Tài liệu Bộ môn sinh lý học doc - Pdf 86

Chương nội môi
Câu hỏi lựa chọn
Câu 1: Về cấu tạo của Hb.
a- Hb gồm globulin và 1 Hem.
b- Hb gồm globulin và Fe
++
.
c- Hb gồm globulin và 4 Hem.
d- Hb gồm globulin trong chứa Fe
++
và Hem.
e- Hb game 1 van porphyry.
Cut 2: Nồng độ Hb của máu người Việt nam là:
a- Nam: 12 g và nữ 11g/ 100ml máu.
b- Nam: 14,6g và nữ 13,2 g/ 100ml máu.
c- Nam: 18g và nữ 17g/ 100ml máu.
d- Nam: 12,5g và nữ 11,5g/ 100ml máu.
e- Nam: 16g và nữ 15g/ 100ml máu.
Câu 3: Hình dạng và kích thước hồng cầu bình thường:
a- Hình cầu, đường kính 7 µm.
b- Hình đĩa, đường kính 7,5 µm.
c- Hình dẹt hơi phình ở giữa, đường kính 7 µm.
d- Hình điã lõm 2 mặt, đường kính khoảng 7 µm.
e- Hình trăng khuyết đường kính 7 µm.
Câu 4: Số lượng hồng cầu tăng trong trường hợp sau:
a- Trong bệnh suy tuỷ.
b- Khi uống nhiều nước.
c- Khi lao động nặng kéo dài.
d- Khi sống ở độ cao.
e- Khi bị bỏng nặng.
Câu5: Đặc tính và chức năng của bạch cầu N:

b- Yếu tố V, VIII, VII, IX.
c- Yếu tố III, II, IV, V.
d- Yếu tố III, VII, IV, V, X, phospholipit tổ chức.
e- Yếu tố I, II, II, IV.
Câu 9: Những yếu tố tham gia cơ chế nội sinh tạo prothrombinaza gồm:
a- Yếu tố I, II, V, VII, phospholipit tiểu cầu.
b- Yếu tố XII, XI, IX, VIII, IV, V, X.
c- Yếu tố XII, XI, VII, VIII, V.
d- Yếu tố I, II, V, VIII.
e- yếu tố II, III, V, IV, X.
Câu 10. Trả lời nào đúng về thành phần hữu hình của máu gồm:
a- Hồng cầu, bach cầu, N, M, L.
b- Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.
c- Hồng cầu, đại thực bào và lympho.
d- Hồng cầu, bạch cầu ái toan, ái kiềm và trung tính
e- Hồng cầu, bạch cầu ái toan, ái kiềm, đại thực bào
Câu 11.- Nhận xét nào đúng về bạch cầu.
a- Bạch cầu ái toan nhân có 2 múi, bào tương có hạt bắt màu tím
b- Bạch cầu ái kiềm nhân có 3 múi, bào tương có hạt bắt màu đỏ
c- Bạch cầu trung tính nhân có 4 múi, bào tương có hạt bắt màu base và acid.
d- Bạch cầu lympho có 1 nhân tròn nằm giữa bào tương.
e- Bạch cầu mono có 1 nhân choán gần hết bào tương.
Câu 12.- Công thức bạch cầu nào thể hiện một người bị nhiễm ký sinh trùng
a- N: 62%; E: 3%; B:0,5%; L: 21%; M: 6%.
b- N: 60%; E: 15%; B:1%; L: 29%; M: 5%.
c- N: 63%; E: 2%; B:0,5%; L: 30%; M: 4%.
d- N: 65%; E: 4%; B:1%; L: 25%; M: 5%.
e- N: 60%; E: 5%; B:0,5%; L: 32%; M: 5%.
Câu 13.- Số liệu nào chứng tỏ đây là người thiếu máu.
a- Số lượng HC : 3,9 tr/mm


