Tài liệu Thiết kế máy thu phát ký tự 8 bit, chương 4 - Pdf 87

Chương 4: THIẾT KẾ KHỐI XỬ LÝ DỮ LIỆU.
Trong hệ thống này khối xử lý dử liệu thực hiện các chức năng
lưu trữ nhận, xử lý các giá trò thông tin theo chương trình nhập
vào từ bàn phím, thông và thi hành các chức năng tương ứng.
4.2.1. Sơ đồ khối xử lý dữ liệu.
Hình 4.3. Sơ đồ khối đơn vò xử lý dữ liệu.
4.2.2. Đơn vò xử lý dử liệu.
Có nhiều đơn vò xử lý dử liệu khá phổ dụng trong các hệ vi
xử lý 8 bit như:
 Vi xử lý 8085A (Intel)
 Vi xử lý Z80 (Zilog)
 Vi xử lý MC 6800 (Motorola)
 Các họ vi điều khiển của Intel (8031, 8051, 8951, 8751P)
Linh kiện vi xử lý được dùng trong hệ thống này là vi xử lý
8085A, thực chất linh kiện này khá phổ dùng trên thò trường mà
người thực hiện đề tài này đã có điều kiện tìm hiểu trong
chương trình học.
4.2.2.1.Giới thiệu đơn vò Vi Xử Lý 8085A.
Đây là một linh kiện xử lý dử liệu 8 bit có 16 đường đòa chỉ
có khả năng quản lý được 64kB bộ nhớ (xem phần phụ lục 1).
4.2.2.2 .Kết nối đơn vò xử lý trung tâm 8085A vào mạch điện.
Vi Xử Lý 8085A có 40 chân được sử dụng cho các chức
năng sau :
Bus đa hợp AD0 _AD7 : kết nối đến mạch chốt đòa chỉ
74373 để tách để tách ra thành :bus đòa chỉ D0 _D7 và bus đòa
chỉ Ao _A7.
 RD\,RW\ :kết nối đến các ngõ vào tương ứng để điếu khiển
công việc ghi/đọc đối với bộ nhớ và các ngoại vi.
 TRAP :chân sử dụng ngắt để dừng chương trình tạm thời khi
ấn phím
PAUSE

4.2.4.1. Mạch chốt tuyến đòa chỉ thấp.
Trong một hệ thốngcó sử dụng Vi xử lý 8085A, bắt buộc
phải chốt (Latch) tuyến đòa chỉ thấp để giải đa hợp (Demux)
tuyến AD
0
– AD
7
thành hai tuyến riêng biệt
 Tuyến đòa chỉ thấp A
0
– A
7

 Tuyến dữ liệu D
0
– D
7
.
Có hai vi mạch chốt được sử dụng cho các hệ vi xử lý là
74LS373. Chốt theo mức dương và 74LS374, chốt theo sườn
dương.
Do tính phổ dụng nên 74LS373 được dùng trong các hệ
thống, đồng thời đây cũng là vi mạnh đệm cho tuyến đòa chỉ
thấp.
4.2.4.2. Đệm tuyến đòa chỉ caoA
8
– A
15
và tuyến dữ liệu D
0

Để thực hiện các kiểu giải mã trên thì trong hệ Vi xử lý
8085A cho phép giải mã đòa chỉ theo kiểu:
 Giải mã kiểu bộ nhớ kiểu MEMORY.
 Giải mã kiểu I/O .
 Giải mã dùng EPROM.
Trong hệ thống này thì chỉ sử dụng một kiểu giải mã
MEMORY cho bộ nhớ và hệ thống các IC ngoại vi trong hệ
thống.
Các dạng vi mạch giải mã chuyên dụng từ m đường sang n
đường được dùng như:
 74LS138 – giải mã 3 đường sang 8 đường.
 74LS154 – giải mã 4 đường sang 16 đường.
đây dùng 74LS138 để giải mã cho hệ thống.
Sơ đồ mạch giải mã cho bộ nhớ và ngoại vi.
Hình 4.4. Sơ đồ giải mã đòa chỉ cho hệ thống


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status