Bài giảng de thi HSG truong mon sinh khoi 10 - Pdf 83

Câu 1 (4.0 điểm) :
Sơ đồ sau đây phản ánh cây phát sinh thuộc hệ thống phân loại 5 giới. Hãy điền vào
các ô trống các sinh vật , nhóm sinh vật tương ứng và nêu những đặc điểm sai khác về dinh
dưỡng ,lối sống giữa các nhóm sinh vật ở các ô 16 , 17 , 18.
Vi
khuẩn
3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
14 15 Giới Nấm 17 18
Tổ tiên chung
Câu 2 ( 4.5 điểm):
a. Vẽ, chú thích và mô tả cấu trúc của ti thể. Tại sao nói ti thể được xem như là nhà máy
năng lượng của tế bào?
b. Prôtêin được tổng hợp ở bào quan nào? Sự bài xuất prôtêin ra khỏi tế bào bằng cách nào?
Câu 3 (3.0 điểm):
a. Nêu chức năng của các thành phần cấu tạo nên màng sinh chất ở tế bào nhân thực?
b. Ngâm tế bào hồng cầu người và tế bào biểu bì củ hành trong các dung dịch sau:
- dung dịch ưu trương
- dung dịch nhược trương.
Dự đoán các hiện tượng xảy ra và giải thích?
Câu 4 (3.0 điểm):
Khi phân tích thành phần gen của 2 loài vi khuẩn, người ta thấy cả 2 gen đều có số liên
kết hiđro bằng nhau. Ở gen của loài vi khuẩn 1 có G =10% tổng số Nuclêôtit của gen. Trên 1
mạch của gen này có A= 250, T= 350. Ở loài vi khuẩn 2 thì có hiệu số giữa nuclêôtit loại G
và A là 150.(Biết rằng gen của 2 loài vi khuẩn trên gồm 2 mạch bằng nhau)
Hãy xác định số lượng nuclêôtit từng loại của mỗi loài vi khuẩn trên.
Câu 5 ( 3.0 điểm) :
a.Phân biệt quá trình hô hấp với quá trình quang hợp về các điểm sau: Phương trình tổng
quát,bào quan thực hiện,năng lượng và sắc tố.
b.ATP là gì? ATP chuyển năng lượng cho các hợp chất bằng cách nào?
Câu 6 ( 2.5 điểm):
a. Nêu điểm khác nhau cơ bản trong sự phân chia tế bào chất ở tế bào động vật và tế

- Dị dưỡng
1.5
2
a
* Vẽ và chú thích đúng
1.0
* Mô tả cấu trúc
+ Ti thể có cấu trúc màng kép: Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong ăn sâu vào
khoang ti thể, hướng vào trong chất nền tạo các mào, trên có nhiều loại enzim hô
hấp
+ Chất nền ti thể chứa các enzim ham gia hô hấp, các loại protein, lipit, AND
vòng, ARN và riboxom
1.0
* Ti thể là nhà máy năng lượng của tế bào vì: có khả năng biến đổi năng lượng
dự trữ trong các nguyên liệu hô hấp (glucozơ) thành năng lượng ATP cho tế bào 1.0
*Prôtêin được tổng hợp ở Ribôxôm 0.5
b.

* Sự bài xuất prôtêin ra khỏi tế bào : - Theo cơ chế xuất bào ( bằng cách hình
thành các bóng xuất bào )
( Con đường : Prôtêin (Lưới nội chất hạt) -> Túi tiết -> Bộ máy Gôngi (lắp ráp ,
đóng gói) -> Túi tiết trong tế bào -> Màng sinh chất -> Ra ngoài )
1.0
3
a * Chức năng các thành phần:
+ Lớp photpholipit kép:Tạo khung cho màng sinh chất, tạo tính động cho màng
và cho 1 số chất khuếch tán qua
+ Prôtêin màng: Tạo các kênh vận chuyển đặc hiệu, tạo các thụ thể hoặc chất
mang, ghép nối giữa các tế bào trong mô.
+ Colesteron: Tạo các giới hạn để hạn chế sự dich chuyển cuả các phân tử

Ở gen của loài vi khuẩn 2:
Theo gt , có:
G – A = 150 G = X = 390
2A + 3G = 1650 A = T = 240
1.0
5 a.
Điểm
phân biệt
Hô hấp Quang hợp
PTTQ
C
6
H
12
O
6
+ 6O
2
6CO
2
+
6H
2
O + Năng lượng (ATP
+Nhiệt năng)
CO
2
+H
2
O

Cromatit Nhiễm sắc thể
0.5
Kì giữa 32 16 NST kép
Kì sau 0 32 NST đơn 0.5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status