Tài liệu Hệ thống điều hòa không khí P5 - Pdf 88

CHƯƠNG 5
LỰA CHỌN CÁC HỆ THỐNG ĐIỀU
HÒA KHÔNG KHÍ

5.1 CƠ SỞ LỰA CHỌN MÁY ĐIỀU HÒA
KHÔNG KHÍ.
Việc lựa chọn máy điều hoà được tiến hành theo các bước sau:
a. Chọn hãng máy
Thị trường Việt nam hiện nay sử dụng nhiều hãng máy hoà khác nhau. Nổi tiếng hơn cả là
các hãng máy Carrier, Trane, York (Mỹ), Daikin, Toshiba, Mitsubishi, Hitachi, National
(Nhật), LG (Hàn Quốc)...
Hiện nay công ty Cổ phần Cơ điện lạnh - TP. Hồ Chí Minh đã sản xuất được các máy
điều hoà mang nhãn hiệu Reetech có các đặc tính kỹ thuật không thua kém các hãng nước
ngoài. đây là sản phẩm chính hiệu Việt Nam
đầu tiên.
Mỗi hãng máy nổi trội về một vài chủng loại nhất định, nên việc lựa chọn máy hãng
nào còn tuỳ thuộc vào các điều kiện cụ thể của công trình, tình hình tài chính của chủ đầu tư,
điều kiện thanh toán, thời gian giao hàng ...vv

b. Chọn kiểu máy :
Căn cứ vào đặc tính cụ thể của công trình, công suất thiết kế, yêu cầu của khách hàng và các
yêu cầu đặc biệt khác để lự
a chọn kiểu máy phù hợp nhất cho công trình. Để làm tốt điều
này cần nắm bắt kỹ các đặc điểm kỹ thuật, ưu nhược điểm của từng kiểu dạng máy điều hòa
để từ đó lựa chọn kiểu máy thích hợp nhất cho công trình về tất cả các phương diện.
Có các dạng máy điều hoà sau:
- Máy điều hoà cục bộ : Cửa sổ
, Máy điều hoà 2 mãnh, máy điều hoà ghép và máy điều hoà
rời thổi tự do.
- Máy điều hoà phân tán : Máy điều hoà VRV, máy điều hoà làm lạnh bằng nước (water
chiller).

Máy điều hoà dạng cửa sổ là máy điều hoà có công suất nhỏ nằm trong khoảng 7.000 ÷
24.000 Btu/h với các model chủ yếu sau 7.000, 9.000, 12.000, 18.000 và 24.000 Btu/h. Tuỳ
theo hãng máy mà số model có thể nhiều hay ít.
* Cấu tạo :
Về cấu tạo máy điều hoà d
ạng cửa sổ là một tổ máy lạnh được lắp đặt hoàn chỉnh thành một
khối chữ nhật tại nhà máy sản xuất, trên đó có đầy đủ dàn nóng, dàn lạnh, máy nén lạnh, hệ
thống đường ống ga, hệ thống điện và ga đã được nạp sẵn. Người lắp đặt chỉ việc đấu nối
điện là máy có thể hoạt động và sinh lạnh.
Trên hình 5-1 là cấu tạo bên trong c
ủa một máy điều hoà dạng cửa sổ . Bình thường, dàn
lạnh đặt phía bên trong phòng, dàn nóng nằm phía ngoài . Quạt dàn nóng và dàn lạnh đồng
trục và chung mô tơ. Quạt dàn lạnh thường là quạt dạng ly tâm kiểu lồng sóc cho phép tạo
lưu lượng và áp lực gió lớn để có thể thổi gió đi xa. Riêng quạt dàn nóng là kiểu hướng trục
Ở giữa máy có vách ngăn nhằm ngăn cách khoang dàn lạnh và khoang dàn nóng.
Gió trong phòng được hút vào cửa hút nằm ở giữa phía trước máy và
được đưa vào
dàn lạnh làm mát và thổi ra cửa thổi gió đặt phía trên hoặc bên cạnh. Cửa thổi gió có các
cánh hướng gió có thể chuyển động qua lại nhằm điều chỉnh hướng gió tới các vị trí bất kỳ
trong phòng .
Không khí giải nhiệt dàn nóng được lấy ở 2 bên hông của máy. Khi quạt hoạt động
gió tuần hoàn vào bên trong và được thổi qua dàn nóng và sau đó ra ngoài. Khi lắp đặt máy
điều hoà cửa sổ cần lưu ý đảm bảo các cử
a lấy gió nhô ra khỏi tường một khoảng nhất định
không được che lấp các cửa lấy gió. Hình 5.1 : Cấu tạo máy điều hòa cửa sổ
1- Dàn nóng 4- Quạt dàn lạnh 7- Cửa hút gió lạnh
2- Máy nén 5- Dàn lạnh 8- Cửa thổi gió