HHb
KHb

HHbO
KHbCO
2
2
d- e-

H CO
NaHCO
2 3
3

Pr
Pr
otein
oteinat

Câu 17- Trả lời nào đúng về huyết thanh
a- Huyết thanh là huyết tương đã mất fibrinogen.
b- Huyết thanh là huyết tương đã mất albumin.
c- Huyết thanh là huyết tương đã mất globulin.
d- Huyết thanh là huyết tương đã mất hồng cầu và bạch cầu
e- Huyết thanh là huyết tương đã mất fibrin và các yếu tố đông máu.
Câu 18- Trả lời nào đúng về protein huyết tương.
a- gồm: Albumin, Globulin và fibrinogen
b- gồm: Albumin , Globulin và creatinin
c- gồm: Albumin, Globulin , fibrinogen và các protein đông máu

, yếu tố XIII : Thromboplastin.
Câu 23- Trả lời nào đúng về nguyên nhân co cục máu đông:
a- Cục máu đông co là nhờ Serotonin.
b- Cục máu đông co là nhờ Heparin.
c- Cục máu đông co là nhờ Thrombin.
d- Cục máu đông co là nhờ Fibrin.
e- Cục máu đông co là nhờ Thrombosthenin.
chương sinh lý tuần hoàn
Câu hỏi lựa chọn:
Câu 1: ý nghĩ định luật Starling của tim?
a- Nói lên ảnh hưởng của thần kinh lên tim.
b- Nói lên ảnh hưởng của hormon lên tim.
c- Nói lên đặc điểm cấu trúc cơ tim.
d- Nói lên ảnh hưởng của sức cản ngoại vi
e- Thể hiện sự tự điều hoà hoạt động của tim.
Câu 2: Do đâu tim co bóp theo định luật "tất cả hay là không"?
a- Do đặc điểm cấu tạo của hệ tự động.
b -Do tốc độ dẫn truyền trong hệ tự động.
c- Do tim co bóp nhip nhàng.
d- Do đặc điểm cấu trúc cơ tim.
e- Do ảnh hưởng của thần kinh chi phối tim.
Câu 3: Tại sao tim không bao giờ co cứng?
a- Do nút xoang phát xung nhịp nhàng.
b- Do sự dẫn truyền trong hệ tự động nhanh.
c- Do tim có giai đoạn trơ tuyệt đối kéo dài.
d- Do đặc điểm cấu trúc cơ tim.
e- Do tim có khả năng tự điều hoà hoạt động.
Câu 4: Giai đoạn nào trong một chu chuyển tim không gây được ngoại tâm thu?
a- Cuối thời kỳ tâm thu
b- Suốt thời kỳ tâm thu

b- Tâm thất đang co-tâm nhĩ đang giãn.
c- Tâm nhĩ đang giãn-tâm thất bắt đầu co.
d- Tâm nhĩ đang giãn-tâm thất đang tống máu.
e- Tâm nhĩ bắt đầu co-tâm thất đang giãn.
Câu 10: Khi nghe tiếng T2, cơ tim ở trạng thái nào?
a- Tâm nhĩ đang co-tâm thất đang giãn.
b- Tâm nhĩ đang giãn-tâm thất bắt đầu giãn.
c- Tâm nhĩ bắt đầu co-tâm thất giãn hoàn toàn.
d- Tâm nhĩ bắt đầu co-tâm thất đang giãn.
e- Tâm nhĩ đang giãn-tâm thất đang giãn.
Câu 11: Thì tâm thu cuả CCT sinh lý:
a- Trùng với thì tâm thu của CCT lâm sàng.
b- Bắt đầu khi xuất hiện T1, kết thúc sau khi xuất hiện T2.
c- Gồm tiếng T1 và im lặng ngắn.
d- Gồm thì tâm nhĩ thu và tâm thất thu.
e- Bất đầu khi đóng van nhĩ thất (T1) và kết thúc khi mở van tổ chim.
Câu 12: Các sóng ECG ở đạo trình cơ bản có biên độ (mv):
a- P (0,05-0,25), R (0,25-0,6), T (0-2,2)
b- P (0,05-0,25), R (0,4-2,2), T (0-0,6)
c- P (0,05-0,25), R (0,4 -2,2), T (0-2,2)
d- P (0,05-0,5), R (0,25-0,6), T (0-0,6)
e- P (0,05-0,5), R (0,4-2,2), T (0-0,6)
Câu 13: Các sóng ECG có thời khoảng (gy) là:
a- P (0,05-0,08), QRS (0,06-0,10)
b- P (0,05-0,11), QRS (0,06-0,10)
c- P (0,06-0,10), QRS (0,05-0,11)
d- P (0,05-0,08), QRS (0,05-0,11)
e- P (0,06-0,10), QRS (0,06-0,10).
Câu 14: Giá trị huyết áp động mạch ở người trưởng thành và yếu tố quyết định là:
a- 60- 90 mmHg; Sức co bóp của tim.

