CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ƠN TẬP TỔNG HỢP
C âu 1 . Chọn 1 hóa chất dưới đây để nhận biết các chất bột sau: K
2
O, CaO, Al
2
O
3
, MgO
A. H
2
O. B. dd HCl. C. dd NaOH. D. dd H
2
SO
4
Câu 2. Các chất NaHCO
3
, NaHS, Al(OH)
3
, H
2
O đều là
A. axit. B. bazơ. C. chất trung tính. D. chất lưỡng tính.
Câu 3. Khi cho NaHCO
3
phản ứng với các dd H
2
SO
4
lỗng và Ba(OH)
2
, để chứng minh rằng NaHCO
2. Nước cứng vĩnh cửu do các muối Cl
−
, SO
4
2
−
của Ca
2+
, Mg
2+
.
3. Nước cứng tạm thời do các muối Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
.
4. Có thể làm mất hết tính cứng của nước cứng bằng dung dịch NaOH.
5. Có thể làm mất hết tính cứng của nước cứng bằng dung dịch H
2
SO
4
.
A. Chỉ có 1. B. Chỉ có 2, 3. C. Chỉ có 1, 2, 3. D. Chỉ có 3,4.
Câu 7. Trong các chất sau: Na
3
PO
4
lo·ng d tho¸t ra 13,44 lit (đktc) khÝ. Khi hoµ tan m gam
X trong dd NaOH th× thu ®ỵc 5,04 lÝt (®ktc) khÝ. GÝa trÞ cđa m lµ
A. 15,15g B. 27,075g C. 25,05g D. 17,60g
Câu 11 . Một dung dịch có chứa các ion: Fe
3+
, Cu
2+
, Ag
+
, H
+
. Khi cho một thanh Al vào dung dịch trên thì thứ
tự phản ứng của các ion trong dung dịch với Al là
A. Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
, H
+
, Fe
2+
. B. H
+
, Ag
+
, Fe
3+
. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhơm ?
A. AgNO
3
. B. HCl. C. Al. D. Mg.
Câu 13. Hợp kim nào sau đây khi để trong khơng khí ẩm Fe bị ăn mòn chậm nhất ?
A. Fe – Ag B. Fe – Mg C. Fe – Zn D. Fe – Cu
Câu 14. Hçn hỵp X gåm Al vµ Al
4
C
3
. Khi cho m gam X t¸c dơng víi níc (d) thu ®ỵc 15,6 g kÕt tđa. NÕu cho m gam
X t¸c dơng víi dd HCl (d) thu ®ỵc 10,08 lÝt (®ktc) hçn hỵp khÝ Y. GÝa trÞ cđa m lµ
A. 25,2 B. 12,6 C. 18,9 D. 15,3
Câu 15. Cho 3,9 g kali vào 101,8 g nước thu được dung dịch KOH có khối lượng riêng là 1,056 g/ml. Nồng độ %
của dung dịch KOH là bao nhiêu (Cho K = 39, O = 16, H = 1) ?
A. 5,31% B. 5,20 % C. 5,30 % D. 5,50 %
Câu 16. Để m gam kim loại kiềm X trong khơng khí thu được 6,2 gam oxít. Hòa tan tồn bộ lượng oxit trong
nước được dd Y. Để trung hòa dd Y cần vừa đủ 100 ml dd H
2
SO
4
1M. X là
A. Li. B. Na. C. K. D. Cs.
Câu 17 . Hồ tan hồn tồn m gam hỗn hợp Ba, Na, K vào H
2
O dư thấy thốt ra 6,72 lít H
2
(đktc) và dung dịch X.
Trung hồ 1/10 dung dịch X cần V ml dung dịch HCl 1M. V bằng
A. 60 ml. B. 300 ml. C. 80 ml. D. 120ml
A. 4,36g B. 4,63g C. 3,46g D. 8,15g
Câu 21. Hòa tan hết 3,53g hỗn hợp A gồm ba kim loại Mg, Al và Fe trong dd HCl, có 2,352 lít khí H
2
thoát ra
(đktc) và thu được dd D. Cô cạn dd D, thu được khối lượng muối khan là:
A. 12,405g B. 10,985g C. 11,195g D. 7,2575g
Câu 22. Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)
