Bộ 6 đề thi học sinh giỏi môn Vật lí lớp 12 cấp tỉnh năm 2020-2021 - Pdf 83

BỘ 6 ĐỀ THI HỌC SINH
GIỎI MƠN VẬT LÍ LỚP 12
CẤP TỈNH NĂM 2020-2021


MỤC LỤC
1. Đề thi học sinh giỏi mơn Vật lí lớp 12 cấp tỉnh năm 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc
Ninh
2. Đề thi học sinh giỏi mơn Vật lí lớp 12 cấp tỉnh năm 2020-2021 - Sở GD&ĐT Quảng
Nam
3. Đề thi học sinh giỏi mơn Vật lí lớp 12 cấp tỉnh năm 2020-2021 - Sở GD&ĐT An
Giang
4. Đề thi học sinh giỏi mơn Vật lí lớp 12 cấp tỉnh năm 2020-2021 - Sở GD&ĐT Đăk
Lắk
5. Đề thi học sinh giỏi môn Vật lí lớp 12 cấp tỉnh năm 2020-2021 - Sở GD&ĐT Hưng
n
6. Đề thi học sinh giỏi mơn Vật lí lớp 12 cấp tỉnh năm 2020-2021 - Sở GD&ĐT Nghệ
An


ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2020 - 2021
Mơn thi: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm 06 trang, 50 câu trắc nghiệm)

UBND TỈNH BẮC NINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
ĐỀ CHÍNH THỨC


15
15
Câu 3. Một lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác cân ABC . Chiếu tia sáng là hỗn hợp của hai thành
phần đơn sắc vào mặt bên AB của lăng kính theo phương vng góc với AB . Biết chiết suất của lăng kính
đối với hai ánh sáng đơn sắc này là 1,5 và 1,56. Góc lệch của hai tia ló ra khỏi lăng kính là 2,67o. Góc chiết
quang của lăng kính là
B. 30o.
C. 15o.
D. 45o.
A. 60o.
Câu 4. Trong phản ứng phân hạch dây truyền của một khối 235
92 U với hệ số nhân nơtron là 1,6, năng lượng
trung bình tỏa ra trong mỗi phân hạch là 200 MeV. Giả sử ban đầu có 105 nơtron gây ra phân hạch cho các
hạt nhân 235
92 U . Năng lượng tỏa ra sau 100 lần phân hạch đầu tiên là
A. 8,6. 1022 MeV.
B. 5,37. 1022 MeV.
C. 5,37. 1027 MeV.
D. 8,6. 1027 MeV.
Câu 5. Một sóng ngang đang lan truyền theo hướng mũi tên như hình vẽ, vectơ vận tốc dao động của phần
tử M có hướng như thế nào?
A. Hướng ngược chiều truyền sóng.
B. Hướng xuống dưới.
M
C. Hướng cùng chiều truyền sóng.
D. Hướng lên trên.

π

Câu 6. Đặt điện =

BC . Kéo vật dọc theo trục của lò xo đến vị trí lị xo dãn 12 cm rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s2. Sau khoảng thời
gian 0,85 s kể từ lúc thả vật thì tốc độ của vật là
A. 181,8 cm/s.
B. 173,5 cm/s.
C. 195,4 cm/s.
D. 188,3 cm/s.
Câu 9. Một mạch dao động LC lí tưởng có dao động tự do với biểu thức của điện tích trên một tụ điện là
q = 4.10−6 cos ( 2π .103 t ) (C) (t tính bằng s). Khoảng thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ điện biến thiên từ
0 đến 2 2.10−6 C là
A. 0,125.10 -3s.
B. 2 .10 −3 s.
C. 0,707.10 -3s.
D. 0,5.10 -3s.
Câu 10. Một vòng dây phẳng có diện tích 200 cm2 đặt trong từ trường đều. Biết vectơ cảm ứng từ hợp với
mặt phẳng vòng dây một góc 300. Khi độ lớn cảm ứng từ giảm đều với tốc độ 0,1 T/s thì suất điện động cảm
ứng trong vịng dây có độ lớn là
A. 1 V.
B. 0,001 V.
C. 0,1 V.
D. 0,01 V.
Câu 11. Ban đầu, một mẫu chất phóng xạ
24
11

