So hoc 6 ca nam (3cot - Pdf 51

Tuần 1: Ngày / /
Tiết 1 : TậP HợP Phần tử của tập hợp
I. Mục tiêu bài dạy :
- Làm quen với khái niệm tập hợp, nhận biết một phần tử thuộc hoặc
không thuộc một phần tử cho trớc.
- Biết viết một tập hợp và biết vận dụng ký hiệu và
- Rèn luyện kỹ năng viết một tập hợp bằng những cách khác nhau.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Dụng cụ, giấy nháp,
III.Tiến hành tiết dạy:
1/Kiểm tra bài cũ : Hớng dẫn phơng pháp học bộ môn
2/Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Cho học sinh quan sát các đồ
vật đặt trên bàn => Giới thiệu
tập hợp các đồ vật đặt trên bàn.
- Giáo viên giới thiệu thêm 3
tập hợp ghi vào mục 1
-Giáo viên giới thiệu cách viết
tập hợp A các số tự nhiên nhỏ
hơn 5 và 0,1,2,3,4 là các phần
tử của tập hợp A. Giới thiệu ký
hiệu và
-Ngoài cách viết tập hợp theo
pp liệt kê, GV giới thiệu cách
viết tập hợp theo pp chỉ ra
t/chất đặc trng cua các phần tử
để viết tập hợp A nêu trên
A= {x N / x < 5 }
Giáo viên giới thiệu cách minh
họa tập hợp bằng biểu đồ Venn

nhiên nhỏ hơn 5
A = { 0;1;2;3;4 }
Hay A = { 1;3;4;0;2 }
Các kí hiệu: : thuộc
không thuộc
4 A ; 7 A
Ghi chú : (Sgk/5)
Để viết một tập hợp th-
ờng có hai cách :
1/Liệt kê các phần tử của
tập hợp
VD: A = { 0;1;2;3;4 }
2/Chỉ ra tính chất đặc trng
cho các phần tử của các tập
hợp đó
A= {x N / x < 5 }
Bài tập áp dụng:
Bài 1/T6:
A = { 9;10;11;12;13}
A= {x N / 8 < x < 14 }
12 A ; 16 A
Bài 2/T6:
Q = {T;O;A;N;H;C}
3/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà
-Tìm hiểu các ví dụ về tập hợp
-Làm bàI tập 3, 4, 5/6 SGK
-Học sinh khá làm bài 6, 7, 8 phần SBT
Tuần 1: Ngày / /
Tiết 2 : Tập hợp các số tự nhiên
I. Mục tiêu bài dạy

giới thiệu:
Trên tia số điểm biểu diễn số
nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu
diễn số lớn hơn

GV giới thiệu kí hiệu ;
GV giới thiệu liền trớc và liền
sau. .Dùng bảng phụ ghi bàI
N= { 0; 1; 2; 3; ..}
Hãy điền vào ô trống ký hiệu
hoặc :
15 N ;
2
1
N
Cả lớp làm vào tập nháp.
Gọi 1 HS lên điền vào bảng
phụ
HS biểu diễn trên tia số
điểm 3, điểm 4, điểm 5.
HS viết tập hợp N*bằng hai
cách: N*= { 1; 2; 3; ..}
N* ={ x N/ x 0}
Điền vào ô trống hoặc .
7N* , 2 N; 0 N*, 0 N
Điền kí hiệu < hoặc > vào ô
vuông cho đúng
5 < 7 ; 21> 12
Viết tập hợp
E ={ x N/ 2 x 6 }

4/Híng dÉn häc ë nhµ : Ph©n biÖt N vµ N*
BiÓu diÔn sè tù nhiªn trªn tia sè
Lµm bµi tËp 9, 10/8 SGK vµ 14, 15,SBT/ tËp 1
TuÇn 1: Ngµy / /
TiÕt 3 : Ghi sè tù nhiªn
I.Môc tiªu bµi d¹y:
- Hiểu thế nào là hệ thập phân- Phân biệt số và chữ trong hệ số đó.
- Biết đọc và biết viết các số La Mã không quá 30
- Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Bảng phụ và tập nháp
III.Tiến hành tiết dạy :
1/Kiểm tra bài cũ:
a/ Viết tập hợp N và N*. Làm bài tập 7b,c/SGK. Viết tập hợp M các
số tự nhiên x mà x N*
b/ Bài 8:A={0;1;2;3;4;5}; hoặc A={ x N/ x 5 }
c/Làm bài tập 9/SGK
2.Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Yêu cầu HS đọc vài số tự
nhiên.Để ghi đợc mọi số tự
nhiên ta dùng những chữ
số nào?
Giáo viên chú ý.
Cho số 3895, cho biết số
trăm, chữ số hàng trăm, số
chục, chữ số hàng chục
trong bảng phụ, giới thiệu
bài tập 11(dùng bảng phụ)
Giáo viên giới thiệu hệ

