Tài liệu Trắc nghiệm ANKAN – ANKEN ­ ANKIN - Pdf 87

ANKAN – ANKEN - ANKIN
Câu 1: Đốt hoàn toàn một hiđrocacbon A thấy cần 7,84 lít O
2
ở (đktc) và thu được 5,4 gam nuớc. Công thức phân tử
của A là:
A. C
2
H
6
B. C
2
H
4
C. C
2
H
2
D. CH
4
Câu 2: Một ankan A có tỉ khối đối với H
2
bằng 43:
A. A có 8 đồng phân B. A có 5 đồng phân
C. A có 9 đồng phân D. A có 6 đồng phân
Câu 3: Đốt cháy 1 mol ankan cần 8 mol O
2
. Số nguyên tử hiđro trong ankan là:
A. 5 B. 8 C. 14 D. 12
Câu 4: Đốt V lít hỗn hợp khí X ở (đktc) gồm metan, etan và butan sản phẩm dẫn qua bình 1 đựng H
2
SO

2
= 35. Công thức phân tử của A là:
A. C
4
H
6
O B. C
5
H
10
C. C
3
H
2
O
2
D. C
5
H
12
Câu 8: Tỉ khối của hỗn hợp metan và propan đối với NO là 1. Thành phần phần trăm thể tích của các khí metan và
propan trong hỗn hợp tương ứng là:
A. 50% và 50% B. 40% và 60%
B. 60% và 40% D. 25% và 75%
Câu 9: Đốt 2,24 lít ở (đktc) hỗn hợp hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 6,3 gam nước. Công thức của
hai ankan là:
A. CH
4
, C
2

4
C. C
2
H
2
D. C
2
H
6
Câu 11: Clo hóa một ankan theo tỉ lệ mol 1 : 1 chỉ thu được một dẫn xuất mono clo có tỉ khối đối với NO là 4,95.
Ankan này là:
A. 2,3,3-trimetylpentan B. 2,2,3,3-tetrametylbutan
C. 2,3,4-trimetylpentan D. octan
Câu 12: Tỉ khối của hỗn hợp gồm metan và oxi đối với hiđro là 40 : 3. Khi bật tia lửa điện để đốt hoàn toàn hỗn hợp
trên, hỗn hợp khí và hơi thu được là:
A. CO
2
, H
2
O B. CH
4
, CO
2
, H
2
O
C. O
2
, CO
2

4
, C
2
H
6
(các
chất cùng điều kiện). Thể tích C
4
H
10
chưa phản ứng là:
A. 100 (lít) B. 110 (lít) C. 55 (lít) D. 85 (lít)
Câu 15: Tỉ khối của hỗn hợp hai đồng đẳng thứ 2 và thứ 3 của ankan so với H
2
là: 18,5. Thành phần phần trăm thể
tích mỗi ankan trong hỗn hợp :
A. 25% và 75% B. 40% và 60% C. 50% và 50% D. 33,3% và 66,7%
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được CO
2
và H
2
O với tỉ lệ về khối lượng là 0,44 : 0,21. A tạo
được 2 dẫn xuất monoclo. A có tên là:
A. 2-metyl pentan B. 2,4-đimetyl pentan
C. 2,3-đimety butan C. pentan
Câu 17: Crăckinh 5,8 gam butan thu được hỗn hợp khí X. Đốt hoàn toàn khí X thu được bao nhiêu gam nước ?
A. 4,5 gam B. 9 gam C. 18 gam D. 20 gam
Câu 18: Đốt hỗn hợp X gồm CH
4
, C

