Tài liệu Thiết kế đường ô tô - Phần 2 - Pdf 87

§¹I HäC §µ N½ng

Tr−êng §¹i häc B¸ch khoa
Bé m«n §−êng «t« - §−êng Thµnh phè
-----------------------

TS Phan Cao thä
ĐÀ NẴNG – 2006
TRặèNG AI HOĩC BAẽCH KHOA N BM ặèNG T - ặèNG TP
Chng 12 : THIT K CU TO O NG
------ ------
Đ12.1 YấU CU CHUNG V CU TO KT CU O
NG

x
Hình 12-1.

Sơ đồ phân bố ứng suất trong kết cấu áo đừơng theo chiều sâu



z
-


ng suất do lực thẳng đứng


x
-


ng suất do lực nằm ngang

Khi xe chy, lc tỏc dng lờn ỏo ng gm hai thnh phn:
- Lc thng ng P do ti trng xe chy gõy ra ng sut
z
- Lc nm ngang F gõy ra
x
: do lc kộo, lc hóm, lc ngang khi xe chy trờn
ng vũng, khi tng gim tc gõy ra.
Ti b mt ỏo ng:

z

+ Lp bo v l mt lp dy 0,5 1,0cm thng bng vt liu cỏt, si nh ri
rc.
+ Tỏc dng : Bo v cho cỏc lp mt khụng chu tỏc dng trc tip ca bỏnh xe.
Tng bng ph
ng.Tng kớn cho tng mt.
Lp hao mũn :
+ Lp hao mũn l mt lp mng dy 1,0 - 3,0cm lm bng vt liu cú cht liờn
kt t trờn lp mt ch yu.
+ Tỏc dng : Bo v cho cỏc lp mt khụng chu tỏc dng trc tip ca bỏnh
xe
Tng bng phng.
Tng kớn cho mt ng .
Tng kh nng chng bo mũn cho mt ng
Cỏc lp tng m
t :
+ Chiu dy cỏc lp tng mt ph thuc vo vic tớnh toỏn cng , thng
lm bng cỏc loi vt liu cú gia c cht liờn kt hu c hoc vụ c.
+ Tng mt: L b phn trc tip chu tỏc dng ca ti trng bỏnh xe v nh
hng ca cỏc nhõn t t nhiờn (c bit ngoi tỏc dng ca lc thng ng cũn
chu tỏc dng c
a lc ngang ln). Do ú tng mt ũi hi c lm bng cỏc vt
liu cú cng v sc liờn kt tt, thng dựng vt liu cú kớch thc nh
TS Phan Cao Th Thit k ng ụtụ (Phn 2) Trang: 2TRặèNG AI HOĩC BAẽCH KHOA N BM ặèNG T - ặèNG TP
Cỏc lp múng
Ch yu chu tỏc dng ca lc thng ng, truyn v phõn b lc thng ng
khi truyn xung nn t thỡ ng sut s gim n mt mc t nn ng cú
th chu ng c m khụng to nờn bin dng thng ng hoc bin dng trt


Tầng mặt
Surfacing (couche
de surface)
Tầng móng
( Road Fondation)
áo đờng
Pavement
Kết
cấu áo
đờng
(0.9-
1.2m)
S.Pave
ment
Lớp mặt trên
Wearing course (couche
de roulement)

Lớp mặt dới: binder
course (couche de liaison)
Lớp móng trên
Base (couche de base)


Nn o v nn khụng o khụng p 30 0,98 0,95
Chc nng :
+ To ra mt nn chu lc ng nht, cú sc chu ti cao.
+ Ngn chn v cú th ct t dũng m thm t trờn xung nn t hoc t di
lờn ỏo ng.
+ To hiu ng e thi cụng (lu lốn) cỏc lp mt ng phớa trờn t hiu
qu cao
+ To thun li cho xe, mỏy i li trong quỏ trỡnh thi cụng.
Múng nn t c coi l m
t b phn ca KCA, vỡ tuõn theo nguyờn tc thit
k tng th nn mt ng. Bn thõn nú cng tham gia chu lc thng ng ca ti
trng xe, c bit khi ỏo ng phớa trờn cú cng nh.
Lp cú chc nng t bit: Kt cu ngc (structure inverse) khụng tuõn theo
nguyờn tc mụun gim dn ca cỏc lp nhm tng hiu qu lu lốn cỏc lp trờn, ch
s dng khi cú yờu cu c bit.
Chỳ ý: khụng phi khi no KCA cng cú tt c cỏc lp nh s cu to
nh trờn, m tu thuc vo yờu cu xe chy, loi ỏo ng, cp ng, iu kin
c th khu vc xõy dng m cu to hp lý. Mt lp cú th cú nhiu chc nng
khỏc nhau (nh bờ tụng nha, bờ tụng xi mng).
Vớ d:
20

