Tài liệu Bài luyện tập phân kim loại nhóm B - Pdf 87

Tài liệu khóa học: Luyện thi Vip 2010
BÀI LUYỆN TẬP PHẦN KIM LOẠI NHÓM B
1. Khi tham gia phản ứng hóa học, nguyên tử sắt:
A. Luôn bị oxi hóa thành ion Fe
2+
.
B. Có thể bị khử thành ion âm.
C. Luôn bị oxi hóa thành ion Fe
3+
.
D. Có thể bị oxi hóa thành ion Fe
2+
hoặc ion Fe
3+
.
2. Cho phản ứng: Fe + H
2
SO
4
→ X + Y + Z.
X, Y, z lần lượt là:
A. FeSO
4
; SO
2
; H
2
O. B. Fe
2
(SO
4

4. Quặng giàu sắt nhất nhưng hiếm gặp trong tự nhiên là:
A. Xiderit. B. Pirit. C. Hematit. D. Manhetit.
5. Cho từ từ từng giọt dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch FeCl
3
, hiện tượng quan sát được là:
A. Xuất hiện kết tủa trắng và thoát khí không màu.
B. Có khí không màu thoát ra và xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
C. Xuất hiện kết tủa trắng.
D. Xuất hiện kết tủa nâu đỏ và có khí thoát ra.
6. Muối FeCl
3
có thể tác dụng với tát cả các chất trong dãy sau:
A. dd KBr, Cu, SO
2
, dd Na
2
SO
4
. B. Fe, H
2
S, dd AgNO
3
, dd H
2
SO
4

. D. dd NaOH.
8. Ion Fe
2+
thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng sau:
A. FeCl
2
+ Cl
2
→ FeCl
3
. B. Fe
2
(SO
4
)
3
+ Fe → FeSO
4
.
C. FeSO
4
+ NaOH → Fe(OH)
2
+ Na
2
SO
4
. D. FeSO
4
+ Mg → MgSO

đặc nóng; dd Cu(NO
3
)
2
; Cu; dd NaOH; khí clo.
10. Để phân biệt dung dịch FeCl
3
và FeCl
2
, có thể dùng thêm một hóa chất làm thuốc thử là:
A. dd NaOH. B. dd H
2
SO
4
. C. dd AgNO
3
. D. Khí CO
2
.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tài liệu khóa học: Luyện thi Vip 2010
11. A là một hợp chất của sắt. Hòa tan A trong axit HNO
3
thấy có khí nâu bay ra, dung dịch thu
được cho tác dụng với BaCl
2
thấy có kết tủa trắng xuất hiện. A là:
A. FeCO
3
. B. FeS. C. Fe

.
13. Xét các phản ứng:
1. FeCl
2
+ Cl
2
→ FeCl
3
.
2. FeSO
4
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H

4
)
3
; H
2
S. B. FeSO
4
; H
2
S.C. FeSO
4
; H
2
S; S. D. Fe
2
(SO
4
)
3
; H
2
S; S.
15. Khi nung nóng trong không khí để Fe(OH)
2
phân hủy hoàn toàn, sản phẩm thu được là:
A. FeO. B. Fe
3
O
4
. C. Fe

3
tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng dư. Sản phẩm của phản ứng là:
A. Fe(NO
3
)
2
; NO; CO
2
; H
2
O. B. Fe(NO
3
)
2
; NO
2
; CO
2
; H
2
O.
C. Fe(NO
3
)
3
; NO
2
; CO

3
; H
2
O.
C. FeSO
4
; Fe
2
(SO
4
)
3
; H
2
O. D. Fe
2
(SO
4
)
3
; SO
2
; H
2
O.
19. Sản phẩm của phản ứng giữa H
2
S và dung dịch FeCl
3
là:

3
.
C. Fe
2
(SO
4
)
3
+ Mg → MgSO
4
+ FeSO
4
.
D. FeCl
3
+ Na
2
CO
3
+ H
2
O → Fe(OH)
3
+ CO
2
+ NaCl.
21. Hòa tan 2 gam một oxit sắt cần vừa đủ 26,07 ml dung dịch HCl 10% ( d = 1,05 g/ml). Công
thức của oxit sắt là:
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tài liệu khóa học: Luyện thi Vip 2010

S. B. Na
2
S. C. SO
2
. D. dd H
2
SO
4
.
24. Phương pháp đơn giản nhất để tách Cu ra khỏi hỗn hợp với Cu(NO
3
)
2
là:
A. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch Fe(NO
3
)
3
.
B. Hòa tan hỗn hợp vào nước rồi lọc bỏ chất rắn.
C. Cho hỗn hợp vào dung dịch HNO
3
loãng.
D. Cho hỗn hợp vào dung dịch AgNO
3
rồi lọc bỏ chất rắn.
25. Một chiếc lọ bằng đồng có thể dùng chứa chất nào sau đây:
A. HNO
3.
B. FeSO

