Trang 1/13 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT HƯƠNG VINH
ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2009 - 2010
MÔN VẬT LÍ LỚP 11
Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi 132
Họ, tên học sinh:.....................................................Số báo danh:...........................
Chọn phương án đúng nhất rồi điền vào bảng trả lời.
Câu 1: Gọi V
M
, V
N
là điện thế tại các điểm M,N trong điện trường. Công A
MN
của lực điện trường
khi điện tích q di chuyển từ M đến N là:
A. A
MN
= q. (V
M
+ V
N
) B. A
MN
= q. (V
M
- V
N
3
và cùng nối tiếp với R
1
. Điện trở tương đương của mạch:
A. R
b
= 8
B. R
b
= 0,96
C. R
b
= 3,5
D. R
b
= 4,2
Câu 3: Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại
A. sự va chạm của của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể
B. cấu trúc mạng tinh thể kim loại C. chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại
D. nhiệt độ của kim loại thay đổi
Câu 4: Điện thế tại điểm M là V
M
= 9V, tại điểm N là V
N
A. ε
b
= nε, r
b
= nr B. ε
b
= ε , r
b
= r/n C. ε
b
= ε/n , r
b
= nr D. ε
b
= nε, r
b
= r/n
Câu 9: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1
được mắc nối tiếp với một điện trở 4,8
thành mạch
kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V. Suất điện động của nguồn điện có giá
trị là:
A. ε = 12 V B. ε = 1,2 V C. ε = 15,5 V D. ε = 12,25 V
Câu 10: Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có E = 200V/m, hướng thẳng đứng từ trên xuống
dưới. Một electron ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng một lực có F = ……… và hướng thẳng
đứng từ………….
A. 3,2.10
-17
8
C D. q = 16.10
9
C
Câu 14: Chọn câu đúng
A. khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của dung dịch điện phân giảm
B. khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của dung dịch điện phân không thay đổi
C. khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của kim loại không thay đổi
D. khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của kim loại giảm
Câu 15: Có 24 nguồn điện giống nhau, suất điện động và điện trở trong của một nguồn là (ε = 1,5V,
r = 0,5), mắc hỗn hợp đối xứng, gồm 4 hàng. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:
A. 9V và 0,75 B. 6V và 1,5 C. 9V và 1,5 D. 6V và 0,75
Câu 16: Hai quả cầu giống nhau, ban đầu mang điện tích q
1
và q
2
, sau khi cho chúng tiếp xúc và
tách ra. Điện tích của mỗi quả cầu là:
A. q =
21
21
.
qq
qq
B. q =
2
21
qq
C. q = q
B. một thanh kim loại và một thanh nhựa nhúng vào dung dịch axít
C. hai thanh kim loại khác bản chất nhúng vào nước nguyên chất
D. hai thanh kim loại khác bản chất nhúng vào dung dịch axít
Câu 22: Hạt tải điện trong kim loại là các loại hạt:
A. Electrôn và prôton B. Ion dương; Ion âm
C. Electrôn; Ion dương; Ion âm D. Electrôn
B. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Câu 23. Điện phân dung dịch axit H
2
SO
4
, với các điện cực bằng Platin. Trong thời gian 1h; thu được
11,2(lít) khí H
2
(đktc). Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là
A. 13,4A B. 53,6A C. 26,8A D. 6,7A
Câu 24. Chọn câu đúng. Điện năng tiêu thụ được đo bằng
A. vôn kế B. ampe kế C. tĩnh điện kế D. công tơ điện
Câu 25. Công thức định luật Ôm áp dụng cho mạch điện kín là
A.
AB
N
U
I
Rr
Trang 3/13 - Mã đề thi 132
A. 0,4A B. 0,5A C. 0,6A D. 0,45A
Câu 28. Trong biểu thức của định luật Culông, k là
A.hệ số tỉ lệ có giá trị 9.10
-9
Nm
2
/C
2
B. hằng số có giá trị 9.10
9
Nm
2
/C
2
C. hệ số tỉ lệ có giá trị 9.10
9
Nm
2
/C
2
D. hằng số có giá trị 9.10
-9
NC
2
/m
2
Câu 29. Cho các nhóm bình điện phân và điện cực sau,bình điện phân nào không có cực dương tan.