40 14

18 9

10
5
3
Bê tông nhựa hạt nhỏ


m
1

:

m
b
B
1

:

m
1

:

m
b
2
a)
b)
c)
1

:

m
1

Loi ỏo ng
Dc ngang
mt ng v
l gia c (%)
Dc ngang l
ng t (%)
Bờtụng ximng v bờtụng nha 1.5ữ2 6
Cỏc loi mt ng nha (tr bờ tụng nha) 2ữ3 6
ỏ dm, ỏ si 3ữ4 6
TS Phan Cao Th Thit k ng ụtụ (Phn 2) Trang: 5TRặèNG AI HOĩC BAẽCH KHOA N BM ặèNG T - ặèNG TP
Đ12.2 PHN LOI KT CU O NG
12.2.1 Mc ớch phõn loi kt cu ỏo ng
12.2.2 Phõn loi theo cp ỏo ng (phm vi s dng):
12.2.2.1 o ng cp cao ch yu (A1) -CCCY High type pavement,
Chaussộe en haute qualitộ.
- L loi kt cu ỏo ng ỏp ng yờu cu xe chy khụng xut hin bin dng
d, (ỏo ng ch lm vic trong giai on n hi), mc d tr cng
cao. Mc an ton xe chy cao, t
c xe chy ln, tui th ỏo ng cao : t 15
- 25 nm.
+ T
PV
= 15 nm: bờtụng nha loi I (T
PV
l thi gian gia 2 ln i tu)
+ T
PV
TRặèNG AI HOĩC BAẽCH KHOA N BM ặèNG T - ặèNG TP
+ Cp phi ỏ dm, CPD lỏng nha hoc nh tng; CPD gia c XM
+ Cp phi cui si lỏng nha
+ Cỏt gia c ximng lỏng nha
12.2.2.4 o ng cp thp (B2) -Low type pavement, Chaussộe en qualitộ
modeste.,
- Cho phộp xut hin bin dng d, lu lng xe chy rt thp, sinh bi nhiu,
tui th mt ng khụng cao (t 1 - 3 nm)
- p dng vi mt ng GTNT hoc ng t
m
10.2.3 Phõn loi theo vt liu s dng
10.2.3.1 o ng lm bng cỏc loi vt liu t, ỏ t nhiờn khụng cú cht
liờn kt :
- Cp phi ỏ dm.
- Cp phi t i.
- Cp phi si sn
10.2.3.2 o ng lm bng vt liu t, ỏ t nhiờn cú gia c cỏc cht liờn kt
vụ c :
- t gia c vụi, cỏt gia c ximng
- Cp phi
ỏ dm gia c ximng
- BTXM
10.2.3.3 o ng lm bng vt liu t, ỏ t nhiờn gia c cỏc cht liờn kt
hu c.
- Bờtụng nha
- Thm nhp nha
- ỏ trn nha
10.2.4 Phõn loi theo phng phỏp tớnh toỏn (tớnh cht chu lc)

3. Lun chng hiu qu kinh t, so sỏnh chn phng ỏn ti u v kinh t
k thut ng vi tng iu kin c th ca tng d ỏn.
12.3.2 Nguyờn tc thit k cu to

Ni dung thit k cu to l:

Xỏc nh tờn tui v sp xp th t trờn, di
ca cỏc lp vt liu trong cỏc phng ỏn kt cu ỏo ng trờn c s chc nng v
nhim v ca mi lp m bo c kt cu ỏo ng tho món c bn cỏc yờu
cu chung (nờu mc 12.1) cng nh cỏc iu kin v vt liu a phng, kh

