có các thừa số nguyên tố nào
?
2 có số mũ lớn nhất ?
3 có số mũ lớn nhất ?
5 có số mũ lớn nhất ?
- Tính tích các thừa số chung
và riêng đó với số mũ lớn nhất
? => BCNN
- Vậy muốn tìm BCNN bằng
cách phân tích ra thừa số
nguyên tố ta làm qua các bước
nào ?
- Cho học sinh nhắc lại vài lần.
?. Cho học sinh thảo luận nhóm
- Câu b: 5, 7, 8 là ba số như thế
nào ?
=> BCNN tính như thế nào ?
c. ba số 12, 16, 48 có quan hệ
như thế nào với nhau ?
- TL: Số 12
- TL.
- Đều là bội của
BCNN
1 3 3
1
Vậy 15 = 3 . 5 ; 12 = 2
2
. 3
=> BCNN(15, 12) = 2
2
. 3 . 5 =
60
* TQ: < Sgk / 58 >
?. a. Ta có:
8 2 12 2
4 2 6 2
2 2 3 3
1 1
Vậy 8 = 2
3
; 12 = 2
2
. 3
=> BCNN( 8, 12) = 2
3
. 3 = 24
b. Ta có: 5 = 5
7 = 7 ; 8 = 2
3
=> BCNN(5, 7, 8) = 2
3
. 5 . 7 =
280
- TL.
6 2 8 2 24 2
3 3 4 2 12 2
1 2 2 6 2
1 3 3
1
Vậy: 12 = 2
2
.3 ; 16 = 2
4
; 48= 2
4
.
3
=> BCNN(12, 16, 18) = 2
4
. 3 =
48
* Chú ý: < Sgk/58 >
3. Cách tìm BC thông qua
BCNN
VD: Sgk/59
Ta có: x
∈
BC(8,18,30) và x <
1000
BCNN(8, 18, 30) = 360
BC(8,18,30) = B(360) = {0, 360,
720, 1080, …}
Vậy A = { 0, 360, 720}