Na cịn lại là 0,6 g. Chu kì bán rã của

A. 10 giờ.

B. 15 giờ.


D. 20 cm/s.
Câu 14. Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, ánh sáng chiếu vào hai khe gồm hai thành phần
đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 = 0, 48μm và λ2 = 0, 64μm. Xét hai điểm A, B trên màn quan sát, tại A cả
hai bức xạ đều cho vân sáng, tại B bức xạ một cho vân sáng và bức xạ hai cho vân tối. Biết trên đoạn AB có
22 vân sáng. Trên đoạn AB có bao nhiêu vân sáng là kết quả trùng nhau của hai bức xạ?
A. 5.
B. 6.
C. 3.
D. 4.
Câu 15. Một con lắc lò xo gồm vật m có khối lượng 20 g và lị xo có độ cứng 1N/m đặt trên mặt phẳng nằm
ngang. Biết hệ số ma sát giữa m và mặt phẳng ngang là 0,05. Ban đầu giữ m ở vị trí lị xo nén 9 cm rồi thả
nhẹ. Lấy g = 10m/s2. Tỉ lệ tốc độ lớn nhất của m trong nửa chu kỳ đầu tiên và tốc độ lớn nhất của m trong
nửa chu kỳ thứ hai là
9
7
1
4
A. .
B. .
C. .
D. .
5
5
2
3
Câu 16. Một chất phát quang phát ra ánh sáng đơn sắc màu lam. Ánh sáng đơn sắc nào sau đây có thể dùng
để kích thích chất này phát quang?
A. Cam.
B. Đỏ.
C. Tím.

C. 0,05 A .
D. 2 mA .

π

Câu 21. Đặt
một điện áp u 100 2 cos 100π t +  (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn
=
2

π

cảm thuần mắc nối tiếp. Biết cường độ dòng điện qua=
mạch là i 5cos 100π t +  (A) . Giá trị của R là
4

A. 20 Ω.
B. 30 Ω.
C. 10 Ω.
D. 40 Ω.
Câu 22. Một sóng điện từ có tần số 1 MHz được truyền trong chân không từ điểm M đến điểm N cách nhau
100 m. Biết độ lớn cường độ điện trường cực đại và độ lớn cảm ứng từ cực đại lần lượt là E0, B0. Tại một
thời điểm cường độ điện trường tại điểm M bằng 0 thì cảm ứng từ tại N có độ lớn là
B0
.
2
Câu 23. Một sóng cơ hình sin truyền trên một sợi dây đàn hồi dọc
theo trục Ox. Hình bên là hình dạng của một đoạn dây tại một thời
điểm. Biên độ của sóng có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 3,9 cm.

áp tức thời hai đầu tụ điện cũng bằng 120 V. Giá trị của U0 bằng
A. 120 V.

B. 80 3 V.

C. 200 V.

D. 100 3 V.

Câu 25. Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với tần số là 10 Hz. Sóng truyền trên dây với tốc độ 2,4 m/s.
Biết biên độ dao động của bụng sóng là 2 cm. Xét hai điểm M, N nằm ở hai bên một nút sóng cách nút đó lần
lượt là 2 cm và 4 cm. Tại thời điểm t1 điểm M có li độ 0,5 cm, tại thời điểm t2 = t1 + 0,025 s điểm N có tốc độ
dao động là
A. 10 2 cm/s.

B. 10π 2 cm/s.

C. 10 3 cm/s.

D. 10π 3 cm/s.

Câu 26. Một mạch chọn sóng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được . Khi C1 = 5 pF
thì mạch thu được sóng vơ tuyến có bước sóng 50 m . Khi C=
C1 + C0 thì mạch thu được sóng có bước
2
sóng 100 m. Giá trị của C0 là
A. 10 pF.
B. 20 pF.
C. 1,25 pF.
D. 15 pF.


Câu 28. Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1 m mang dịng điện có cường độ 5 A đặt trong từ trường đều có độ lớn
cảm ứng từ là 10-5T. Biết góc hợp bởi hướng của dòng điện và hướng của từ trường là 300. Lực từ tác dụng
lên đoạn dây dẫn là
A. 5.10-5 N.
B. 2,5.10-5 N.
C. 7,5.10-5 N.
D. 2,5.10-5 N.
Câu 29. Một nguồn phát âm có tần số 375Hz được đặt trong nước . Hai điểm gần nhất trên phương truyền
sóng cách nhau 50 cm dao động lệch pha nhau
A. 1500 m/s.

