Bài soạn BT tổng hợp lần 12 - Pdf 83

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Có thể sử dụng những phương pháp nào sau đây để nghiên cứu các quy luật di truyền ở người khi
không thể tiến hành các phép lai theo ý muốn?
a. Phương pháp nghiên cưu tế bào.
b. Phương pháp nghiên cứu phả hệ.
c. Phương pháp nghiên cứu tế bào kết hợp với nghiên cứu trẻ đồng sinh.
d. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh.
Câu 2: Theo thuyết tiến hóa tổng hợp thì tiến hóa nhỏ là quá trình
a. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn đến sự hình thành loài mới.
b. duy trì ổn định thành phàn kiểu gen của quần thể.
c. củng cố ngẫu nhiên những alen trung tính của quần thể.
d. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
Câu 3: Trong chọn giống vật nuôi, phương pháp thường được dùng để tạo ra các biến dị tổ hợp là
a. gây đột biến bằng sốc nhiệt.
b. gây đột biến bằng consixin
c. lai hữu tính.
d. chiếu xạ bằng tia X
Câu 4: Theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng?
a. Tất cả các biến dị là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.
b. Tất cả các biến dị đều di truyền được và đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.
c. Không phải các biến dị di truyền đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.
d. Tất cả các biến dị di truyền đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.
Câu 5: 1 số bệnh, tật và hội chứng di truyền chỉ gặp ở nữ mà không gặp ở nam:
a. Hội chứng Claiphentơ, tật dính ngón tay 2 và 3
b. Bệnh mù màu, bệnh máu khó đông.
c. Bệnh ung thư máu, hội chứng Dao.
d. Hội chứng 3X, hội chứng Tơcnơ.
Câu 6: Hình thành loài mới
a. bằng con đường lai xa và đa bội hóa diễn ra nhanh và gặp phổ biến ở thực vật.
b. khác khu vực địa lí (bằng con đường địa lí) diễn ra nhanh trong 1 thời gian ngắn.
c. ở động vật chủ yếu diễn ra bằng con đường lai xa và đa bội hóa.

a. ức chế - cảm nhiễm. b. kí sinh c. cạnh tranh. d. hội sinh.
Câu 12: Nhằm củng cố những tính trạng mong muốn ở cây trồng, người ta thường sử dụng phương pháp
a. tự thụ phấn. b. lai khác thứ. c. lai khác dòng đơn. d. lai khác dòng kép.
Câu 13: Cho các thành tựu:
(1) Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người.
(2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội thông thường.
(3) Tạo giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh petunia
(4) Tạo giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao.
Những thành tựu đạt được do áp dụng kỹ thuật di truyền là:
a. (3), (4) b. (1), (2) c. (1), (3) d. (1), (4)
Câu 14: Phát biểu nào sau đây nói về khái niệm gen là không đúng?
a. Ở sinh vật nhân thực, gen có cấu trúc phân mảnh.
b. Ở 1 số chủng virut, gen có cấu trúc mạch đơn.
c. Phần lớn các gen ở sinh vật nhân sơ có cấu trúc phân mảnh.
d. Tất cả các gen ở sinh vật nhân thực và nhân sơ mã hóa cho protein đều gồm 3 vùng trình tự nucleotit
(vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc).
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí (hình
thành loài khác khu vực địa lí)?
a. Trong những điều kiện địa lí khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã tích lũy những đột biến và biến dị tổ hợp
theo những hướng khác nhau.
b. Hình thành loài mới bằng con đường địa lí thường gặp ở cả động vât và thức vật.
c. Hình thành loài mới bằng con đường địa lí diễn ra chậm chạp trong thời gian lịch sử lâu dài.
d. Điều kiện địa lí là nguyên nhân tr tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật, từ đó tạo
ra loài mới.
Câu 16: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, theo mô hình operon Lac, gen điều hòa
(R) có vai trò:
a. Tiếp xúc với enzim ARN polimeraza để xúc tác quá trình phiên mã.
b. Mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế.
c. Mang thông tin quy định cấu trúc enzim ARN polimeraza
d. Kiểm soát và vận hành hoạt động của operon

d. góp phần thúc đẩy sự phân hóa kiểu gen của quần thể gốc.
Câu 25: 1 cơ thể có tế bào chứa cặp nhiễm sắc thể giới tính X
A
X
a
. Trong quá trình giảm phân phát sinh
giao tử, ở 1 số tế bò cặp nhiễm sắc thể này không phân li trong lần phân bào II. Các loại giao tử có thể
được tạo ra từ cơ thể trên là:
a
. X
A
X
a
, X
a
X
a
, X
A
, X
a
, O b. X
A
X
A
, X
A
X
a
, X