2
bằng một lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
20% thu được dung dịch
muối trung hồ có nồng độ 27,21%. Kim loại M là
A. Cu. B. Zn. C. Fe. D. Mg.
Câu 23. Trộn 100 ml dung dịch X gồm Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch Y gồm H
2
SO
4
0,025M
và HCl 0,0125M thu được dung dịch Z.Giá trị pH của dung dịch Z là:
A.12 B.2 C.3 D.11
Câu 24. Số ml dung dòch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)
2
0,05M cần phải dùng để trung hòa 50ml dung dòch hỗn
hợp 2 axit HCl 0,3M và HNO
3
0,2M là:
bằng dung dịch HCl thu được 1,232 lít
khí CO
2
(đktc). Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
A.7,345 gam B. 6,195 gam C. 5,376 gam D. 4,985g
Câu 29. Dẫn từ từ khí CO
2
vào 100ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dd Y. thêm dung dịch BaCl
2
vào dd Y thấy
xuất hiện 1,182 gam kết tủa trắng. Thể tích CO
2
(đktc) bị hấp thụ là:
A. 0,1344 lít B. 0,1792 lít C. 0,224 lít D. 0,448 lít
Câu 30 . Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na
2
O và Al
2
O
3
; Cu và FeCl
3
;
BaCl
2
và CuSO
4
; Ba và NaHCO
3
. Số hỗn hợp có thể tan hồn tồn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là:
4
)
2
CO
3
0,25M. Sau khi
các phản ứng kết thúc ta thu được 39,7g kết tủa A và dung dòch B. Thành phần % khối lượng các chất trong A là:
A. 49,62%; 50,38% B. 49,7%; 50,3% C. 50,62%; 49,38% D. 48,62%; 51,38%
Câu 33. Cho 1,2g Mg vào 100ml dung dòch hỗn hợp gồm HCl 1,5M và NaNO
3
0,5M. Sau phản ứng chỉ thu được V
lít khí dạng đơn chất (không có sản phẩm khử nào khác). Thể tích V (đktc) bằng:
A. 0,224 lít B. 0,560 lít C. 1,120 lít D. 5,600 lít
Câu 34. Một hỗn hợp gồm hai bột kim loại Mg và Al được chia thành hai phần bằng nhau.
- Phần 1: cho tác dụng với HCl dư thu được 3,36 lít H
2
.
- Phần 2: hồ tan hết trong HNO
3
lỗng dư thu được V lít một khí khơng màu, hố nâu trong khơng khí (các thể tích
khí đều đo ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 5,6 lít
Câu 35. A là hỗn hợp kim loại Fe và Cu. Hòa tan m gam A vào dd HCl dư (không có không khí) thu được 3,36 lít
khí (đktc). Cũng hòa tan m gam này vào dd HNO
3
đặc nóng dư, thu được 15,456 lít khí màu nâu đỏ (đktc).m bằng:
A. 16,08g B. 20,88g C. 42,96g D. 90,32g
C©u 36. Nung 36,2 gam hçn hỵp gåm Na
2
CO
điều kiện khơng có oxi thu được hỗn hợp B. Cho B vào dd HCl dư, thể tích H
2
thốt ra (đktc) là
A. 6,72 lít. B. 7,84 lít. C. 4,48 lít. D. 5,6 lít.
Câu 40. Trộn đều 10,8 gam Al với hỗn hợp Fe
2
O
3
, CuO, Cr
2
O
3
rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhơm thu
được hỗn hợp X. Hòa tan hồn tồn hỗn hợp X trong dd HNO
3
đun nóng thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí NO, NO
2
có tỉ khối so với hiđro là 21. V có giá trị là:
A. 20,16 lít B. 17.92 lít C. 16,8 lít D. 4,48 lít
Câu 41.Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO
3
thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO
2
có tỉ
khối đối với H
2
là 19. Giá trị của m là
A. 25,6 gam. B. 16 gam. C. 2,56 gam. D. 8 gam.
Câu 42.Điện phân dung dịch CuSO
4
3
1,5M; sau
phản ứng thu được dd Y ( khơng chứa muối NH
4
NO
3
) và 4,48 lít hỗn hợp khí Z ở đktc gồm NO và N
2
O có tỉ khối so
với hiđro là 18,5. Khối lượng muối trong dd Y là
A. 69,3 gam B. 50,7 gam C. 96,3 gam D. 87,9 gam
Câu 47 . Cho 100ml dd NaOH x mol/l vào dd chứa 0,02 mol MgCl
2
và 0,02 mol AlCl
3
. Lọc lấy kết tủa đem nung tới
khối lượng khơng đổi thu được m gam. Để m nhỏ nhất thì giá trị x là
A. 0,6M B. 0,8M C. 1,0M D. 1,2M
Câu 48. Thêm V ml dd hỗn hợp gồm KOH 1M và Ba(OH)
2
0,5M vào cốc chứa 100 ml dd hỗn hợp gồm AlCl
3
1M,
CuSO
4
1,5M và Fe
2
(SO
4
)
)
2
SO
4
.Fe
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O vào nước được dd X Cho đến dư dung dòch
Ba(OH)
2
vào dd X thì thu được kết tủa Y. Khối lượng của Y bằng:
A. 21,4g B. 69,9g C. 93,2g D. 114g
Câu 53. Hồ tan hồn tồn 10,4 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R (có hóa trị khơng đổi) bằng dd HCl thu được
6,72 lít H
2
(đktc). Mặt khác, nếu cho A tác dụng hồn tồn với dd HNO
3
lỗng dư thì thu được 1,96 lít N
2
O duy nhất
(đktc) và khơng tạo ra NH
4
NO
3
. Kim loại R là:
O
3
vµ Fe
3
O
4
b»ng HNO
3
®Ỉc nãng thu ®ỵc 6,72 lÝt khÝ mµu n©u
®á (ë ®ktc). C« c¹n dung dÞch sau ph¶n øng thu ®ỵc 217,8 g mi khan. Gi¸ trÞ cđa m lµ:
A. 53,55 g B. 116,55 g C. 23,7 g D. 69,6 g
Câu 58 . Hòa tan hỗn hợp X gồm Mg, MgO bằng dd HNO
3
vừa đủ thu được 0,224 lít N
2
O (đktc) và dd Y. Trong Y có
1,6 gam NH
4
NO
3
và 25,16 gam Mg(NO
3
)
2
. % số mol Mg trong X là:
A. 70,59% B. 58,82% C. 47,06% D. 59,02%
Câ âu 59 . Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe
3
O
4
A. 24,62% B. 47,06% C. 42,31% D. 30,77%
Câu 64. Nung 34,6g hỗn hợp Y chứa Ca(HCO
3
)
2
, NaHCO
3
, KHCO
3
, thu được 3,6g H
2
O và m gam chất rắn M. Gía
trị m là
A. 43,8 B. 22,2 C. 17,8 D. 21,8
Câu 65. Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 g Fe
2
O
3
đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe,
FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Hòa tan hồn tồn X bằng H
2
SO
A. 95,92 gam B. 86,58 gam C. 100,52 gam D. 88,18 gam
Câu 69. Dd X chứa a mol NaAlO
2
. Khi thêm vào dd X b mol hoặc 2b mol dd HCl thì lượng kết tủa sinh ra đều như
nhau. Tỉ số a/b có giá trị bằng:
A. 1. B. 1,25. C. 1,5. D. 1,75.
C©u 70. Chia dung dÞch mi X thµnh hai phÇn. Sơc khÝ CO
2
d vµo phÇn 1 thu ®ỵc kÕt tđa tr¾ng. Nhá tõ tõ ®Õn d dung
dÞch HCl vµo phÇn hai thÊy xt hiƯn kÕt tđa tr¾ng sau ®ã kÕt tđa tan dÇn. Mi X cã thĨ lµ
A. AlCl
3
B. NaAlO
2
C. C
6
H
5
ONa D. Ba(HCO
3
)
2
Câu 71. Hỗn hợp A gồm Na và Al
4
C
3
hòa tan vào nước chỉ thu được dung dịch B và 3,36 lít khí C. Khối lượng Na
tối thiểu cần dùng là:
A. 0,15g B. 2,76g C. 0,69g D. 4,02g
C©u 72. Bét Cu cã kh¶ n¨ng tan trong dung dÞch
Câu 74. Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch có chứa 1 mol HNO
3,
sau khi phản ứng kết thúc thu được 5,6 lít khí
NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và còn lại 1 gam chất rắn khơng tan. Giá trị của m là
A. 14 gam B. 15 gam C. 22 gam D. 29 gam
Câu 75. Cho m gam Mg vào 100ml dd chứa CuSO
4
0,1M và FeSO
4
0,1M. Sau khi PƯ kết thúc, ta được dd A (chứa
hai ion kim loại).Khi thêm NaOH dư vào dd A được kết tủa B. Nung B ngoài không khí đến khối lượng không đổi
được chất rắn C nặng 1,20g. Giá trò của m là:
A. 0,24g B. 0,36g C. 0,12g D. 0,48g
Câu 76. Hòa tan hỗn hợp chứa 0,1mol Mg và 0,1mol Al vào dd hỗn hợp chứa 0,1mol Cu(NO
3
)
2
và 0,35mol AgNO
3
.
Khi PƯ xảy ra hoàn toàn,khối lượng chất rắn thu được bằng:
A. 21,6g B. 37,8g C. 42,6g D. 44,2g