A.CuSO
C. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu 23. Người ta mắc 3 nguồn điện như nhau có ε = 2V, r = 1Ω; thì bộ nguồn tương đương có
ε
b
= 4V;r
b
= 1,5Ω. Cách mắc đúng là:
A. B.
C. D. Câu 24. Một điện trở R = 0.1Ω, mắc nối tiếp với điện trở có giá trị Rx rồi mắc vào nguồn điện có
( ε =12V, r =1,1Ω). Trị số Rx bằng bao nhiêu để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất?
A. 10Ω B. 1,2Ω C. 11Ω D. 1Ω
Câu 25. Hai tụ điện có cùng điện C dung ghép nối tiếp với nhau, bộ tụ điện tương đương có điện
dung C
b
A. C
b
B. chất dùng làm hai cực khác nhau.
C. sử dụng dụng dịch điện phân khác nhau.
D. sự tích điện khác nhau ở hai cực.
Câu 30. Đơn vị của cường độ điện trường là:
A. fara(F) B. vôn (V) C. ampe(A) D. vôn/mét(V/m)
C
1
C
2
2
1
U
K
Trang 4/13 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT HƯƠNG VINH
ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2009 - 2010
MÔN VẬT LÍ LỚP 11
Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi 209
Họ, tên học sinh:.....................................................Số báo danh:...........................
Chọn phương án đúng nhất rồi điền vào bảng trả lời.
b
= ε , r
b
= r/n C. ε
b
= nε, r
b
= r/n D. ε
b
= nε, r
b
= nr
Câu 7: Hạt nào sau đây không phải hạt tải điện trong các môi trường.
A. Prôton B. Các electrôn tự do C. Các ion dương D. Các ion âm
Câu 8: Một bình điện phân chứa dung dịch đồng sunfát (Cu SO
4
), cho dòng điện chạy qua bình
trong thời gian 1 giờ 10 phút thì lượng đồng bám vào Catốt là 2,146g . Biết đồng có A = 64, n = 2.
Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là:
A. I = 1,54A B. I = 1,45A C. I = 4A D. I = 1A
Câu 9: Gọi V
M
, V
N
là điện thế tại các điểm M,N trong điện trường. Công A
MN
của lực điện trường
khi điện tích q di chuyển từ M đến N là:
A. A
MN
A. khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của dung dịch điện phân không thay đổi
B. khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của kim loại giảm
C. khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của kim loại không thay đổi
D. khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của dung dịch điện phân giảm
Trang 5/13 - Mã đề thi 132
Câu 12: Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có E = 200V/m, hướng thẳng đứng từ trên xuống
dưới. Một electron ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng một lực có F = ……… và hướng thẳng
đứng từ………….
A. 3,2.10
-17
N ; từ trên xuống B. 3,2.10
-17
N ; từ dưới lên
C. 1,6.10
-21
N ; từ dưới lên D. 1,6.10
-21
N ; từ trên xuống
Câu 13: Vật A chưa nhiểm điện được đặt tiếp xúc với vật B đã nhiễm điện dương, khi đó:
A. Electron di chuyển từ vật A sang vật B B. Prôton di chuyển từ vật A sang vật B
C. Prôton di chuyển từ vật B sang vật A D. Electron di chuyển từ vật B sang vật A
Câu 14: Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại
A. cấu trúc mạng tinh thể kim loại
B. sự va chạm của của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể
C. nhiệt độ của kim loại thay đổi D. chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại
Câu 15: Một electron di chuyển đoạn đường 1cm dọc theo một đường sức điện dưới tác dụng của lực
điện trong một điện trường đều có cường độ điện trường 1000V/m. Công của lực điện là:
A. - 1,6.10
18
J B. +1,6.10
1
= 2
, R
2
= R
3
= 3
. Các điện trở được mắc thành một bộ với R
2
song
song với R
3
và cùng nối tiếp với R
1
. Điện trở tương đương của mạch:
A. R
b
= 8
B. R
b
= 4,2
C. R
b
= 3,5
D. R
Câu 22: Điện thế tại điểm M là V
M
= 9V, tại điểm N là V
N
= 12V, tại điểm Q là V
Q
= 6V. Phép so
sánh nào dưới đây là sai?
A. U
NM
> U
QM
B. U
MQ
< U
QM
C. U
NQ
> U
MQ
D. U
MN
= U
QMB. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Câu 23. Điện phân dung dịch axit H
2
R
D.
AB
N
U
I
Rr
Câu 26. Một tụ điện có điện dung 5.10
6
F. Điện tích của tụ điện bằng 86C. Hiệu điện thế trên hai
bản tụ điện là
A. 27,2V B. 17,2V C. 0,06V D. 430V