B. 2000 m/s.

π

4

. Tốc độ truyền sóng âm trong nước bằng
C. 800 m/s.

D. 400 m/s.

π

Câu 30. Cho một vật dao động điều hòa theo phương=
trình x 4 cos  2π t −  (cm) (t tính bằng s). Kể từ
6

thời điểm t = 0, thời điểm vật có tốc độ bằng 0 lần thứ 2 là

=
A. uL 50cos 100π t +  (V).
6


π

=
B. uL 50cos 100π t +  (V).
2


π
π


=
=
D. uL 50cos 100π t +  (V).
C. uL 50cos 100π t +  (V).
3
4


Câu 33. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, năng lượng của ngun tử hiđrơ được tính bằng
13, 6
En = − 2 eV(n=1;2;3...). Chiếu chùm phơtơn có năng lượng 2,55 eV vào khối khí hiđrơ thì các nguyên tử
n
hiđrô hấp thụ phôtôn này. Tỉ số giữa bước sóng lớn nhất và bước sóng nhỏ nhất được phát ra từ khối khí này



C.=
T

T12 + T22 .

4/6 - Mã đề 129 - https://thi247.com/

D. T
= T12 + T22 .


Câu 36. Trong giờ thực hành, để đo điện dung C của một tụ điện, một
học sinh mắc mạch điện theo sơ đồ như hình bên. Đặt vào hai đầu M, N
một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng khơng đổi và tần số 50 Hz.
Khi đóng khóa K vào chốt 1 thì số chỉ của ampe kế A là I. Chuyển khóa
R 680 Ω . Bỏ qua
K sang chốt 2 thì số chỉ của ampe kế A là 2I. Biết =
điện trở của ampe kế và dây nối. Giá trị của C là
A. 4, 68.10−6 F .

B. 18, 73.10−6 F .

C. 9,36.10−6 F .

D. 2,34.10−6 F .

Câu 37. Xét hai mạch dao động lí tưởng: Mạch thứ nhất gồm cuộn cảm L1 và tụ điện C1; mạch thứ hai
gồm cuộn cảm L2 và tụ điện C2. Ban đầu, các tụ điện C1, C2 được tích điện đến giá trị cực đại lần lượt là
Q01 = 8 µC và Q02 = 10 µC . Sau đó nối các tụ điện với các cuộn cảm tương ứng để tạo thành các mạch

C. 0,2221 s.
D. 0,2461 s.
Câu 41. Một vật dao động điều hịa với biên độ A và tần số góc ω. Khi vật có li độ x thì vật có tốc độ v. Hệ
thức nào sau đây đúng?
2
A. x=
A2 − v 2 .

B.
=
A2 ω 2 ( v 2 + x 2 ) .

2
C. A=
x2 +

v2

ω

2

.

D. v 2 ω 2 ( A2 + x 2 ) .
=

Câu 42. Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cos(100π t )(V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở 100 Ω, cuộn
π
cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu cuộn

5/6 - Mã đề 129 - https://thi247.com/


Câu 45. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa dọc theo trục Ox thẳng đứng với gốc O là vị
trí cân bằng của vật. Lực đàn hồi mà lò xo tác dụng lên vật trong quá trình dao động là
F = 1 + 2cos ( 5π t )( N ) (t tính bằng s). Lấy g = π2 m/s2. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là
A. 0, 2 3π m/s.

C. 0, 2 2π m/s.

B. 0,4π m/s.

D. 0,2π m/s.

Câu 46. Một trạm phát điện có cơng suất phát điện là 500 kW, điện năng được truyền đến nơi tiêu thụ bằng
đường dây tải điện một pha có điện trở 12,5 Ω. Biết điện áp ở hai đầu đường dây khi bắt đầu truyền tải là 10 kV,
hệ số công suất của tồn mạch điện là 0,8. Hệ số cơng suất ở nơi tiêu thụ là
A. 0,857.
B. 0,769.
C. 0,728.
D. 0,825.
Câu 47. Đặt điện
áp u 80 cos(ωt + ϕ )(V) (ω không đổi và
=

π


Hình H2 biểu diễn sự phụ thuộc của
trị của r là
A. 5, 6 Ω.

B. 28 Ω.

1

ωR2

π

2

.

theo R. Giá
C. 14 Ω.

