[<br>]
Nguyên tử có tổng số proton, electron và nơtron lần lượt là:
A. 19, 20, 39
B. 19, 20, 19
C. 20, 19, 39
D. 19, 19, 20
[<br>]
Nguyên tử nào dưới đây có cấu hình electron là ?
A. Ca
B. K
C. Ba
D. Na
[<br>]
Biết số Avôgađro bằng . Số nguyên tử H có trong 1,8gam là:
A. nguyên tử
B. nguyên tử
C. nguyên tử
D. nguyên tử
[<br>]
Trong tự nhiên, đồng có 2 đồng vị và , trong đó đồng vị chiếm 27% về số
nguyên tử. Phần trăm khối lượng của trong là giá trị nào dưới đây?
A. 88,82%
B. 63%
C. 32,15%
D. 64,29%
[<br>]
Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị bền: còn Cacbon có 2 đồng vị bền: .
Số lượng phân tử tạo thành từ các đồng vị trên là
A. 10
B. 12
C. 11
C. Dòng electron bị lệch hướng về phía cực âm trong điện trường
D. Dòng electron bị lệch hướng về phía cực dương trong điện trường
[<br>]
Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:
a)
b)
c)
d)
e)
Cấu hình của các nguyên tố phi kim là
A. a, b
B. b, c
C. c, d
D. b, e
[<br>]
Phân lớp 3d có số electron tối đa là:
A. 6
B. 18
C. 10
D. 14
[<br>]
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn
B. Các electron trong cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
C. Các electron chuyển động không tuân theo quỹ đạo xác định
D. Các electron trong cùng một lớp electron có mức năng lượng gần bằng nhau
[<br>]
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Số khối bằng hoặc xấp xỉ khối lượng của hạt nhân nguyên tử tính ra u (đvC)
B. Số khối là số nguyên dương
B. Khối lượng hạt proton xấp xỉ bằng khối lượng hạt nơtron
C. Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân nguyên tử
D. Trong nguyên tử, khối lượng electron bằng khối lượng proton
[<br>]
Các đồng vị của nguyên tố hoá học được phân biệt bởi yếu tố nào sau đây?
A. Số nơtron
B. Số electron hoá trị
C. Số proton
D. Số lớp electron