Các b-ớc thiết kế :
Động cơ không đồng bộ:
1. Nhiệm vụ thiết kế :U
đm
, P
đm
,
, cos
, m
max
,m
kđ
, i
kđ
, môi
tr-ờng làm việc ( thực tế có IP44, IP23 )
2. Xác định kích th-ớc chủ yếu của động cơ : l; d .
3. Tính toán dây quấn : rãnh stator ; D
r
; kiểu dây quấn số rãnh
Z
s
, kiểu rãnh; kích th-ớc răng rãnh d
1
, d
2
, b
4s
, h
7. Tính toán phát nóng thiết kế vỏ máy, kết cấu.
Máy biến áp :
1. Cho S
đm
, U
ca
, U
ha
, m,u
n
% , P
n
, P
0
, , MBA dầu hay MBA
khô.
2. Tính toán sơ bộ kích th-ớc mạch từ: d, l, b , chọn khoảng
cách cách điện và kết cấu mạch từ .
3. Tính toán lựa chọn dây quấn, cuộn điều khiển điện áp ( bên
CA ). Chọn sơ đồ điều chỉnh ; cấp điều khiển
25
%, 0
5%
vòng dây của một cấp điều chỉnh, bố trí sắp xếp.
4. Lập sơ đồ thay thế tính toán ngắn mạch
5. Tính toán chính xác mạch từ.
6. Kiểm tra đặc tính không tải , làm việc, cánh tản nhiệt, tính
toán độ tăng nhiệt.
ng-ời thiết kế
và tổ hợp thiết bị kĩ thuật và và các ct để tác động
qua lại với
nhau bằng cách truyền và xử lí thông tin để thực
hiện từng
phần hoặc đầy đủ quá trình thiết kế .
Định h-ớng :
Các luận điểm :
+ Định h-ớng đối t-ợng ( nhằm cho một lớp sp nhất định
). Lớp sp càng lớn
HTTĐ càng lớn
cần xác định rõ mối
quan hệ sp ht tôn trọng sáng tạo của ng-ời thiết kế : Khi đặt
nhiệm vụ thiết kế, phân tích nhiệm vụ thiết kế, phân tích kết quả
thiết kế ( dựa vào giao diện )
+ Tính sáng tạo
+ Tính hệ thống : xây d-ng theo các modul chức năng ( có
khả
năng pt , thay thế )
+ Tính thông tin :cơ sở dữ liệu phong phú ( Visual basic ) (
Malab-
C
++
)
1.3. Cấu trúc chức năng HTTKTĐ
Định nghĩa :
Modun :
- Cấu trúc dực theo nguyên tắc modul .
sản phẩm này đến các sản phẩm khác : tiêu chuẩn, tính
chất của các loại vật liệu, bảng thiết kế .
- CSDL động : Là thay đổi khi thiết kế và thay đổi rõ rệt
từ sản phẩm này đến sản phẩm khác .
- Điều khiển CSDL : Ghi, xoá, truyền dữ liệu, chỉnh hợp
dữ liệu. Sơ đồ cấu trúc HTTKTĐModul
TK1
Modul
TK2
Modul
TKN
Nguån
Vµo DL BiÕn ®æi tÝn hiÖu Modul ®iÒu khiÓn
T¹o dl ra
Bé phËn
ra dl
Ng-êi
§iÒu khiÓn c¬ së
dl