Tài liệu Đề thi mẫu 2010 - Môn hóa doc - Pdf 86


Câu 1. X là một este no đơnchức, có tỉ khốihơiso
vớiCH
4
là 5,5. Nếu đem đun 4,4 gam este X với
dung dịch NaOH (dư), thu được 4,1 gam muối.
Công thứccấutạothugọncủaX là
A. C
2
H
5
COOCH
3
.B. CH
3
COOC
2
H
5
.
C. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
. D. HCOOCH(CH
3
)
2
.

2
COO-CH=CH
2
cùng dãy đồng đẳng
vớiCH
2
=CHCOO-CH
3
.
D. CH
3
CH
2
COO-CH=CH
2
có thể trùng hợptạo
polime.
H-COONa + CH
3
-CHO
H-COO-CHBr-CH
2
Br
(CH-CH
2
)
CH
3
CH
2

H
10
O
5
)
n
B
Câu 4. Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
A. anilin.
B. glyxin.
C. metylamin.
D. axit glutamic.
C
6
H
5
-NH
2
HOOC-CH
2
-NH
2
Gly
CH
3
-NH
2
HOOC-CH
2
CH

7
N
C. C
3
H
9
N D. C
3
H
7
N
Amin đơnchức:
R-NH
2
hoặcC
x
H
y
N
C
x
H
y
N
O
2
N
2
1
2

2
]
4
-COOH và H
2
N-[CH
2
]
6
-NH
2
.
C. HOOC-[CH
2
]
6
-COOH và H
2
N-[CH
2
]
6
-NH
2
.
D. HOOC-[CH
2
]
4
-NH

C. 3.
D. 4.
Phenol:
C
6
H
5
OH
o-crezol: CH
3
-C
6
H
4
-OH
Ancol etylic: C
2
H
5
-OH
X
Axít axetic:
CH
3
-COOH
Ancol benzylic: C
6
H
5
-CH

CH
2
OH, CH
3
COOH, CH
3
CHO.
D. CH
3
CHO, CH
3
CH
2
OH, CH
3
COOH.
Nhiệt độ sôi:
Axít > ancol > anđehit
D
Câu 10: Cho m gam hỗnhợp hai ancol, đơn
chức, no tác dụng hoàn toàn vớiNa dư, thu
được 1,12 lit H
2
ởđktcvà6,1 g muối. Giá trị
củam là;
A. 3,9 g
B. 4,1 g
C. 4,6 g
D. 3,2 g
R-OH

T
+ 22.2.n
H2
Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữucơ Y
được 2a mol CO
2
. Mặt khác, để trung hòa a mol
Y cầnvừa đủ 2a mol NaOH. Công thứccấutạo
thu gọncủaY là
A. C
2
H
5
-COOH.
B. HOOC-CH
2
-CH
2
-COOH.
C. CH
3
-COOH.
D. HOOC-COOH.
Axít hữucơ
Đốt
CO
2
a (mol)
2a (mol)
ÎAxít: có 2C

3
.
C. CH
3
COOC
2
H
5
.D. HCOOC
3
H
5
.
C
4
H
8
O
2
+ NaOH Æ C
3
H
5
O
2
Na
C
2
H
5

3
OH + NaCl
C
2
H
5
COOCH
3
+ NaOH Æ
C
2
H
5
COONa + CH
3
OH
B
Câu 14. Kim loạicókiểumạng tinh thể lập
phương tâm khối là
A. Na. B. Mg.
C. Zn. D. Al.
Lụcphương:
Be, Mg, Zn
Lậpphương tâm diện:
Cu, Ag, Au, Al
Lậpphương tâm khối:
Li, Na, K
A
Câu 15. Cấu hình electron của cation R
2+


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status