Câu 50. Một con lắc lò xo treo vào một điểm M cố định, đang dao động
điều hịa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của độ lớn lực đàn hồi Fđh mà lò xo tác dụng vào M theo thời gian t.
Lấy g = π 2 m/s 2 . Độ dãn của lò xo khi con lắc ở vị trí cân bằng là
A. 6 cm.
C. 4 cm.

B. 8 cm.
D. 2 cm.

------ HẾT ------

24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

ĐÁP ÁN MƠN VẬT LÍ
HỌC SINH GIỎI LỚP 12 NĂM HỌC 2020-2021

B
B
D
B
A
D
D
A
D
B
C
D
D
B
B
C
D
A
C
B
A
D
D
A
B
D
A
C
C
B

D
B
C
A
D
B
C
B
B
B
D
B
D
A
A
C
B
D
C
A
D
D
C
D
D
C
A
D
B
B

C
D
A

441
C
B
D
C
C
D
A
D
B
C
A
C
B
C
D
A
C
B
C
C
A
A
D
B
D

Mơn:
VẬT LÝ
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 90 phút (khơng tính thời gian giao đề)
(Đề có 06 trang)
Ngày thi: 12/3/2021
MÃ ĐỀ: 206
Câu 1. Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, lực kéo về là
A. lực căng dây.
C. trọng lực.

B. hình chiếu của trọng lực theo phương chuyển động.
D. hợp lực của trọng lực và lực căng dây.

Câu 2. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương
trình lần lượt là x1 = 3cos(ωt + φ1) (cm) và x2 = 4cos(ωt + φ2) (cm). Biên độ dao động tổng hợp có
thể nhận giá trị là
A. 0,5 cm.
B. 8 cm.
C. 6,5 cm.
D. 12 cm.
Câu 3. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 100g gắn vào đầu lị xo có độ cứng 100 N/m,
kích thích vật dao động. Trong q trình dao động, vận tốc của vật có độ lớn cực đại bằng
62,8cm/s. Lấy π2=10. Biên độ dao động của vật là
A.

2 cm.

B. 2 cm.


B. 24 cm/s.
C. 72 cm/s.
D. 48 cm/s.

Họ và tên thí sinh:…………………………………………..
Số báo danh:………………………………
Trang 1/6 - https://thi247.com/


Câu 8. Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A. cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
B. cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu ln bằng 0.
C. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
D. luôn lệch pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 9. Cho mạch điện không phân nhánh RLC, biết dung kháng lớn hơn cảm kháng. Để xảy ra
hiện tượng cộng hưởng ta phải
A. giảm hệ số tự cảm của cuộn dây.
C. tăng điện trở của mạch.

B. giảm tần số dòng điện.
D. tăng điện dung của tụ điện.

Câu 10. Cho điện áp tức thời giữa hai đầu mạch là u = U0cos100πt (V). Tại thời điểm t = 0,02 s thì
điện áp tức thời có giá trị là 80 V. Giá trị hiệu dụng của điện áp là
A. 80 V.

B. 40 V.

C. 80 2 V.



u2
i2
+
= 1.
U 02
I02

Câu 12. Một mạch LC đang dao động tự do, người ta đo được điện tích cực đại trên 2 bản tụ điện
là q0 và dòng điện cực đại trong mạch là I0. Với c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Nếu dùng
mạch này làm mạch chọn sóng cho máy thu thanh, thì bước sóng mà nó bắt được tính bằng cơng
thức
A. λ = 2πc q 0 I0 .

B. λ = 2πc

q0
.
I0

C. λ =

I0
.
q0

D. λ = 2πcq 0 I0

Câu 13. Mạch dao động điện từ LC lý tưởng với chu kì T. Ở thời điểm t, điện tích trên tụ là 4,8μC;
ở thời điểm t +



Câu 16. Hai điện tích điểm cùng độ lớn q, trái dấu, đặt tại 2 đỉnh của một tam giác đều cạnh a,
trong chân không. Cường độ điện trường tại đỉnh cịn lại của tam giác do hai điện tích kia gây ra là
A. E = k

q
.
a2

B. E = k

q 3
.
a2

C. E = 2k

q
.
a2

D. E =

1 q
k .
2 a2

Câu 17. Một điện kế có điện trở 1Ω, đo được dịng điện tối đa 50 mA. Phải làm thế nào để sử dụng
điện kế này làm ampe kế đo cường độ dòng điện tối đa 2,5 A?

