Tài liệu TCVN ISO 9003 1996 - Pdf 87

TIấU CHUN VIT NAM TCVN ISO 9002 : 1996

Page 1
Hệ thống chất lợng- Mô hình đảm bảo chất lợng trong kiểm tra v thử nghiệm cuối
cùng
Quality systems Model for quality assurance in final inspection and test. 1. Phạm vi áp dụng.
Tiêu chuẩn ny quy định các yêu cầu đối với hệ thống chất lợng để sử dụng khi cần thiết thể
hiện năng lực của bên cung ứng trong việc phát hiện v kiểm soát việc sử dụng bất cứ sản
phẩm không phù hợp no trong kiểm tra v thử nghiệm cuối cùng.
Tiêu chuẩn ny áp dụng trong các tình huống khi có thể đủ tin tởng chứng minh sự phù hợp
của sản phẩm với các yêu cầu quy định bằng cách thể hiện một cách thoả
đáng năng lực kiểm tra v thử nghiệm thnh phần của bên cung cấp.

Chú thích: Về ti liệu tham khảo, xem phụ lục A.

2. Tiêu chuẩn trích dẫn.
TCVN 5814 : 1994 (ISO 8402 : 1994), Quản lí chất lợng v đảm bảo chất lợng - Thuật ngữ v
định nghĩa.

3. Định nghĩa.
Tiêu chuẩn ny sử dụng các định nghĩa nêu trong TCVN 5814 : 1994 (ISO : 1994) v
các định nghĩa sau:
3.1. Sản phẩm: Kết quả của các hoạt động hay quá trình:

Chú thích:

ngời thực hiện v ngời kiểm tra các công việc phải đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn ny,
đặc biệt l đối với những ngời m tính chất công việc đòi hỏi đợc chủ động về mặt tổ chức v
có thẩm quyền:
a) Tiến hnh kiểm tra v thử nghiệm cuối cùng;
b) Đảm bảo rằng thnh phần không thoả mãn các yêu cầu quy định sẽ không
đợc sử dụng v gửi đi.
4.1.2.2. Nguồn lực.
Bên cung ứng phải xác định các yêu cầu về nguồn lực v cung cấp các nguồn lực thích hợp bao
gồm cả việc chỉ định các nhân viên đã đợc đo tạo cho các hoạt
động quản lí, thực hiện công việc v thẩm tra xác nhận bao gồm cả đánh giá
chất lợng nội bộ.
4.1.2.3. Đại diện của lãnh đạo.
Lãnh đạo bên cung ứng phải chỉ định một thnh viên ban lãnh đạo không kể các trách nhiệm
khác, để:
- Đảm bảo hệ thống chất lợng đợc xây dựng, áp dụng v duy trì theo tiêu chuẩn ny,
v;
- Báo cáo việc thực hiện hệ thống chất lợng đến ban lãnh đạo bên cung ứng để
xem xét v lm cơ sở để cải tiến hệ thống chất lợng.

Chú thích: Trách nhiệm của đại diện lãnh đạo cũng có thể bao gồm việc liên hệ với bên ngoi về
các vấn đề liên quan đến hệ thống chất lợng của bên cung ứng.
4.1.3. Xem xét của lãnh đạo.
Ban lãnh đạo bên cung ứng với trách nhiệm điều hnh phải xem xét định kì hệ thống
chất lợng để đảm bảo nó luôn phù hợp v có hiệu quả, đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn ny
v chính sách, mục tiêu chất lợng của bên cung ứng đã đợc công bố (xem 4.1.1). Phải lu giữ
các hồ sơ xem xét ny (xem 4.16).
4.2. Hệ thống chất lợng.
4.2.1. Khái quát.
Bên cung ứng phải xây dựng, lập văn bản v duy trì một hệ thống chất lợng lm phơng tiện để
đảm bảo rằng sản phẩm phù hợp với các yêu cầu quy định. Bên cung ứng phải lập sổ tay chất

d) Xác định mọi yêu cầu về đo lờng liên quan kiểm tra v thử nghiệm cuối cùng
đòi hỏi năng lực vợt quá khả năng hiện tại, nhng sau một thời gian cần thiết
sẽ đạt đợc;
e) Xác định việc thẩm tra xác nhận thích hợp tại giai đoạn thnh phẩm;
f) Giải thích rõ các tiêu chuẩn nghiệm thu đối với các đặc tính v yêu cầu, kể cả
những yếu tố mang tính chủ quan;
g) Xác định v xây dựng hồ sơ chất lợng (xem 4.16)