nng cung cp vt liu, nng lc thi cụng v kh nng khai thỏc, duy tu bo dng
sau ny.
1. Tuõn th nguyờn tc thit k tng th nn mt ng nhm tng cng
ca nn ỏt, to iu kin thun li cho nn t cựng tham gia chu
lc vi mt ng mc ti a.
2. Cu to cỏc l
p tng mt trờn c s cp ng thit k, lu lng xe
chy, tc thit k v iu kin t nhiờn, iu kin khai thỏc.
Tng mt phi kớn chng thm nc, khụng c dựng kt cu h
Chu tỏc dng lc ngang tt, chng bo mũn, nhỏm cao v d
bng phng.
n nh nhit v nc.
TS Phan Cao Th Thit k ng ụtụ (Phn 2) Trang: 8TRặèNG AI HOĩC BAẽCH KHOA N BM ặèNG T - ặèNG TP
Trong mi trng hp nờn cu to cỏc lp chng hao mũn v lp
bo v. Vi ng cao tc v cỏc ng hin i cú yờu cu cao v
cht lng b mt, c bit l nhỏm, cũn s dng cỏc lp hao mũn c bit nh

500 daN/cm
2
hay CBR 10-15
- Lp múng di CBR 30
- Lp múng trờn CBR 80
Khụng nờn cu to quỏ nhiu lp gõy phc tp cho thi cụng.
5. Ci thin ch nhit m tng cng nn t trong phm vi tỏc
dng ca nn ng, tng E
múng
gim ng sut kộo un ỏy tng mt,
nờn b trớ h
múng
2d, chiu dy ca tng mt khụng nờn nm trong khong
(0,5 1,0)d; d l bỏn kớnh vũng trũn 1vt bỏnh tng ng =(10,5 -11)cm.
Khụng b trớ tng mt bờ tụng nha ch l 1 lp 4 - 6cm, nờn dựng 2 lp cú
chiu dy tng cng 10cm tr lờn i vi ng cp cao cú V 60km/h. Chỳ
ý khi thit k tng mt bờ tụng nha trờn lp múng cú cng (CPD, t
ỏ gia c vụ c) khụng c quỏ mng trỏnh phỏt sinh nt do cú s co
dón ca lp múng ny, qui
nh l 6-8cm cho 1 lp.
6. Nguyờn tc cu to chiu dy.
- Lp trờn mng ti thiu, lp di nờn tng chiu dy vỡ xột n tớnh
kinh t
- Theo chiu dy lu lốn cú hiu qu ca thit b v tớnh cht vt liu
TS Phan Cao Th Thit k ng ụtụ (Phn 2) Trang: 9TRÆÅÌNG ÂAÛI HOÜC BAÏCH KHOA ÂN BM ÂÆÅÌNG ÄTÄ - ÂÆÅÌNG TP
- H
min

2
)
p=.p
0
(13.1)
Trong ú:
: H s k n cng
ca lp,
= 0,9 - 1,3 khi tớnh
toỏn ly =1,1
p
0
: p lc hi trong
xm xe.
D c tớnh nh sau:
D=
p
P
p
P
08,1
4
=

(cm) (13-2)
P: L 1/2 ti trng trc sau.
D: ng kớnh ca vt bỏnh xe tng ng
p: p lc ca bỏnh xe tỏc dng lờn mt ng.
Theo 22TCN 211-93 ti trng tớnh toỏn tiờu chun nh sau (bng 13.1) :
c im ti trng xe tỏc dng lờn mt ng :

th (20TCN 104-83)
9500 5.5 33

13.1.2 nh hng ca ti trng n c ch lm vic ca KCA
Bin dng ca KCA v nn ng ph thuc:
Thi gian tỏc dng ca ti trng
Bin dng t l thun vi thi gian tỏc dng : nu cựng ti trng tỏc dng nh
nhau thỡ thi gian tỏc dng cng lõu sinh ra bin dng cng ln.
Tỏc dng ngn hn:
Tỏc dng c
a ti trng xe chy i vi cỏc lp tng mt 0.02-0.05s vi
V>50km/h
Tỏc dng ca ti trng xe chy i vi cỏc lp tng múng: 0,1-0,2s
Tỏc dng xung kớch: t 0 > p -> 2p
Ti trng tỏc dng P
Bin dng t l thun vi ti trng : nu cựng thi gian tỏc dng nh nhau thỡ
ti trng tỏc dng cỏc ln sinh ra bin dng cng ln
Tc gia ti
Bin d
ng t l nghch vi tc gia ti : tc gia ti cng chm thỡ bin
dng do nú gõy ra cng ln.
Do t v cỏc lp vt liu ỏo ng l loi vt liu n hi nht do nờn di
tỏc dng ca ti trng ng, trựng phc s phỏt sinh hin tng mi v cú
tớch lu bin dng d (hỡnh 13-4 trang 98 Sd)