A. dd NaOH, dd HCl. B. dd NaOH, khí CO
2
.
C. dd HCl, dd NH
3
. D. dd NaOH, dd NH
3
.
28. Để tách các muối ra khỏi dung dịch hỗn hợp gồm: CuCl
2
, AlCl
3
, ZnCl
2
có thể dùng những hóa
chất nào sau đây:
A. Cu và Cl
2
. B. Al và Cl
2
. C. Zn và Cl
2
. D. Zn và HCl.
29. Hòa tan một oxit sắt X vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được dung dịch A. Nhỏ 1 ml dung
dịch KMnO
4

O
3
và CuO mà không làm thay đổi khối
lượng, có thể dùng các hóa chất sau:
A. dd HCl, dd NaOH. B. dd NaOH, khí CO
2
.
C. Nước. D. dd NH
3
.
32. Trong công nghiệp người ta thường dùng phương pháp nào sau đây để điều chế muối CuSO
4
:
A. Cho Cu phản ứng với dung dịch Ag
2
SO
4
.
B. Cho Cu phản ứng với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng.
C. Cho Cu phản ứng với dung dịch H
2
SO
4
loãng.
D. Cho Cu phản ứng với dung dịch H
2

cho đến dư thì:
A. Không có kết tủa xuất hiện.
B. Có kết tủa keo xanh xuất hiện sau đó tan.
C. Có kết tủa keo xanh xuất hiện và không tan.
D. Sau một thời gian mới thấy xuất hiện kết tủa.
35. Cho từ từ kiềm vào dung dịch ZnSO
4
đến dư, hiện tượng quan sát được là:
A. Xuất hiện kết tủa màu trắng bền.
B. Xuất hiện kết tủa màu trắng sau đó kết tủa tan dung dịch trở nên trong suốt.
C. Xuất hiện kết tủa màu xanh.
D. Không có hiện tượng gì xảy ra.
36. Trong qua trình sản xuất gang từ quặng manhetit ( chứa 80% là Fe
3
O
4
, còn lại là tạp chất trơ),
lượng sắt bị hao hụt là 1%. Khối lượng quặng manhetit cần để luyện được 800 tấn gang ( có hàm
lượng sắt 95% ) là:
A. 1325,16 tấn. B. 132,516 tấn. C. 106,013 tấn. D. 1060,13 tấn.
37. Hỗn hợp A gồm a gam Fe và 0,2 mol Fe
2
O
3
. Hòa tan hỗn hợp A vào dung dịch HCl dư, thu
dung dịch B. Dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu kết tủa D, nung D trong không khí
đến phản ứng hoàn toàn thu được 36 gam chất rắn E. a có giá trị bằng:
A. 1,4 gam. B. 14,0 gam. C. 2,8 gam. D. 3,6 gam.
38. Trộn 5,4 gam Al với 4,8 gam Fe
2

O
3
, ZnO, CuO tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch H
2
SO
4
0,1M. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là ( gam):
A. 3,405. B. 2,500. C. 4,405. D. 3,500.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tài liệu khóa học: Luyện thi Vip 2010
43. Cho 7,28 gam Fe tác dụng với dung dịch chứa 0,4 mol HNO
3
thu được dung dịch X và thoát ra
khí NO duy nhất. Trong dung dịch X chứa chất tan là:
A. Fe(NO
3
)
3
; Fe(NO
3
)
2
; H
2
O. B. Fe(NO
3
)
3
; HNO
3

A. 0,672 lít và 0,224 lít. B. 2,24 lít và 6,72 lít.
C. 6,72 lít và 2,24 lít. D. 0,224 lít và 0,672 lít.
45. Hỗn hợp X gồm Fe, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
và FeO. Để hòa tan hết 20,24 gam X cần vừa đủ dung dịch
chứa 0,35 mol H
2
SO
4
loãng, phản ứng xong thu được dung dịch Y và có 0,1 mol khí thoát ra. Cô
cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam muối khan:
A. 52,84 gam. B. 48,94 gam. C. 48,49 gam. D. 49,84 gam.
46. Khử hoàn toàn 8 gam một oxit sắt bằng CO. Kết thúc thí nghiệm khối lượng chất rắn giảm 2,4
gam. Công thức của oxit sắt là:
A. Fe
3
O
4
. B. Fe
2
O
3
. C. FeO. D. Không xác định.
47. Khối lượng đồng điều chế được từ 1 tấn pirit đồng ( chứa 60% CuFeS


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status