XIV, XXVII, XXIX
Viết các số sau bằng số La
I.Số và chữ số:
Với 10 chữ số
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 ta ghi đợc
mọi số tự nhiên
Mỗt số tự nhiên có thể gồm 1,
2, 3, chữ số
Chú ý:
a/
b/ SGK
Ví dụ:Bài tập 11/T10(sgk)
(dùng bảng phụ )
II.Hệ thập phân
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn
vị ở một hàng thì làm thành
một đơn vị ở hàng trớc nó.
Mỗi chữ số trong một số ở
những vị trí khác nhau có
những giá trị khác nhau.
Ký hiệu ab chỉ số tự nhiên có
2 chữ số : ab = a.10 +b
abc chỉ số tự nhiên có 3 chữ
số
abc = a.100 + b.10 + c
III. Cách ghi số La Mã
Để ghi số La Mã từ 1 đến 30
ta dùng 3 chữ số
I. V. X
1, 5, 10

III.Tiến hành tiết dạy:
1/Kiểm tra bài cũ:
a/ Làm bài tập 14/SGK:120;102;201;210
Viết số abcd thành tổng các hàng đơn vị trong hệ thập phân
b/ Làm bài tập 15/SGK.Ghi các số La Mã có giá trị 1;5;10
2/Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Cho các tập hợp có số phần
tử nh bên,yêu cầu HS tìm số
phần tử trong các tập hợp
đó?
GV giới thiệu tập hợp rỗng
sau khi làm bài ?2
Em hãy rút ra kluận về số
ptử của 1 tập hợp?
Giáo viên cho HS làm bài
tập 17 SGK
Thu vở nháp của 2 em chấm
Giáo viên cho ví dụ
Cho 2 tập hợp
A = {a, b }
B = {a, b, c }
A B

Giáo viên dùng bảng phụ
giới thiệu bài tập Cho tập
hợp M = {a, b, c }
*/ Viết tất cả các tập hợp
con của tập hợp M mà có 1
phần tử

B = { 2, a } có hai phần tử
C = {1;2;3; ;100} có 100
phần tử.
N = { 0,1,2,3 } có vô số
phần tử
Chú ý : Tập hợp không có
phần tử nào gọi là tập hợp
rỗng. Ký hiệu
VD: K= {x N/ x + 3 =0}
không có phần tử nào
K=
Ghi chú :(Sgk/T12)
II/Tập hợp con
Nếu mọi phần tử của tập hợp
A đều thuộc tập hợp B thì tập
hợp A gọi là tập hợp con của
tập hợp B
Ký hiệu : A B
hay B A
Chú ý :Nếu A B và B A
thì A và B là hai tập hợp bằng
nhau
Ký hiệu A = B
?3
M A ;M B; A=B
a
Giáo viên giới thiệu hai tập
hợp bằng nhau Làm bài ?3
4/ Củng cố : Học sinh làm bài tập 16/ SGK
5/ Hớng dẫn học bài:

Giáo viên chấn chỉnh những
sai sót của học sinh trong
quá trình làm bài
Giáo viên giới thiệu bài 23
Tập hợp các số tự nhiên từ a
đến b có bao nhiêu phần
tử ?
Tính số phần tử các tập hợp
B = {10.11.12 99 }
Học sinh làm bài 22
a. Viết tập hợp các số
chẵn nhỏ hơn 10 ( Học
sinh nêu và trả lời tập
hợp có mấy phần tử).
b. Tập hợp L các số lẻ lớn
hơn 10 nhng nhỏ hơn 20
?
L có bao nhiêu phần tử?
c. Viết tập hợp A có 3 số
chẵn liên tiếp trong đó số
nhỏ nhất là 18 ?
d.Viết tập hợp 4 số lẻ liên
tiếp trong đó số lớn nhất là
31.
Mỗi câu 1 học sinh làm
Cả lớp làm vào tập
Bài 23 cách thức hớng dẫn
nh bàI 22.
Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b
có b-a phần tử