B. 8 cm.
C. 4,5 cm.
D. 9 cm.
Câu 22. Một chất điểm dao động điều hịa dọc theo trục Ox có vận tốc bằng không tại hai thời
điểm liên tiếp (gần nhau nhất)
là t1 1,=
=
75 s; t 2 2,50 s . Tốc độ trung bình của chất điểm trong
khoảng thời gian đó là 16 cm/s. Ở thời điểm t = 0, chất điểm ở cách gốc tọa độ một khoảng là
A. 2 cm.
B. 4 cm.
C. 3 cm.
D. 1 cm.
Câu 23. Hai vật cùng khối lượng gắn vào hai lò xo dao động cùng tần số và ngược pha nhau. Hai
dao động có biên độ lần lượt là A1, A2 và A1 = 2A2. Biết rằng khi dao động 1 có động năng 0,56J
thì dao động 2 có thế năng 0,08J. Khi dao động 1 có động năng 0,08J thì dao động 2 có thế năng là
A. 0,20J.
B. 0,56J.
C. 0,22J.
D. 0,48J.
Câu 24. Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm điểm phát âm đẳng
hướng và ở hai phía so với nguồn âm. Giả sử mơi trường không hấp thụ âm. Biết mức cường độ
âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 46 dB và 40 dB. Mức cường độ âm tại B là
A. 28 dB.
B. 36 dB.
C. 38 dB.
D. 32 dB.
Họ và tên thí sinh:…………………………………………..
Số báo danh:………………………………
Trang 3/6 - https://thi247.com/

khi để hở là 2U. Nếu tăng thêm 2n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai
đầu cuộn thứ cấp có thể là
A. 50 V.
B. 100 V.
C. 60 V.
D. 120 V.
Câu 29. Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 8 cặp cực, rơto quay với tốc độ 20 vịng/s. Một
máy phát điện khác phát điện cùng tần số với máy trên, rôto quay với tốc độ 2400 vịng/phút thì số
cặp cực là
A. 16.
B. 4.
C. 2.
D. 6.


Câu 30. Một khung dây gồm 100 vịng dây quay đều trong từ trường B vng góc với trục quay


của khung với tốc độ n = 1800 vòng/ phút. Tại thời điểm t = 0, véctơ pháp tuyến n của mặt phẳng


khung dây hợp với B một góc 300. Từ thơng cực đại qua mỗi vịng dây là 0,01 Wb. Biểu thức của
suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là
A. e = 60π.cos(1800t -

π
) Wb .
6

B. e = 0,6π.cos(60πt -


B.

1
.
4

L1

L2

C. 4.

D. 2.

Câu 32. Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc: λ1 = 0,56 μm và λ2
= 0,72 μm thì tại M và N trên màn là hai vị trí liên tiếp trên màn có vạch sáng cùng màu với màu
của vân trung tâm. Số vân sáng trên khoảng MN (khơng tính M và N) là
A. x = 17.
B. 15.
C. 16.
D. 14.
Câu 33. Li độ và tốc độ của một vật dao động điều hòa liên hệ với nhau qua biểu thức
103 x 2 = 105 - v 2 , trong đó x và v lần lượt được tính theo đơn vị cm và cm/s. Lấy g = 10 m/s 2 . Khi

gia tốc của chất điểm là 50 m/s2 thì tốc độ của vật là
A. 100π cm/s .

B. 50π 3 cm/s.


vẽ bên. Mức cường độ âm tại điểm N khi x = 32 m gần nhất
với giá trị nào sau đây?
A. 82 dB.
B. 84 dB.
C. 86 dB.
D. 88 dB.
Câu 37. Đặt điện áp u = U 2cos(ωt+φ) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB có sơ đồ như hình bên,
trong đó L là cuộn cảm thuần và X là đoạn mạch xoay chiều.
Khi đó, điện áp giữa hai đầu các đoạn mạch AN và MB có biểu
thức lần lượt u AN = 12 2cos(ωt + π ) ( V ) ; u MB = 16 2cos  ωt − π  ( V ) . Giá trị nhỏ nhất của U là
6
3

A. 20 V.
B. 14,4 V.
C. 4,8 V.
D. 9,6 V.
Họ và tên thí sinh:…………………………………………..
Số báo danh:………………………………
Trang 5/6 - https://thi247.com/


Câu 38. Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu
suất truyền tải là 90%. Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng thêm và giữ nguyên
điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là 82%. Xem hệ số
cơng suất trên tồn mạch truyền tải bằng 1. Hỏi công suất tiêu thụ ở khu dân cư tăng thêm bao
nhiêu phần trăm?
A. 64%.
B. 45%.
C. 50%.