e- Phân áp Co
2
trong máu giảm.
Câu 18: Nhịp tim tăng khi nào?
a- Khi tăng phân áp O
2
trong máu động mạch.
b- Khi giảm phân áp CO
2
trong máu động mạch.
c- Khi tăng hormon tuyến giáp (thyroxin)
d- Khi tăng áp xuất trong quai động mạch chủ.
e- Khi tăng áp xuất trong quai động mạch cảnh.
Câu 19: Tim tăng sức co bóp dưới ảnh hưởng của:
a- Adrenalin, ion K
+
.
b- Noradrenalin, ion K
+
.
c- Adrenalin, ion Ca
++
.
d- Acetylcholin, ion Ca
++
.
e- Acetylcholin, ion K
+
.
Câu 20: Huyết áp động mạch tăng khi nào?

c- Tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp hạ, hô hấp không đổi.
d- Tim đập bình thường, mạch giãn, huyết áp giảm, hô hấp ngừng.
e- Tim đập chậm, mạch co, huyết áp giảm, hô hấp ngừng.
Câu 25: Khi kích thích dây giao cảm ở một bên cổ thỏ sẽ quan sát thấy :
a- Mạch giãn, tai thỏ cùng bên đỏ hơn tai bên kia.
b- Mạch co, tai thỏ cùng bên đỏ dần.
c- Mạch co, tai thỏ cùng bên tái nhợt.
d- Mạch co, sau lại giãn.
e- Mạch giãn, sau lại co, tai thỏ tái nhợt.
Câu hỏi đúng, sai
Câu 26: đánh dấu đúng (Đ), sai (S) vào các mệnh đề sau: Đ S
a- Trong một giới hạn nhất định, tim càng căng, sức co bóp của tim càng mạnh.
b- Thì tâm thất thu là giai đoạn dài nhất trong một chu chuyển tim.
c- Khoảng PQ trên ECG là biểu hiện thời gian khử cực tâm thất.
d- Huyết áp tối đa ở người trưởng thành khoảng 100-120 mmHg là biểu hiện
sức co bóp của tim.
e- Phản xạ quai động mạch chủ, xoang động mạch cảnh có tác dụng điều hoà
huyết áp.
Câu 27: đánh dấu đúng (Đ), sai (S) vào các mệnh đề sau:
a- Sức co bóp của tim tỷ lệ thuận với độ dày tâm thất.
b- Tim có giai đoạn trơ tuyệt đối dài 0,27 gy, do đó tim không bao giờ co
cứng.
c- Trung khu điều tiết tuần hoàn quan trọng nhất nằm ở hành tuỷ.
d- Ion Ca
++
rất cần cho sự co bóp của cơ tim, nhiều Ca
++
tim chết ở thì tâm
trương.
e- Thần kinh giao cảm ảnh hưởng lên tim- mạch thông qua chất trung gian là