a. tác động cộng gộp của các gen không alen.
b. tác động của 1 gen lên nhiều tính trạng.
c. tương tác át chế giữa các gen lặn không alen.
d. tương tác át chế giữa các gen trội không alen.
Câu 28: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong tự nhiên là
a. nòi địa lí. b. nòi sinh học. c. quần thể. d. nòi sinh thái.
Câu 29: Ngô là cây giao phấn, khi cho tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ thì tỷ lệ các kiểu gen trong
quần thể sẽ biến đổi theo hướng
a. tỷ lệ kiểu gen đồng hợp trội và tỷ lẹ kiểu gen dị hợp giảm dần.
b. tỷ lệ kiểu gen đồng hợp lặn và tỷ lệ kiểu gen dị hợp tăng dần.
c. tỷ lệ kiểu gen dị hợp tăng dần, tỷ lệ kiểu gen đồng hợp giảm dần.
d. tỷ lệ kiểu gen dị hợp giảm dần, tỷ lệ kiểu gen đồng hợp tăng dần.
Câu 30: Ở người, gen D quy định tính trạng da bình thường, alen d quy định tính trạng bạch tạng, cặp
gen này nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen M quy định tính trạng mắt nhìn màu bình thường, alen m
quy định tính trạng mù màu, các gen này nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y. Mẹ
bình thường về cả 2 tính trạng trên, bố có mắt nhìn màu bình thường và da bạch tạng, con trai vừa bạch
tạng vừa mù màu. Trong trường hợp không có đột biến mới xảy ra, kiểu gen của mẹ, bố là
a. DdX
M
X
m
x ddX
M
Y b. DdX
M
X
M
x DdX
M
Y c. DdX

quả phân li kiểu hình ở đời con sẽ là:
a. 3 quả tròn : 1 quả dài. b. 1 quả tròn : 3 quả dài. c. 1 quả ttòn : 1 quả dài. d. 100% quả tròn.
Câu 36: Bằng phương pháp gây đột biến và chọn lọc không thể tạo ra được các chủng
a. nấm men, vi khuẩn có khả năng sinh sản nhanh tạo ra sinh khối.
b. vi khuẩn E.coli mang fen sản xuất insulin của người.
c. vi khuẩn penicillium có hoạt tính peenixilin tăng gấp 200 lần chủng gốc.
d. vi sinh vật không gây bệnh đóng vai trò kháng nguyên.
Câu 37: Cho 1 cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với 1 cây lưỡng bội có kiểu gen Aa. Quá trình
giảm phân ở các cây bố mẹ xảy ra bình thường, các loại giao tử tạo ra đều có khả năng thụ tinh. Tỷ lệ
kiểu gen đồng hợp tử lặn ở đời con là
a.
1
6
b.
1
12
c.
1
36
d.
1
2
Câu 38: Mô tả nào dưới đây về tương tác gen là đúng?
a. 2 alen của cùng 1 gen không thể tương tác với nhau.
b. 2 alen trên cùng 1 nhiễm sắc thể thường không tương tác với nhau.
c. Các sản phẩm của các alen tương tác với nhau còn các gen thì không.
d. Các gen trong nhân không thể tương tác với gen trong tế bào chất.
Câu 39: Trong 1 hệ sinh thái, chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ nào sau đây giữa các loài sinh
vật?
a. Quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật.

tiến hành
a. lai phân tích. b. lai khác dòng. c. lai thuận nghịch. d. lai xa.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây là đúng về nhịp sinh học?
a. Nhịp sinh học là những phản ứng nhịp nhàng của sinh vật với những thay đổi không liên tục của môi
trường.
b. Nhịp sinh học là những biến đổi của sinh vật với những thay đổi đột ngột của môi trường.
c. Nhịp sinh học là những biến đổi của sinh vật khi môi trường thay đổi.
d. Nhịp sinh học là những phản ứng nhịp nhàng của sinh vật với những thay đổi có tính chu kỳ của môi
trường.
Câu 46: Hiện tượng khống chế sinh học có ý nghĩa gì trong quần xã?
a. Dẫn đến trạng thái cân bằng sinh học.
b. làm tăng mối quan hệ giữa các loài.
c. Phá vỡ trạng thái cân bằng sinh học.
d. Làm giảm mối quan hệ giữa các loài.
Câu 47: Phương pháp nào sau đây không được sử dụng để tạo ra sinh vật biến đổi gen?
a. Đưa thêm 1 gen lạ vào hệ gen.
b. Làm biến đổi 1 gen có sẵn trong hệ gen.
c. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt 1 gen trong hệ gen.
d. Lai xa kèm đa bội hóa.
Câu 48: Ở người, bệnh mù màu do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X không mang alen tương ứng trên Y
quy định. 1 cặp vợ chồng mắt nhìn màu bình thường sinh 1 con trai bị bệnh mù màu. Cho biết không có
đột biến mới xảy ra. Người con trai này nhận gen gây bệnh mù màu từ
a. ông nội. b. bà nội. c. bố. d. mẹ.
Câu 49:
Câu 50: Các nhân tố tiến hóa theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại là
a. đột biến, di - nhập gen, giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.
b. biến dị, di truyền, chọn lọc tự nhiên, phân li trình trạng và các yếu tố cách li.
c. biến dị, di truyền, đồng quy tính trạng và biến động di truyền.
d. biến dị, di truyền, di - nhập gen, giao phối ngẫu nhiên và các yếu tố cách li.
B. Dành cho thí sinh học chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

a. tăng sự cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống.
b. giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống.
c. giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống.
d. tăng hiệu qua sử dụng nguồn sống, tăng sự cạnh tranh giữa các quần thể.
Câu 54: Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với 1 hệ sinh thái?
a. Trong hệ sinh thái sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng là rất lớn.
b. Trong hệ sinh thái biến đổi năng lượng có tính tuần hoàn.
c. Trong hệ sinh thái càng lên bậc dinh dưỡng cao năng lượng càng giảm dần.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status