chữ nhật có chiều dài 30m,
chiều rộng 20m.
Giới thiệu phép cộng
Và phép nhân, số hạng
tổng và thừa số tích,
quy ớc ghi trong phép
nhân
Dùng bảng phụ giới thiệu
tính chất phép cộng và
phép nhân số tự nhiên
Nêu tính chất phép cộng số
tự nhiên
Nêu tính chất của phép
nhân số tự nhiên
Nêu tính chất liên quan đến
giữa hai phép cộng và nhân
Tính ?1 (dùng bảngphụ)
Làm ?2
Làm bài tập 3
Làm bài tập ?3a
Làm bài tập ?3b
Làm bài tập ?3c
1/Tổng và tích 2 số tự nhiên
a + b = c ; a,b là số hạng
c là tổng
a.b = d; a, b là thừa số
d là tích
- Tích của một số với số 0 thì bằng
0.
- Nếu tích của hai thừa số mà bằng

- Nêu tính chất phép nhân số tự nhiên Ghi công thức của tính chất
phân phối của phép nhân đối với phép cộng. Làm bài tập 28 / 16
SGK (bảng phụ của GV)
2/Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giáo viên giới thiệu bài 31
để học sinh thực hiện việc
tính nhanh cần dựa vào tính
chất nào của phép cộng
- bài c cho học sinh nhận
xét về số hạng của dãy số,
về tổng của từng cặp số-
Có tất cả bao nhiêu cặp số?
Còn lại số nào không kết
hợp.?GV chốt lại.
- Dùng bảng phu ghi đề bài
29. Hớng dẫn cách nhìn
bảng và cách tính tổng số
tiền
Bài 30a: Một số nhân với số
nào thì bằng 0? Nhân với số
nào thì bằng chính số đó?
GV chốt lại các cách tìm x .
Giáo viên giới thiệu bài 32
ở từng câu, cho học sinh
nhận xét trớc khi làm
Cho từng bàn thảo luận bàI
33. Sau đó cho học sinh
xung phong viết 4 số nữa
của dãy số.

Số lợng
Giá đơn vị
Tổng số tiền
1
Vở loại 1
35
2000
70000
2
Vở loại 2
42
1500
63000
3
Vở loại 3
38
1200
45600
Cộng
7456000
Bài 30: Tìm số tự nhiên x:
a, (x-34).15 = 0
x- 34 =0; x =34
b, 18.(x-16) =18
x-16 = 1; x= 1+16=17
Bài 32:
a, 996+45= (996+4)+41=1000+41
= 1041
b, 37+198= 35+(2+198) =35+ 200
= 235

Giáo viên giới thiệu việc mở
rộng tính chất phân phối đối
với phép trừ.
Hớng dẫn để học sinh làm bài
tập số 37
Giáo viên giới thiệu cách sử
dụng máy tính bỏ túi để thực
hiện phép nhân
Giáo viên hớng dẫn thực hành
theo các ví dụ ở sách giáo
khoa
Học sinh lên bảng trình bày
cách làm dựa vào các tính chất
15.2.6= 3.5.2.6=3.5.12
Tơng tự các bài khác
Học sinh làm bài 36a
Gọi 2 học sinh cùng làm trên
bảng. Học sinh còn lại làm
vào vở tập
25. 12 và 125. 16
25. 13 . Gọi tiếp 3 HS làm
bài 36b
25. 12 ; 34. 19 và 47. 101
Bài 37:
Cho xung phong tính
16. 19 ; 46. 99 ; và 35. 98
Thực hành trên máy tính
375. 376 ; 624. 625 ; 13. 81.
215
Học sinh nhân trên máy để

142857.5 = 714285
142857.6 = 857142
nhận xét: các tích là số có sáu
chữ số 1;4;2;8;5;7 của số
142857 viết theo thứ tự khác
nhau.
4/ Củng cố:
Cho học sinh làm bài 40
Tính ab, biết nó là tổng số ngày trong 2 tuấn, đó là ab = 14
cd = 2ab cd = 2. 14 = 28. Vậy abcd = 1428
5/ Dặn dò:
Xem lại bài tập đã giải, chú ý lại tính chất phép cộng và phép nhân
Làm bài tập 54, 57, 59, 60 SBT tập 1
Tuần : Ngày / /200
Tiết 9 : PHéP TRừ Và PHéP CHIA
I.Mục tiêu bài dạy:
- Học sinh nắm đợc điều kiện để phép trừ và phép chia thực hiện đợc
trong N.
- Nắm đợc mối quan hệ trong các thành phần số trong phép trừ, phép chia
hết và chia có d
- Vận dụng đợc các kiến thức của phép trừ và phép chia vào giải toán.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: Bảng phụ, tập nháp, phấn màu
III.Tiến hành tiết dạy
1/ Kiểm tra bài cũ
1.Tính a, 83 + 247 + 17
b, 91. 51 + 49. 163 49. 72
2.Tính : a, 5. 25. 23. 2.4
b, 371. 65 + 371. 14 + 629. 79
2/Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