Nờn tỡm cỏch to iu
kin t di ỏy ỏo ng tr nờn bin cng (rigidation) l khụng cũn tớch
lu bin dng d na.
TS Phan Cao Th Thit k ng ụtụ (Phn 2) Trang
:

á

p lực tru
yền lên đất
(đất bị nén)
Hình 13-7. Các hiện tựơn
g phá hoại áo đừơng mềm ở trạng thái

giới hạn dứơi tác dụng của tải trọng xe chạy

Kt lun rỳt ra sau khi phõn tớch s phỏ hoi:
- Bin dng ca KCA mm l kt qu tỏc ng ca nhiu yu t xy ra
cựng 1 lỳc hay l yu t n tip sau ngay yu t kia.
- Trong khu vc hot ng ca nn ng di tỏc dng ca ti trng xe,
ton b kt cu nn mt b bin dng v ỏo ng b lỳn xung di d
ng
ng cong gi l vũng trũn lỳn vi lỳn l l. Cỏc lp ỏo ng cng
dy, cng cng (E ln) thỡ ỏp lc ca bỏnh xe truyn xung phõn b trờn
din tớch rng hn, ỏp lc truyn xung múng nn t nh hn v ngc
li kt cu ỏo cng mng, cng mm thỡ ỏp lc ca bỏnh xe truyn xung
cng sõu trờn din phõn b nh hn.
- lỳn cng ln ng sut kộo b mt di cu cỏc lp v
t liu cng ln
- lỳn ca ỏo ng c trng cho cng, cho kh nng chng li
bin dng ca ỏo ng, bn thõn cng khụng th c trng cho kh nng
chng bin dng ca ỏo ng c nhng nú cú liờn quan n cng (kh
nng chng bin dng), ti ng sut kộo un ca cỏc lp vt liu ton kh
i, ti
ng sut gõy trt trong nn t, trong cỏc lp vt liu ri rc v trong cỏc lp
ỏ nha nhit cao. Vớ l ú cú th xem lỳn, mụ un n hi nh cỏc ch

E
ch
E
yc

l
h
: vừng n hi ca c KCAD di tỏc dng ca ti trng xe gõy ra; cm.
l
gh
: vừng n hi cho phộp xut hin trong KCAD; cm.
K
v
: h s d tr cng theo tiờu chun vừng n hi
E
ch
: Mụ un n hi chung c kt cu ỏo ng
E
yc
: Mụ un n hi yờu cu ca c kt cu ỏo ng trong sut quỏ trỡnh
khai thỏc;
daN/cm
2
E
yc
=
gh
l
Dp )1.(.
2


+

ab

(13-6)

cp
: ng sut ct gii hn cho phộp trong nn t hoc trong cỏc lp vt liu
kộm dớnh, trong hn hp ỏ nha nhit cao [daN/cm
2
]
TS Phan Cao Th Thit k ng ụtụ (Phn 2) Trang
:
14TRặèNG AI HOĩC BAẽCH KHOA N BM ặèNG T - ặèNG TP

cp
= K.C (13-7)
K : H s tng hp xột n c im ca kt cu ỏo ng, iu kin lm vic
ca kt cu ỏo ng .
C : Lc dớnh ca t hoc ca lp vt liu kộm dớnh, ca hn hp ỏ nha
nhit cao.
2
]

Hình 11-9. Sơ đồ tính toán cừơng độ kết cấu áo đừơng mềm

(A,B,C là các điểm tính ứng suất và biến dạng để kiểm tra)
b) Trung Quốc, Pháp, ...
C
B

3

p
d = 2

E
0
,
à
0
, C
0
,

0
E
2
,
à
2

2
, C
2
,

2
, R
ku
1
C
B
A
E
1
,
à
1
, C
1
,

1
, R
ku
h
1
h
2
H
D

E
ycllxc
: Mụuyn n hi yờu cu theo lu lng xe tớnh toỏn .
Xỏc nh E
ycmin
:
Mụuyn n hi yờu cu ti thiu ph thuc vo cp ng v cp ỏo
ng , c xỏc nh theo bng sau :
Bng 13.2 Tr s mụ un n hi yu cu ti thiu
min
yc
E
(daN/cm )