b- Trong phế nang là: +5mmHg, trong khoang màng phổi :-3mmHg
c- Trong phế nang là: -10mmHg, trong khoang màng phổi :+4mmHg
d- Trong phế nang là: - 5mmHg, trong khoang màng phổi :+1mmHg
e- Trong phế nang là: - 3mmHg, trong khoang màng phổi :-6mmHg
Câu 5- Sự khuếch tán oxy và CO
2
qua màng hô hấp tăng khi:
a- Màng hô hấp dày, diện tích màng hô hấp rộng.
b- Nhiệt độ cơ thể thấp, pH máu cao.
c- Độ hoà tan của chất khí trong máu thấp.
d- Màng hô hấp mỏng, diện tích màng hô hấp rộng.
e- Diện tích màng hô hấp rộng, pH máu cao.
Câu 6. Nhận xét nào đúng về biểu đồ Barcroft?
a- PCO
2
máu tăng, biểu đồ chuyển trái
b- PCO
2
máu giảm, biểu đồ chuyển phải
c- P2O
2
máu tăng, biểu đồ chuyển trái
d- PO
2
máu giảm, biểu đồ chuyển phải
e- PCO
2
máu tăng, biểu đồ chuyển phải.
Câu 7- Về liên quan thể tích khí cặn (RV) với nồng độ oxy phế nang:
a- RV tăng, mỗi lần hít vào oxy được pha trộn ít → nồng độ oxy phế nang tăng

d- Khi phân áp oxy cao (ở phổi) → giảm đào thải CO
2
qua phổi
e- Khi phân áp oxy thấp → giảm CO
2
vào máu
Câu 11- Hiện tượng Hamburger là:
a- Hiện tượng trao đổi ion H
+
và HCO
3
-
giữa huyết tương và hồng cầu.
b- Hiện tượng trao đổi ion Cl
-
và HCO
3
-
giữa huyết tương và hồng cầu.
c- Hiện tượng trao đổi ion Cl
-
và CO
2
giữa huyết tương và hồng cầu.
d- Hiện tượng trao đổi ion H
+
và HCO
3
-
giữa huyết tương và hồng cầu.

2
=40mmHg; PCO
2
=60mmHg.
c- Máu động mạch phổi có PO
2
=40mmHg; PCO
2
=46mmHg.
d- Máu động mạch phổi có PO
2
=100mmHg; PCO
2
=46mmHg.
e- Máu động mạch phổi có PO
2
=40mmHg; PCO
2
=100mmHg.
Câu 15- Về dung tích sống (VC):
a- VC = IRV+ ERV +RV
b- VC = IRV+ ERV +VT
c- VC = IRV+ FRC +VT
d- VC = IRV+ FRC
e- VC = TLC- FRC
Câu 16- Về dung tích cặn chức năng (FRC):
a- FRC =TLC- RV
b- FRC = IRV + RV
c- FRC = ERV + RV
d- FRC = IRV + TV

b- Dạng hoà tan và kết hợp với MetHb
c- Dạng hoà tan và kết hợp với nhóm amin của globin.
d- Dạng hoà tan và kết hợp với globin trong Hb
e- Dạng hoà tan và kết hợp với Fe
++
của Hem trong Hb.
Câu 20- CO
2
vận chuyển trong máu dưới các dạng:
a- Dạng hoà tan và kết hợp với Hb.
b- Dạng hoà tan và kết hợp với m uối kiềm.
c- Dạng hoà tan , kết hợp với Hb và dạng muối kiềm
d- Dạng kết hợp với Hb và dạng muối kiềm.
e- Dạng chủ yếu là kết hợp với Hb.
Câu 21- Trả lời nào đúng về những yếu tố ảnh hưởng tới sự phân ly HbO
2
a- pH máu tăng, pCO
2
máu giảm → tăng phân ly HbO
2
b- PO
2
mô tăng, PCO
2
máu tăng → tăng phân ly HbO
2

c- pH máu giảm, 2,3 DPG giảm → tăng phân ly HbO
2
d- PO

+
tăng trong máu
e- O
2
và ion H
+
giảm trong máu
Câu 24- Những yếu tố thể dịch tham gia điều hoà hô hấp gồm:
a- Histamin, ion H
+
, CO
2
trong máu
b- Serotonin, oxy, CO
2
trong máu
c- Ion H
+
, CO
2
, oxy trong máu
d- Acetylcholin, oxy, CO
2
trong máu
e- Bradykinin, oxy và CO
2
trong máu
Câu 25- Về phân áp oxy và CO2 trong máu tĩnh mạch phổi:
a- Máu tĩnh mạch phổi có PO2=100mmHg; PCO2=40mmHg.
b- Máu tĩnh mạch phổi có PO2= 40mmHg; PCO2=60mmHg

