De so14/lop9/ki2
1
TRƯỜNG THCS HIỆP PHƯỚC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NHƠN TRẠCH - ĐỒNG NAI
MÔN TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 16 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ
có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng.
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 0x + 2y = 5 được biểu diễn bởi
A. Đường thẳng y = 2x – 5 B. Đường thẳng y = 5 – 2x
C. Đường thẳng
5
2
y =
D. Đường thẳng
5
2
x
=
.
Câu 2: Cặp số (1; 3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. 3x – 2y = 3 B. 3x – y = 0 C. 0x + 4y = 4 D. 0x – 3y = 9.
Câu 3: Cho phương trình 2x – y = 2 (1) . Phương trình nào sau đây có thể kết hợp
với (1) để được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm?
A. 2y = 2x -2 B. y = 1 + x C. 2y = 2 – 2x D. y = 2x – 2.
C. sđ
q
MN
< sđ
p
PQ
D. Không so sánh được sđ
q
MN
và sđ
p
PQ
.
Đề số 8/lớp 9/kì 2
1
TRƯỜNG THCS PHƯỚC THIỀN
NHƠN TRẠCH- ĐỒNG NAI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm).
Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 14 đều có 4 phương án trả lời a, b, c, d; trong đó
chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng.
Câu 1
: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình
xy4
x1
2
− −
) với x
∈
R.
Câu 3
: Số nghiệm của hệ phương trình
xy5
xy10
+ =
⎧
⎨
+ =
⎩
là:
a) 0 b) 1 c) 2 d) nhiều hơn 2.
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình 5x
2
– 20 = 0 là:
a) {2} b) {– 2} c) {– 2; 2} d) {– 16; 16}.
Câu 5: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y =
3
2
x
2
?
a) (2; – 6) b) (2;6) c) ( –1; –
3
a) 2 và 3 b) 2 và – m c) 3 và –m d) 2 và m.
Câu 8
: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
a) x
2
– 2x – 1 = 0 b) –5x
2
– 2x = 0 c) 3x
2
+ 2x + 1 = 0 d) 7x
2
–1 = 0.
Câu 9
: Tổng hai nghiệm của phương trình x
2
– 3x – 7 = 0 là:
a) –7 b) –3 c) 3 d) 7.
Đề số 8/lớp 9/kì 2
2
Câu 10: Nếu phương trình bậc hai x
2
– mx + 5 = 0 có nghiệm x
1
= 1 thì m bằng:
a) 6 b) –6 c) –5 d) 5.
Câu 11
: Khẳng định nào sau đây là đúng?
360
π
d)
Rn
180
π
Câu 14
: Nếu x
1
, x
2
là hai nghiệm của phương trình 3x
2
– a x – b = 0 (x là ẩn) thì tổng
x
1
+ x
2
bằng:
a)
a
3
−
b)
a
3
c)
b
3
= 60
0
. Tính DC theo R.
De so14/lop9/ki2
2
Câu 7: Cho hình vẽ bên, biết MN là đường kính của (O) và
n
0
70
MPQ
=
. Sốđo
n
NMQ
trong hình là bao nhiêu ?
70
°
N
M
O
P
Q
A. 20
0
B. 70
0
ABD BCA+=
.
Câu 9: Trong hình bên cho
n
0
25
PMK =
và
n
0
35
MPK =
.
Số đo cung nhỏ MN bằng :
A. 60
0
B. 70
0
C. 120
0
E. 130
0
.
Câu 10: Hệ số b’ của phương trình x
2
+ 2(2m – 1)x + 2m = 0 là:
A. m – 1 B. – 2m C. –(2m – 1) D. 2m – 1.
Câu 11: Một nghiệm của phương trình 2x
2
– (k – 1)x – 3 + k = 0 là:
D.
{2; 3}.
Câu 14: Tổng hai nghiệm của phương trình: 2x
2
+ 5x − 3 = 0 là:
A.
553 3
B.- C. - D.
222 2
.
Câu 15: Gọi x
1
, x
2
là hai nghiệm của phương trình 2x
2
− 5x + 2 = 0. Khi đó
x
1
2
+x
2
2
bằng
A. 17 B. −17 C.
17
4
D.
17
b. Bốn điểm O, H, C, I cùng nằm trên một đường tròn.
c. Đường vuông góc vẽ từ M đến AC cũng là tiếp tuyến của đường tròn (O)
tại M.