2
Cp ng
A
1
A
2
B
1
i vi ng ụtụ
- ng cp I
- ng cp II
- ng cp III
- ng cp IV
- ng cp V
- ng cp VI


- ng xe p v ngừ 1910
1530
1190
1530

980
1270
940
1270

720

680
1020

470

TS Phan Cao Th Thit k ng ụtụ (Phn 2) Trang
:
16



Bng 13-6 trang 110 TK2 (cỏc tr s E
yc
trong bng ny ó k ti h s d tr
cng K
v
).
Lu lng xe tớnh toỏn (N
tt
) l s ụ tụ c quy i v loi ụ tụ cú ti trng trc
tớnh toỏn tiờu chun thụng qua mt ct ngang ng trong mt ngy ờm trờn
ln xe chu ng ln nht cui thi k khai thỏc tớnh toỏn .
Cụng thc xỏc nh :
N
tt
= (trc xe tt/ngy ờm/ln) (13-11)
i
n
i
i
aN

=1


4 6 7 8 9,5 10 11 12
Trc 10000
Trc 12000
Trc 9500
0.02
0.01
0.03
0.10
0.05
0.15
0.36
0.18
0.55
0.43
0.22
0.65
0.68
0.35
1.00
1.0
0.5 0.8 1.0

: H s xột n s phõn b xe chy trờn cỏc ln xe.
Bng 13-3 H s xột n s phõn b xe chy trờn cỏc ln xe




=
1
0
1
,
E E
E
D
h
f
E
ch
(13-12)
=> E
ch
Trong ú: h l b dy lp ỏo ng cú mụ un n hi E
1
D l ng kớnh tng ng ca vt bỏnh xe tớnh toỏn
E
0
l mụ un n hi ca nn t
i vi h nhiu lp :
h
1
+
h
2
Hỡnh 13-4: S c bn h 2 lp
E
c
h
p
D
E
0
E
1
h
TS Phan Cao Th Thit k ng ụtụ (Phn 2) Trang
:
TRặèNG AI HOĩC BAẽCH KHOA N BM ặèNG T - ặèNG TP

Cỏch 1. S dng cụng thc i tng ca GS ng Hu
- i lp 1 v lp 2 thnh 1 lp tng ng.
+ T quan h :
3

h
t=
1
2
E
E

: H s quy i t phng phỏp tớnh toỏn gn ỳng v phng phỏp
tớnh toỏn chớnh xỏc (h s hiu chnh)
cú th tớnh theo cụng thc sau:

12,0
114,1






=
D
H

(13.14)
(Hoc tra bng 13-4 Giỏo trỡnh TK 2 page 109)
H = h
1
+ h
2
E

h
hE
E
1
1
(13-15)
Hỡnh 13- 6. S i h 4 lp v h 2 lp
E
2
h
2
E
0
E
1
h
1
E
c
h
p
D
h
3
E
3
D
p
E
c

=
h
1
+
h
2
+
h
3
TS Phan Cao Th Thit k ng ụtụ (Phn 2) Trang
:
19TRặèNG AI HOĩC BAẽCH KHOA N BM ặèNG T - ặèNG TP
Sau ú dựng toỏn Cogal cho h 2 lp tớnh E
ch
Cỏch th 3:
Dựng toỏn Cogal cho h 2 lp xỏc nh E
chm
trờn mt cỏc lp múng v
mt theo trỡnh t t di lờn nh hỡnh 13- 7.

D
DD
h3 E
3
h3 E
3
h3 E

++
==


Tuy nhiờn mi cỏch thc i tng u nhm mc ớch a KCA v h 2 lp
s dng toỏn Cogal, do ú cú th kt hp c 3 cỏch 1,2 v 3 nh trờn.
Vn s dng cỏch no v kt hp cỏc cỏch ra sao l ph thuc vo giai
on thit k, ph thuc vo tớnh cht lm vic ca cỏc lp vt liu ỏo ng.
13.3.3 Trỡnh t tớnh toỏn.
1. Xỏc nh lu lng xe ch
y tớnh toỏn tng ng vi nm tớnh toỏn ca loi
tng mt ng, tớnh lu lng xe trờn 1 ln
2. Xỏc nh E
yc
theo cụng thc 13 -10
3. D kin cu to cỏc lp ỏo ng theo nguyờn tc thit k cu to chng
10, d kin chiu dy cỏc lp hoc t s chiu dy cỏc lp.
4. i tng t h nhiu lp v h 2 lp theo mt trong cỏc cỏch nờu trờn s
dng toỏn Cogal xỏc nh E
ch
.
5. ỏnh giỏ so sỏnh E
ch
vi E
yc
am

