Ch-ơng 7: Kiểm tra và thí nghiệm thiết bị điện
Các phép đo :
1. Đo điện áp
2. Đo dòng điện
3. Đo công suất điện
4. Đo điện trở
5. Đo điện trở cách điện
6. Đo công suất cơ
Với công suất điênj cho mạch 3 pha :
A
B
C
N
P = Pw1 + Pw2
Pw1, Pw2 có thể có trị số âm, vẫn phải lấy đúng dấu, có nghĩa đây là cộng đại số.
* Nêu các b-ớc thử nghiệm xuất x-ởng MBA.
Gồm 7 b-ớc :
1. kiểm tra bên ngoài
2. kiểm tra cách điện, hấp thụ
3. kiểm tra điện trở 1 chiều với tất cả các mối nối
4. thử không tải ( u thử vào HA )
5. thử ngắn mạch ( nm HA, u thử vào CA )
6. thử CA
7. thử tần số
Xác định đ-ờng trung tính hình học ntn ?
Dây quấn có q là phân số: N số bội dây của 1 pha
d = 2p số cực
( ) ( 1)N c bd c d c b c d
q b
d d d d
q
5 bối dây d-ới 4 b-ớc cực 3 b-ớc cực có 1 bối dây
1 b-ớc cực có 2 bối dây
Các gờ lắp ghép :
Truyền nhiệt tốt
Đơn giản, dễ gia công
Tốn ít nguyên vật liệu, giá thành thấp
- Vật liệu chế tạo : th-ờng là gang, thép, nhôm
Gang, nhôm tạo phôi đúc
Thép tạo phôi hàn
( trong tr-ờng hợp đặc biệt có thể đúc nh-ng rất ít)
Gang : sau khi đúc bao giờ cũng phải ủ hoặc th-ờng hóa
Thép : sau khi hàn phải ổn định bằng ủ
Nhôm : hợp kim nhôm phù hợp với các máy công suất nhỏ với pp đúc áp lực
* Trình bày các b-ớc CN cơ bản của gia công thân máy ? ( Đối với loại máy đúc gang ) .
10 b-ớc
1. Tạo phôi đúc
2. Làm sạch
3. Th-ờng hóa hoặc ủ
4. Gia công thô ( tiện lòng trong hết vết )
5. Bào(phay) chân máy theo chiều cao tâm trục
6. Tiện tinh đ-ờng kính trong, tiện thô gá lắp ráp
7. Làm nguội
Gia công các lỗ :
Lỗ chân đế ( không ren )
Lỗ bắt nắp, lỗ gió
Lỗ gá hộp cực có ren
Lỗ bắt tiếp địa
1
Rv
Rv R
khi R <<
b. Kiểm tra cách điện.
Thử cao áp : nếu không chọc thủng ở 1 áp thử cho tr-ớc coi là đạt yêu cầu .
+ Bên hạ thế
Thử sau khi đấu : Uth= 2U
đm
+1000v
Nếu hỏng cách điện chuyển về tổ lồng dây để sửa chữa
+ Bên CA(3kv/6kv)
Tại sao đo bằng V A chỉ áp dụng cho R nhỏ ?
v
A
- Thö sau khi chÕ t¹o xong bin d©y U
th
= 35U
®m
- Thö sau khi lång xong bin d©y vµo m¸y :U
th
=3U
®m
- Thö sau khi ®Êu nèi xong : U
th
=2U