gì ?
Ghi bài ?3 trên bảng phụ
Tìm x của câu a và câu b
Học sinh làm theo hớng dẫn
của giáo viên
Làm bài tập trả bài miệng
a. 0
b. a
c. a b
Học sinh tìm x ở câu a, tìm x
ở câu b
HS trả lời
Học sinh trả lời bài ?2
a/ 0
b/ 1
c/ a
Học sinh thực hiện phép
tính.
Nêu nhận xét
Học sinh đọc phần tổng quát
trang 22
Trả lời câu hỏi của giáo viên

Làm bài ?3 vào vở nháp
I. Phép trừ 2 số tự nhiên
Cho 2 số tự nhiên a và b nếu
có số tự nhiên x sao cho b +
x = a thì ta có phép trừ
a b = x
?1.

Tuần : Ngày / /200
Tiết 10 : LUYệN Tập 1 ( Về PHéP TRừ )
I. Mục tiêu bài dạy:
- Học sinh nắm đợ6c các thành phần số trong phép trừ
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức vào việc giài toán
- Giáo dục lòng yêu chuộng làm việc khoa học, chính xác.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Bảng phụ, máy tính Casio fx 500 ( hoặc loại tơng đơng ), phấn màu,
tập nháp.
III. Tiến hành tiết dạy:
1/ Kiểm tra bài cũ:
Gọi học sinh làm bài tập 44 b,c
Làm bài tập 44 e,g;
Bài 45: Điền vào ô trống sao cho a =b.q +r với 0 r < b
a 392 278 357
360
420
b 28 13 21 14
35
q
14 21 17
25 12
r
0 5 0
10 0
2/ Nội dung bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hớng dẫn HS cách nhìn bảng
và nhận định tăng hay giảm
của các số liệu ở bài 42.

Chia cho 5: số d có thể bằng
0;1;2;3;4
Cho 1 số ví dụ
Học sinh tìm : x 35 = 120
x = 155
Học sinh tính 118 x = 93
Tìm đợc x = 118 93 = 25
Nhắc lại cách tìm số trừ
x + 61 = 156 82 = 74
Nhắc lại cách tìm số hạng của
tổng rồi tìm x
Cả lớp làm vào tập
2 học sinh làm trên bảng
Gọi 2 học sinh làm trên bảng
Lớp nhận xét
Bài 42: Ghi bảng1( trang 23)
trên bảng phụ:
Chiều rộng mặt kênh tăng thêm
135- 58 = 77(m)
Chiều rộng đáy kênh tăng thêm
50 22 = 28(m)
Độ sâu của kênh tăng thêm:
13 6= 7(m)
Thời gian tàu qua kênh giảm
bớt: 48 14 = 34( giờ)
Bài 46:
a chia hết cho 2: a=2k
a chia cho 2 d 1: a=2k+1
a chia hết cho 3: a= 3k
a chia cho 3 d 1: a=3k+1

Cho học sinh xung phong thực
hiện phép trừ
425 257
1354997 = (1354 +3)-
(997+3)
= 1357 -1000 = 357
4/ Củng cố : Sử dụng bài 51 để kết thúc tiết học
5/Dặn dò: Xem lại bài tập đã giải
Làm bài tập
Tuần : Ngày / /200
Tiết 11 : LUYệN TậP 2 ( Về PHéP CHiA )
I.Mục tiêu bài dạy :
- Học sinh nắm đợc các thành phần trong phép nhân
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức vào giải toán
- Giáo dục lòng yêu chuộng làm việc khoa học, chính xác
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Bảng phụ, máy tính Casio fx 500 ( hoặc tơng đơng ) , phấn màu, tập
nháp
III.Tiến hành tiết dạy:
1/ Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra 15 phút
2/Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Em có nhận xét gì về tích khi
nhân số này và chia thừa số kia
14. 50
Học sinh nêu nhận xét nhân,
Bài 52:
a, 14.50 = (14.5).(50:5) = 70.10
cho cùng một số thích hợp ?
Giáo viên giới thiệu bài số 52 a