+

ab
K.C
Trong ú :


am

: l ng sut ct hot ng ln nht do ti trng xe chy gõy ra
trong nn t hoc trong cỏc lp VL kộm dớnh trong cỏc lp BTN nhit
cao (daN/cm
2
).


ab
: ng sut ct ch ng do trng lng bn thõn cỏc lp vt liu
phớa trờn gõy ra ti im tớnh toỏn (daN/cm
2
).
K
: H s tng hp xột n cỏc iu kin tớnh toỏn
C s lý thuyt: GS A.M Krivitski ó bt u t iu kin cõn bng gii hn ti
mt im trong nn t hoc trong cỏc lp VL ỏo ng biu th bng quan h


=

E
0
,

c
,


E
1
h
p
D
E
2

=

E
0
E
1

=

E
T

- i vi cỏc lp vt liu kộm dớnh: Quy i cỏc lp vt liu phớa trờn v trớ tớnh
toỏn v 1 lp tng ng, quy i lp tớnh toỏn v
i cỏc lp phớa di v nn
t v 1 bỏn khụng gian n hi cú mụuyn n hi chung E
chm
no ú .
a . Xỏc nh

am
:






p
am

/p: l ng sut ct hot ng ln nht n v do p=1daN/cm
2
gõy ra ti tõm
ti trng tỏc dngz
E
2

=

E
0
,

c
,


E
1
h
p
D
E
2

=


E
0
,

c
,


z
E
2
,

h
2
E
3
,

h
3
,

c
3
,


3
x

:
22TRặèNG AI HOĩC BAẽCH KHOA N BM ặèNG T - ặèNG TP
T quan h (13-17) tra cỏc toỏn Hỡnh 13-12a hoc Hỡnh 13-12b trang 135
TK2.
+ Toỏn hỡnh 13-12a dựng xỏc nh

am

do ti trng bỏnh xe gõy ra lp
di ca h 2 lp khi lp trờn v lp di cú dớnh kt tt ngha l cho nn t
di ỏy ỏo ng
+ Toỏn hỡnh 13-12b dựng xỏc nh

am

do ti trng bỏnh xe gõy ra lp
di ca h 2 lp khi lp trờn v lp di khụng cú dớnh kt ngha l cho lp
VL kộm dớnh
+ Toỏn hỡnh 13-13 dựng xỏc nh ng sut ct hot ng ln nht n v
trong lp BTN









:
Tr s

ab
ti mt nn t (hoc b mt lp di cn tớnh toỏn) trờn trc tỏc
dng ca ti trng cng l ni xut hin

am
c tớnh trong v trỏi ca (13-15)
& (13-16)

nh sau:
















+






H
ab
- i vi lp BTN do chiu dy ca cỏc lp BTN nh nờn ta b qua ng sut ct
do trng lng bn thõn gõy ra
ab4.2.3 Xỏc nh ng sut gõy trt cho phộp.
K .C=
tr
Kmn
KK
1
.
.
21
ì
.C (13-20)
Trong ú:
TS Phan Cao Th Thit k ng ụtụ (Phn 2) Trang
:
23TRặèNG AI HOĩC BAẽCH KHOA N BM ặèNG T - ặèNG TP

gõy trt.
Vi mt ng cp cao A1, A2 : K
tr
= 1
Vi mt ng cp thp B1 : K
tr
= 0,75 - 0,95 (khi lu lng xe
<100(xe/ngờm/ln) dựng tr s nh)
C : Lc dớnh ca lp tớnh toỏn .
Riờng i vi BTN h s K v lc dớnh C ca nú nhit cao 50
0
C nh
sau:
+ BTN ht ln : C=2,7 3,0 (daN/cm
2
) ; K'=1,6
+ BTN ht mn : C=1,7 2,0 (daN/cm
2
) ; K'=1,1
+ BTN cỏt : C=1,3 - 1,5 (daN/cm
2
) ; K'=0,9
Chỳ ý : i vi cỏc lp múng bng ỏ dm, bng t gia c cht vụ c khụng
cn kim tra iu kin trt vỡ cng chng ct ca chỳng ln.
TS Phan Cao Th Thit k ng ụtụ (Phn 2) Trang
:
24


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status