và C
3
H
8
thu được 8,96 lít CO
2
ở (đktc) và 9 gam nước. Thể tích oxi ở (đktc)
cần đốt hết hỗn hợp trên là:
A. 14,56 lít B. 20,16 lít C. 11,2 lít D. 15,5 lít
Câu 22: Đốt hỗn hợp X gồm etilen, xiclopropan và butylen thấy cần 6,72 lít O
2
ở (đktc). Sản phẩm dẫn qua dung
dịch nước vôi dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 10 B. 15 C. 20 D. 30
Câu 23: Đốt 2,24 lít ở (đktc) một xicloankan X thu được 17,6 gam CO
2
. Biết X làm mất màu dung dịch brom. Tên
của X là:
A. metylxiclopentan B. xiclopropan
C. xiclobutan D. đimetylxiclopropan
Câu 24: Đốt hỗn hợp X gồm 2 anken cần V lít O
2
ở (đktc) sản phẩm dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư tách được
20 gam kết tủa. Giá trị của V là :
A. 1, 12 B. 2, 14 C. 3, 36 D. 6,72
Câu 25: Đốt hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm axetilen, metylaxetilen và butađien thu được
6, 72 lít CO
2
ở (đktc) và 3,6 gam H
2

dịch nước vôi trong dư thấy bình nước vôi trong dư thấy bình nước vôi tăng m gam và tách được p gam kết tủa. Giá
trị của m, p lần lượt là:
A. 6,2 ; 15 B. 9,3 ; 15 C. 6,2 ; 10 D. 9,3 ; 10
Câu 30: X, Y, Z là ba hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp có tổng khối lượng phân tử là 174(đvC). Khi đốt cháy X thì
thu được mol CO
2
< mol H
2
O
A. C
2
H
6
, C
3
H
8
, C
4
H
10
B. C
3
H
8
, C
4
H
10
, C

mol nH
2
O : nCO
2
của A, B, C tương ứng bằng 0,5 ; 1 ; 1,5. A, B, C lần lượt là :
A. C
4
H
8
, C
4
H
10
, C
4
H
6
B. C
2
H
6
, C
3
H
6
, C
3
H
8


H
6
và C
4
H
8
B. C
3
H
6
và C
4
H
8
C. C
2
H
6
và C
4
H
10
D. C
2
H
4
và C
4
H
8

A. 80% B. 84% C. 90% D. 96%
Câu 38: Trùng hợp 5,6 lít C
2
H
4
ở (đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là:
A. 6,3 gam B. 5,3 gam C. 7,3 gam D. 4,3 gam
Câu 39: Cho hỗn hợp C
3
H
6
và H
2
vào bình kín, xúc tác Ni thì áp suất khí trong bình là p
1
ở 30
o
C. Nung nóng bình
một thời gian rồi đưa bình về 30
o
C thì áp suất trong bình là p
2
. Ta có tỉ lệ là:
A.
1
2
1
>
P
P

2
H
6
, C
3
H
8
B. C
2
H
2
, C
3
H
4
, C
4
H
6
C. C
2
H
4
, C
3
H
6
, C
4
H

2
H
2
và C
3
H
4
B. C
2
H
6
và C
3
H
8
C. C
3
H
6
và C
4
H
8
D. C
4
H
10
và C
5
H

tử) qua bình đựng dung dịch brom dư thấy bình brom tăng 6,8 gam. Công thức của A, B lần lượt là:
A. C
3
H
4
và C
2
H
4
B. C
4
H
6
và C
3
H
6
C. C
2
H
2
và C
2
H
4
C. C
5
H
8
và C

2
H
6
và C
2
H
4
thu được 6,72 lít CO
2
ở (đktc) và 7,56
gam nước. Tính thành phần phần trăm thể tích của C
2
H
4
trong hỗn hợp X?
A. 25% B. 30% C. 40% D. 50%
Câu 50: Hỗn hợp X gồm ankin A, anken B và H
2
có thể tích 11,2 lít ở (đktc). Dẫn hỗn hợp X qua Ni nung nóng khi
phản ứng hoàn toàn được 4,48 lít một hiđrocacbon Y duy nhất ở (đktc) có tỉ khối với hiđro bằng 22. Công thức phân
tử của A, B và thành phần phần trăm thể tích của A, B trong hỗn hợp X là:
A. C
2
H
2
(75%) và C
2
H
4
(25%) B. C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status