→ tăng thở.
c - oxy tăng trong máu → thụ cảm thể hoá học ở xoang cảnh và quai ĐMC → trung tâm
hô hấp tăng tính mẫn cảm với CO
2
→ tăng thở.
d- oxy giảm trong máu → trung tâm hô hấp hưng phấn → tăng thở.
e- oxy tăng trong máu → trung tâm nhận cảm hoá học → tăng thở.
Chương sinh lý tiêu hoá
Câu hỏi lựa chọn.
Câu 1. Cho biết pH của nước bọt, dịch vị, dịch tuỵ?
Trả lời A B c d E
pH nước bọt 6,0-8,0 7,4-8,0 5,8-7,4 7,1-8,0 5,8-7,4
pH dịch vị 2,5-3,5 1,0-2,0 1,0-2,0 3,5-4,5 0,8-1,0
pH dịch tuỵ 7,1-8,0 6,0-8,0 5,0-7,0 7,6-8,4 7,8-8,4
Câu 2. Vai trò cơ bản của Gastrin là gì?
a- Hoạt hoá men tiêu hoá protid của dịch tuỵ.
b- Biến pepsinogen thành pepsin.
c- Kích thích bài tiết dịch vị.
d- Kích thích bài tiết dịch tuỵ
e- Kích thích bài tiết dịch ruột.
Câu 3.Nhờ yếu tố nào mà trong ống tiêu hoá axid béo không hoà tan lại
được hoà tan?
a- Do tác dụng của lipase tuỵ.
b- Do tác dụng của lipase dạ dày.
c- Do tác dụng của dịch mật.
d- Do tác dụng của HCl dịch vị.
e- Do tác dụng của bicarbonat ở ruột.
Câu 4. Trong đIều kiện nào Tripsinogen chuyển thành Trypsin?
a- Dưới ảnh hưởng của HCl trong dịch vị.
b- Dưới ảnh hưởng của dịch mật.

c- Amylase, maltase, lipase, lactase.
d- Amylase, lactase, maltase, glucokinase.
e- Amylase, maltase, lactase, hexokinase.
Câu 10- Kích thích dây thần kinh X có tác dụng:
a- Tăng tiết dịch vị, giảm tiết dịch tuỵ và dịch mật.
b- Tăng tiết dịch vị và dịch tuỵ loãng, ít men.
c- Tăng tiết dịch vị nhiều acid, pepsin và dịch tuỵ loãng.
d- Tăng tiết dịch vị nhiều chất nhầy, bicarbonat và dịch tuỵ giầu men.
e- Hoạt hoá các men tiêu hoá protid của dạ dày và tuỵ.
Câu 11. Kích thích dây thần kinh giao cảm có tác dụng:
a-Giảm nhu động dạ dày, tăng nhu động ruột, giãn cơ túi mật.
b-Tăng nhu động dạ dày-ruột, co cơ túi mật, giãn cơ oddi.
c-Giảm nhu động ruột và dạ dày, co cơ túi mật và cơ oddi.
d-Giảm nhu động dạ dày- ruột, co cơ oddi, giãn cơ túi mật.
e-Giảm nhu động ruột, giãn cơ túi mật và cơ túi mật và cơ oddi.
Câu 12. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ nhiều nhất dưới các dạng :
a- amino acid, monossacarid, diglycerid và glycerol
b- amino acid, monossacarid, grycerol, acid béo, monoglycerid.
c- disacarid, dipeptid, glycenol, acid béo.
d- monosacarid, triglycerid, aminoacid, acid béo.
e- aminoacid, monasacarid, phospholipid, polypeptid.
Câu 13. Nơi hấp thụ các chất dinh dưỡng mạnh và nhiều nhất là:
a- Dạ dày và tá tràng.
b- Tá tràng và hồi tràng.
c- Hỗng tràng và phần đầu đại tràng
d- Phần cuối tá tràng và phần đầu hỗng tràng
e- Tất cả các đoạn ruột non
Câu 14- Yếu tố đIều hoà bàI tiết dịch tuỵ mạnh nhất là:
a- gastrinvà dây thần kinh X
b- gastrin và secretin.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status