Đề thi và đáp án thi thử ĐH môn Vật lý
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m=100g và lò xo khối lượng không đáng
kể. Chọn gốc toạ độ ở VTCB, chiều dương hướng lên. Biết con lắc dao động theo phương trình:
cmtx )
3
10cos(4
π
+=
. Lấy g=10m/s
2
. Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật tại thời điểm vật đã đi quãng
đường s=3cm (kể từ t=0) là
A. 1,1N B. 1,6N C. 0,9N D. 2N
[<br>]
Lực phục hồi để tạo ra dao động của con lắc đơn là:
A. Hợp của trọng lực và sức căng của dây treo vật nặng.
B. Thành phần của trọng lực vuông góc với dây treo.
C. Sức căng của dây treo.
D. Hợp của sức căng dây treo và thành phần trọng lực theo phương dây treo.
[<br>]
Chọn phát biểu sai khi nói về sự phóng xạ của hạt nhân nguyên tử:
A. Tại một thời điểm, khối lượng chất phóng xạ càng lớn thì số phân rã càng lớn.
B. Độ phóng xạ tại một thời điểm tỉ lệ với số hạt nhân đã phân rã tính đến thời điểm đó.
C. Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ.
D. Mỗi phân rã là một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
[<br>]
Một con lắc đơn dao động điều hoà nếu giảm chiều dài dây treo con lắc đi 44cm thì chu kì giảm 0,4s, lấy
g=10m/s
2
, π
2
6t s=
B.
3t s=
C.
4
3
t s=
D.
2
3
t s=
[<br>]
Một sóng truyền theo phương AB. Tại một thời điểm nào đó, hình dạng sóng
được biểu diễn trên hình 1. Biết rằng điểm M đang đi lên vị trí cân bằng. Khi
đó điểm N đang chuyển động như thế nào?
A. Đang đi lên. B. Đang đi xuống.
C. Đang nằm yên. D. Không đủ điều kiện để xác định.
[<br>]
Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình
1 1
cos( )
6
x A t
π
ω
= −
và
2 2
cos( )x A t
ω π
sẽ có biên độ dao động a
0
là bao nhiêu:
A. a
0
=3a~. B. a
0
=2a~. C. a
0
=a~. D. a
≤
a
0
≤
3a~.
[<br>]
Cho
̣
n câu sai khi no
́
i vê
̀
dao đô
̣
ng cươ
̃
ng bư
́
c
A. Dao đô
n số bă
̀
ng tâ
̀
n sô
́
cu
̉
a ngoa
̣
i lư
̣
c
[<br>]
Hình 1
M
N
A B
Khi mắc điện áp xoay chiều 220V vào dụng cụ P, thì thấy dòng điện trong mạch bằng 0,25A và sớm pha
so với điện áp đặt vào là
2
π
. Cũng điện áp trên mắc vào dụng cụ Q thì cường độ dòng điện trong mạch
cũng bằng 0,25A nhưng cùng pha với điện áp đặt vào. Xác định dòng điên trong mạch khi mắc điện áp
trên vào mạch chứa P và Q mắc nối tiếp.
A.
1
2
A và sớm pha
4
−
kết
luận nào sau đây không chính xác?
A. Hiệu điện thế tức thời hai đầu R bằng hiệu điện thế hai đầu mạch.
B. Cường độ dòng điện trong mạch đạt cực đại.
C. Hệ số công suất cực đại.
D. Cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với hiệu điện thế.
[<br>]
Một cuộn dây có điện trở thuần R được mắc vào mạng điện [100(V); 50(Hz)] thì cảm kháng của nó là
100() và cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là
).A(
2
2
Mắc cuộn dây trên nối tiếp với một tụ điện
có điện dung C
(với C < 4F) rồi mắc vào mạng điện [200(V), 200(Hz)] thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó vẫn là
).A(
2
2
Điện dung C có giá trị là
A. 1,20(F). B. 1,40(F). C. 3,75(F). D. 2,18(F).
[<br>]
Một mạch điện xoay chiều gồm các linh kiện lý tưởng R, L, C mắc nối tiếp. Tần số góc riêng của mạch là
ω
0
, điện trở R có thể thay đổi. Hỏi cần phải đặt vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng
không đổi, có tần số góc ω bằng bao nhiêu để hiệu điện thế U
RL
không phụ thuộc vào R?
A. ω=ω
. Biểu thức nào
sau đây đúng ?
A.
1 2
1
(L L )C
ω =
+
B.
1 2
2R
(L L )C
ω =
+
C.
1 2
(L L )C
2
+
ω =
D.
1 2
2
(L L )C
ω =
+
[<br>]
Mạch RLC có L thay đổi được, đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế
200 2 sin100u tV
π
2
C F R
π
−
= = Ω
C.
4
10
, 100 3C F R
π
−
= = Ω
D.
4
10 100
,
3
C F R
π
−
= = Ω
[<br>]
Hệ thức nào sau đây có cùng thứ nguyên với tần số:
A.
1
LC
B.
1
RC
C.
=20m.
Khi tụ điện có điện dung C
3
=C
1
+2C
2
thì mạch bắt đuợc sóng có bước sóng
3
λ
bằng:
A.
3
λ
=15m B.
3
λ
=30m C.
3
λ
=14,1m D.
3
λ
=22,2m
[<br>]
Cho đoạn mạch R, L, C nối tiếp với L có thể thay đổi được.Trong đó R và C xác định. Mạch điện được đặt
dưới hiệu điện thế u = U
2
sin
w
C
[<br>]
Cho hai bóng đèn điện hoàn toàn giống nhau cùng chiếu sáng vào một bức tường thì
A. ta có thể quan sát được hệ vân giao thoa.
B. không quan sát được vân giao thoa, vì đây không phải là hai nguồn sáng kết hợp.
C. không quan sát được vân giao thoa, vì ánh sáng do đèn phát ra không phải là ánh sáng đơn sắc
D. không quan sát được vân giao thoa, vì đèn không phải là nguồn sáng điểm.
[<br>]
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, các khe cách màn
1m. Bề rộng trường giao thoa khảo sát trên màn là L=1cm. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc màu vàng
có bước sóng λ
v
=0,6µm và màu tím có bước sóng λ
t
=0,4µm. Kết luận nào sau đây không chính xác:
A. Có 8 vân sáng màu vàng phân bố đều nhau trong trường giao thoa