D. 15 N/m.

-------HẾT-------

Họ và tên thí sinh:…………………………………………..
Số báo danh:………………………………
Trang 6/6 - https://thi247.com/


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM

ĐÁP ÁN
(Đề có 05 trang)

THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2019 – 2021
Mơn: VẬT LÝ
Thời gian: 90 phút (khơng tính thời gian giao đề)
Ngày thi:
12/6/2021
MÃ ĐỀ: 216

Câu
1
2
3
4
5

36
37
38
39
40

Đáp án
B
C
B
A
B
B
C
A
D
D
A
B
D
A
B
A
D
A
B
B
B
C
A

k
m

vmax = glα 0
2.vmax 2
Câu 4. 
⇒ 2lα 0=
= 8cm
a
a = gα 0

Câu 5.
Vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp (gần nhau nhất) là t1 = 1,75s và t 2 = 2,50s . Chu kỳ
dao động của vật là T = 2 ( t 2 − t1 ) = 1,5s
S
t

Lại có v tb = ⇔ 16 =

2A
⇒ A = 6cm
0,75
A
2

*TH1: tại thời điểm t1 vật ở vị trí biên âm. Ban đầu vật ở vị trí có li độ x =
− =
−3cm.
*TH2: tại thời điểm t2 vật ở vị trí biên dương. Ban đầu vật ở vị trí có li độ =
x

Khi móc vật ∆m vào thì VTCB để biên độ dao động vẫn là ∆l =
cũ 1 đoạn 2 ∆l . Nên ∆m= 2m= 200 g .
Câu 8.
103 =
x 2 105 − v 2 (1)

Đạo hàm 2 vế ta được 2.103 xv =−2va ⇒ 103 x =−a ⇒ x =−5cm
Thay vào (1) ta được ⇒ v =
50 30cm / s
Câu 9.
=
x A 5cos (ω
=
t ) , xB 5cos (ωt + π )
d AB =
50 + 5cos ( 2ωt ) + 5cos (ωt + π )
 3ωt π 
 ωt π 
 3ωt   ωt 
=50 + 10 cos 
+  cos  −  =50 − 10sin 
 sin  
2
 2
 2 2
 2   2 

Xét hàm




OM
=
6 ⇒ OM =2OA ⇒ OB =
5OA
OA
OB
LA − =
LB 20 log = 20 log 5 ⇒ =
LB 36dB
OA

LA − LM =20 log

Câu 13.
Ta có

uM = A cos (ωt ) = +3cm (1)


uN =
A cos  ωt −
3



−3cm (2)
=

2π 

λ 1 2
Vì giữa đường trung trực và điểm M có 1 dãy cực đại k=2 ⇒ λ= 2, 25cm ⇒ v= λ f = 72cm / s

Điều kiện sóng có biên độ cực đại :



1



1 v

Câu 15. Điểm M, N ngược pha nên MN =
k + λ =
k + 
2
2 f




1 v

Ta có: 48 ≤ f ≤ 64 ⇒ 48 ≤  k + 
≤ 64 ⇒ 2,5 ≤ k ≤ 3,5 ⇒ k =
3
2  MN

f = 56 Hz

aB ; vM

vB
2

Thời gian vận tốc B nhỏ hơn vận tốc cực đại tại M: T = 0,3s
λ
Vậy v= = 2, 4m / s
T

Câu 17.
Gọi x0 là tọa độ của điểm M và x là tọa độ của điểm N.
→ Mức cường độ âm tại N được xác định bởi biểu thức:

P
I 0 .4π ( x − x0 ) 2
P
= 10log
− 20log ( x − x0 )
I 0 4π
+Khi log x =1 ⇒ x =10 ( m ) ;
+Khi log x = 2 ⇒ x = 100 ( m ) ;
P
Đặt a = 10log
I 0 4π
LN = 10log

Từ đồ thị, ta có:

a − 20log (100 − x0 )




U U AN + U NB và nhận thấy
K mở R và C: nối tiếp với X:=



2
=
U 2 U AN
+ U 2NB nên U AN ⊥ U NB .

