Thủ tục: Miễn tiền thuê đất, mặt nước đối với các DA ĐT thuộc lĩnh vực ĐB KK ĐT
được ĐT tại địa bàn KT-XH đặc biệt KK đối với các hộ GĐ, CN do CC Thuế quản
lý.
Thủ tục: Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với các
Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư được đầu tư tại địa bàn kinh tế -
xã hội đặc biệt khó khăn đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt
Nam định cư ở nước ngoài do Chi cục thuế quản lý.
- Trình tự thực hiện:
+ Người thuê đất nộp hồ sơ đề nghị miễn tiền thuê đất đồng thời với việc kê khai, nộp
tiền thuê đất năm đầu tiên tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan Tài
nguyên và Môi trường.
+ Trường hợp việc đề nghị miễn tiền thuê đất không đồng thời với việc kê khai, nộp tiền
thuê đất thì hồ sơ miễn tiền thuê đất được nộp tại Chi cục Thuế.
- Cách thức thực hiện:
+ Gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính tới Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất
hoặc cơ quan Tài nguyên và Môi trường (nếu nộp hồ sơ đề nghị miễn tiền thuê đất
đồng thời với việc kê khai, nộp tiền thuê đất năm đầu tiên)
+ Gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính tới Chi cục Thuế (nếu nộp hồ sơ đề nghị
miễn tiền thuê đất không đồng thời với việc kê khai, nộp tiền thuê đất).
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
+ Đơn đề nghị miễn tiền thuê đất ghi rõ: diện tích đất thuê, thời hạn thuê đất; lý do miễn
và thời hạn miễn tiền thuê đất.
+ Dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
+ Quyết định cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về
đất đai; Hợp đồng thuê đất.
+ Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
+ Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong trường hợp
dự án đầu tư phải được cơ quan nhà nước quản lý đầu tư ghi vào Giấy chứng nhận
Mẫu số: 01/MGTH
(Ban hành kèm theo Thông tư 60/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............, ngày..........tháng ........năm ......
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ MIỄN (GIẢM) THUẾ
Kính gửi: Cơ quan thuế ……………………….……………….
- Tên người nộp thuế: …………………………………..........….………………………
- Mã số thuế: ………………………………………………..........……………………..
- Địa chỉ: …………………………………………………….…….........………………
- Điện thoại: …………………… Fax: ………...…… E-mail: ……….......……………
- Nghề nghiệp/ Lĩnh vực hoạt động/Ngành nghề kinh doanh chính:
………………………………………………………………………….........………….
Đề nghị được miễn (giảm) thuế với lý do và số thuế miễn (giảm) cụ thể như sau:
1. Lý do đề nghị miễn (giảm) thuế:
- .........................................................................................................................................
(Ghi rõ loại thuế đề nghị miễn (giảm); căn cứ pháp lý và căn cứ thực tế để đề nghị miễn (giảm)
thuế: thuộc đối tượng, trường hợp được miễn (giảm) nào, lý do cụ thể như: thu nhập thấp, nghỉ
kinh doanh, thiên tai, địch họa, tai nạn bất ngờ, bị lỗ (ghi cụ thuể số tài sản bị thiệt hại, số lỗ)...
Xác nhận của cơ quan kiểm lâm trực tiếp quản lý rừng:
(đối với cá nhân, hộ gia đình)
đất:
2.1. Quyết định số ............ ngày ..... tháng .... năm .... của
2.2. Hợp đồng thuê đất số: ngày ........ tháng ...... năm ......
3. Đặc điểm thửa đất thuê:
3.1. Địa điểm (địa chỉ):
3.2.Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):
3.3. Mục đích sử dụng đất thuê:
3.4. Diện tích:
3.5. Thời điểm thuê đất (bàn giao sử dụng):
4. Diện tích nộp tiền thuê đất (m
2
):
4.1. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
4.2. Đất xây dựng nhà ở, cơ sở hạ tầng để cho
thuê:
4.3. Đất xây dựng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề:
4.4. Đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp:
5. Thời gian thuê đất:
6. Các khoản tiền được giảm trừ tiền thuê đất (nếu có):