Học sinh trình bày cách làm và
tính
a/Tính số vở loại I nhiều nhất
Tâm mua
b/Tính số vở loại II nhiều nhất
Tâm mua
Học sinh tính số ngời trong toa
8 . 12 = ? (96)
Số toa cần dùng
1000 : 96 = 10 ( d 40 )
Lập luận để cho hết khách thì
cần mấy toa nữa ?
Học sinh nêu cách tính trừ bằng
máy tính
= 700
16.25 = (16: 4).(25.4)
= 4.100 = 400
b, 2100:50 = (2100.2) :(50.2)
= 4200:100=42
1400: 25 = (1400.4): (25.4)
= 5600: 100 =56
c, 132 : 12 =(120 + 12) :12
= (120 : 12) + (12 :12) = 10 + 1
= 11
96 : 8 = (80 + 16): 8
= (80 : 8 ) + ( 16 : 8 ) = 10 + 2
= 12
Bài 53:
a, Số vở loại I nhiều nhất Tâm
mua: 21000:2000 = 10 ( d

a. (x- 50) 120 = 0
b. 192 - (x + 54) = 92
2/.a. Trong phép chia cho 6 số d có thể là bao nhiêu ?
b. Viết dạng tổng quát của số chia hết cho 6, chia hết cho 6 d 5
2/ Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Viết gọn tổng sau: 2+2+2+2 = 4.2 = 8
a + a + a + a = ?, thế còn
a. a. a viết ntn? Đề bài
Ta viết gọn tích
2. 2. 2. 2 = 24
a. a. a. a ? GV giới thiệu
a. a. a. a = a4,
Vậy a . a . a a = ?
(n thừa số)
an : là một luỹ thừa
Giới thiệu cơ số , số mũ
Nhấn mạnh số mũ của luỹ
thừa, cơ số của luỹ thừa.
Số mũ
an
cơ số
Hãy định nghĩa luỹ thừa n
của cơ số a
Giáo viên giới thiệu phép
nâng lên luỹ thừa
Giáo viên dùng bảng phụ
giới thiệu ?1
Giáo viên cho HS làm bài
tập 56a,c.

22 = 2. 2 = 4
23 = 2. 2. 2 = 6
24 = 2. 2. 2. 2 = 16
23. 22 = (2. 2. 2) (2. 2) = 25
a4. a3 = (a. a. a. a) (a. a. a)
= a7
Làm bài tập ?2
I. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
1/ Ví dụ:
2. 2. 2. 2 = 24
a. a. a. a = a4
a. a. a . a = an (n 0)
n thừa số ;
Số mũ

an
Cơ số
2/ Định nghĩa: SGK
3/ Chú ý: SGK
II. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ
số
Ví dụ :
23. 22 = (2. 2. 2). (2. 2) = 25
a4. a3 = (a. a. a. a). (a. a. a) =
a7
Tổng quát:
an. am = an + m
Chú ý: SGK
4/ Củng cố : Làm bài tập 56 b, d; 57 c, d
Tìm n N biết a2 = 25 ; a3 = 27

1
2
Bài 61:
Trong các số đã cho thì số
nào là lũy thừa của số tự
nhiên với số mũ lớn hơn 1.
Để tính giá trị của lũy thừa
dựa vào đâu ?
Bài 62:
Tính 102, 103, 104, 105,
106
Hớng dẫn học sinh về lũy
thừa của 10. Hãy viết số đã
cho dới dạng lũy thừa của
10.
Bài 63: Câu a đúng hay sai ?
Vì sao ?
Hãy tính an. am = ?
Câu b đúng hay sai ? Vì sao
Câu hỏi tơng tự cho câu c
Bài 64: Để viết các tích đã
cho dới dạng một lũy thừa
dựa vào đâu ?
Bài 65:
Để so sánh các lũy thừa cần
làm gì ?
Gọi học sinh làm bài a, b, c,
d
Học sinh tìm cho đợc :
8= 23, 16 = 24, 27 = 33, 64

b, Viết mỗi số sau thành bình ph-
ơng của 1 số tự nhiên:
64 = 82 ; 169 = 132 ; 196 =
142
Bài 59:
a
0
1
2
3
4

19
20
a3
0
1
8
27
64
6859
8000
a, Lập bảng lập phơng các số tự
nhiên từ 0 đến 10;
b, 27 = 33 ; 125 = 53 ; 216 =
63
Bài 61:
8= 23, 16 = 24, 27 = 33, 64 = 26,
81=34,, 100 = 102
Bài 62:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status