Chú thích : Trong các kế hoạch chất lợng (xem 4, 2, 3a) có thể viện dẫn các thủ tục dạng văn
bản thích hợp, đó l một phần của hệ thông chất lợng của bên cung ứng.
4.3. Xem xét hợp đồng.
4.3.1. Khái quát.
Bên cung ứng phải lập v duy trì các thủ tục dạng văn bản để xem xét hợp đồng v
để phối hợp các hợp đồng ny.
4.3.2. Xem xét.
Trớc khi xin thầu hay nhận hợp đồng hoặc đơn đặt hng (bản công bố các yêu cầu), bên cung
ứng phải xem xét để đảm bảo rằng:
a) Các yêu cầu đã đợc xác định một cách thích hợp v lập thnh văn bản. Khi không có
bản công bố các yêu cầu về một đơn hng đã thoả thuận bằng lời, bên cung ứng phải đảm bảo đã
thoả thuận về các yêu cầu ny trớc khi chấp nhận.
b) Mọi sự khác biệt so với hợp đồng, với những yêu cầu trong đơn đặt hng hay bản đấu thầu
đều đợc giải quyết;
c) Ngời cung ứng có năng lực thoả mãn hợp đồng hay các yêu cầu của đơn đặt hng đối
với thnh phẩm.
4.3.3. Sửa đổi hợp đồng.
Bên cung ứng phải xác nhận cách thức sửa đổi hợp đồng v chuyển giao chính xác cho các bổn
phận có liên quan trong tổ chức của bên cung ứng.
4.3.4. Hồ sơ.
Hồ sơ xem xét các hợp đồng phải đợc lu trữ (xem 4.16).


Nếu không có chỉ định đặc biệt no khác, mọi thay đổi trong ti liệu v dữ liệu phải đợc xem
xét v phê duyệt bởi cùng một bộ phận chức năng hoặc tổ chức đã xem xét v phê duyệt ti liệu
trớc đây. Tổ chức đợc chỉ định phải tham khảo các
ti liệu gốc kèm theo để lm cơ sở xem xét v phê duyệt.
Khi có thể, những thay đổi phải đợc chỉ rõ trong văn bản hoặc các ti liệu thích hợp kèm theo.
4.6. Mua sản phẩm.
4.6.1. Khái quát
Ngời cung ứng phải lập v duy trì các thủ tục dạng văn bản để đảm bảo sản phẩm mua vo
(xem 3. 1) phù hợp các yêu cầu quy định.
4.6.2. Đánh giá ngời thầu phụ. Ngời cung ứng phải:
a) Đánh giá v chọn ngời thầu phụ trên cơ sở khả năng của họ trong việc thoả mãn các yêu
cầu của hợp đồng phụ, kể cả về hệ thống chất lợng v
mọi yêu cầu về đảm bảo chất lợng;
b) Xác định loại v mức độ kiểm soát của bên cung ứng đối với ngời thầu
phụ.
Điều ny tùy theo loại sản phẩm, ảnh hởng của sản phẩm đợc thầu phụ
đến chất lợng thnh phẩm v các báo cáo đánh giá chất l
ợng v/hay hồ
sơ chất lợng về năng lực v chất lợng thực hiện trớc đây của ngời thầu phụ, nếu có thể
đợc;
c) Xác lập v lu trữ hồ sơ về những ngời thầu phụ có thể chấp nhận đợc
(xem 4. 16).
4.6.3. Dữ liệu mua.
Các ti liệu đặt mua sản phẩm phải bao gồm các dữ liệu mô tả rõ rng sản phẩm đặt mua, v nếu
có thể bao gồm cả
a) Loại, cấp, kiểu, chủng loại hoặc các dấu hiệu chính xác khác;
TIấU CHUN VIT NAM TCVN ISO 9002 : 1996

Page 5


pháp thích hợp, từ lúc nhận đến tất cả các giai đoạn sản xuất, phân phối v lắp đặt.
Nếu việc xác định nguồn gốc sản phẩm l một yêu cầu cần thiết, thì bên cung ứng phải lập v
duy trì các thủ tục dạng văn bản để nhận biết thống nhất sản phẩm đơn chiếc hoặc lô sản phẩm.
Cách nhận biết ny phải đợc ghi vo hồ sơ (xem 4.16)
4.9. Kiểm soát quá trình.
Bên cung ứng phải xác định v lập kế hoạch sản xuất, các quá trình lắp đặt v dịch vụ
kĩ thuật có ảnh hởng trực tiếp đến chất lợng v phải đảm bảo rằng các quá ny
đợc tiến hnh trong những điều kiện đợc kiểm soát. Các điều kiện cần kiểm soát bao gồm:
a) Các ti liệu chỉ dẫn quy định cách thức sản xuất, lắp đặt v dịch vụ tại những nơi m thiếu
những thủ tục ny sẽ ảnh hởng xấu đến chất lợng;
b) Việc sử dụng những thiết bị sản xuất v lắp đặt thích hợp, môi trờng lao động thích hợp;
c) Sự phù hợp với các tiêu chuẩn/ điều luật , các kế hoạch chất lợng v
/hay thủ tục dạng văn
bản khác;
d) Việc theo dõi v kiểm soát các thông số của quá trình thích hợp v đặc tính của sản phẩm;
e) Việc phê duyệt các quá trình v thiết bị khi cần thiết;
f) Các tiêu chuẩn tay nghề, đợc quy định theo cách thức thực tế rõ rng nhất (ví dụ các
văn bản tiêu chuẩn, các mẫu điển hình hay minh hoạ);
g) Việc bảo dỡng thích hợp các thiết bị để đảm bảo khả năng tiếp tục của quá


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status