Vậy X gồm điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây thuần cảm.


Câu 23.

N1 U1 N1 + n
; = 2,=
N1 3n
=
N 2 100 N1 − n
U2 =
U1

N 2 + 2n
N
2n
2n

U=
3 U R1
(1)
LC1
R2

A

F

(2)

U 2R1 + U R2 2 =
(100 3) 2

B

) 2 (100 3) 2 ⇒ U
=
50 3V
Từ (1) và (2) suy ra: U 2R1 + ( 3U R1=
R1
UR 2
Hay=

=
3U R1

3.50
=

Chọn B

UωL

=

R 2 + (ωL −

1 2
)
ωC

1 2
1 2
) ] = ω12[ R 2 + (ω 2 L −
) ]------>
ω2C
ω1C

ω12 1
L ω 22 1
2 2 2
2 L
2 2
ω2 R + ω ω L − 2ω
= ω1 R + ω 2 ω1 L − 2ω1 − 2 2

C ω2 C
C ω12 C 2
2

C

1

----->

1

L R2
1
=C ( ) = ( 2LC - R2C2) (**)
2
C
2
2

ω2
L R2

C 2
2
1
1
2
1
1
Từ (*) và (**) ---> 2 = 2 + 2 ------> 2 = 2 + 2
ω
ω1
ω2

1 − H 2 P2
1 − H1
1 H2
⇒ =
=
⇒ x 0, 64
1 − H 2 x + 1 H1

Câu 29.
Giả sử điện tích của tụ là q = Q0 cos (ωt )

Dịng điện có biểu thức i = −ωQ0 sin (ωt )

=
4,8.19−6 C (1)
Thời điểm
t : q Q=
0 cos ( ωt )
  T 

 
Chia (2)/ (1) ta được ω = 500rad / s ⇒ T =
4π .10−3 s .

Sau t+T/4 ta có: i =
−ωQ0 sin ω  t +   =
−ωQ0 cos (ωt ) =
2, 4.10−3 A (2)
4


⇒ 0 = 10 2 0 + 6 2 0  I 32
2C
2
C  I1 C
I2 C 



1 10 6
=
+ ⇒ I 3 = 3, 43mA
I 32 I12 I 22


Câu 31.
2
2 2
q2
 q ′ i + ω q
1
=
=
+
 
i2
Q02 − q 2
i

Đạo hàm phương trình đề cho
1+

=
k3 10
 M=

=
=
: k1 36,
k2 30,
k3 20
 N=

 x = 17

+ Vì khơng tính M và N nên  y = 14
z = 9


→ x+ y+z =
40
Câu 35.
Có 8 = k

λD '
0, 6(2 − x)
8
= k.
⇔ x =2 −
a
1
0, 6k

Có ∆t =

0,095

T
+
4

-0,4

0, 095
0, 4
T = 0, 29 ⇒ T = 0, 628(s) ⇒ ω= 10(rad / s) ⇒ k= mω2 = 10(N / m)


arccos


LATEXbởi Nhóm Vật Lý 31415

https://www.facebook.com/groups/vatly31415

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI THPT NĂM 2021 - TỈNH AN GIANG
Mơn thi: VẬT LÝ
Khóa ngày:10/4/2021
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề.

Họ và tên thí sinh:....................................
Số báo danh:.............................................
Câu 1: 4,0 điểm Xử lý một tai nạn trên đường, cảnh sát giao thông đo được chiều dài

Năm học: 2020-2021

Trang 1


LATEXbởi Nhóm Vật Lý 31415

https://www.facebook.com/groups/vatly31415

1. Điều chỉnh biến trở R4 = 4Ω.
a. Vôn kế chỉ 2V, cực dương của vôn kế mắc vào N . Tính suất điện động E của nguồn điện.
b. Thay vơn kế bằng ampe kế, tìm số chỉ của ampe kế.
2. Khi thay vôn kế bằng điện kế G, dịch chuyển con chạy biến trở C sang D thì số chỉ điện
kế thay đổi thế nào ?Ampe kế, điện kế và dây nối có điện trở không đáng kể

—————- HẾT —————-

Năm học: 2020-2021

Trang 2



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status