- Dễ dàng lắp đặt và sử dụng.
- Giá thành tính trung bình cho một đơn vị công suất lạnh thấp
- Đối với công sở có nhiều phòng riêng biệt, sử dụng máy điều hoà cửa sổ rất kinh tế
, chi phí đầu tư và v
ận hành đều thấp.
Nhược điểm :
- Công suất bé, tối đa là 24.000 Btu/h
- Đối với các toà nhà lớn, khi lắp đặt máy điều hòa dạng cửa sổ thì sẽ phá vỡ kiến
trúc và làm giảm vẻ mỹ quan của công trình.
- Dàn nóng xả khí nóng ra bên ngoài nên chỉ có thể lắp đặt trên tường ngoài. Đối với
các phòng nằm sâu trong công trình thì không thể sử dụng máy điều hoà dạng này, nếu sử
dụng cần có ống thoát gió nóng ra ngoài rất ph
ức tạp. Tuyệt đối không nên xả gió nóng ra
hành lang vì nếu xả gió nóng ra hành lành sẽ tạo ra độ chênh nhiệt độ rất lớn giữa không khí
trong phòng và ngoài hành lang rất nguy hiểm cho người sử dụng.
- Kiểu loại không nhiều nên người sử dụng khó khăn lựa chọn. Hầu hết các máy có
bề mặt bên trong khá giống nhau nên về mặt mỹ quan người sử dụng không có một sự lựa
chọn rộng rãi.
* Một số vấ
n đề cần lưu ý khi sử dụng :
- Không để các vật che chắn làm ảnh hưởng tới tuần hoàn gió ở dàn lạnh và
dàn nóng.
- Khi vừa dừng máy không nên cho chạy lại ngay , mà chờ khoảng 3 phút
cho áp lực ga trong hệ thống trở lại cân bằng, rồi mới chạy lại.
- Định kỳ vệ sinh phin lọc hút.
- Không nên đặt nhiệt độ phòng quá thấp vừa không kinh tế lại không đảm
yêu cầu vệ sinh.
Dưới đây là bả
ng thông số kỹ thuật máy điều hoà dạng cửa sổ của hãng LG (Hàn Quốc) sản
xuất.

/phút 5,8 / 10,0 7,5 / 15 12 / 23
Kích thước (Rộng/Cao/Sâu) mm 510x353x487 600 x 380 x 555 600 x 628 x 675
Khối lượng kg 32 43 59

Bảng 5.2 : Thông số kỹ thuật máy điều hoà cửa sổ 2 chiều, hãng LG

Model Thông số Đơn vị
LWC0960PHL LWC1260PHL LWC1860QHL
Công suất lạnh Btu/h
KCal/h
W
9.000
2.268
2.637
11.500
2.898
3.369
17..500
4.410
5.128
Công suất sưởi Btu/h
KCal/h
W
9.000
2.268
2.637
11.500
2.898
3.369
17..500


Máy điều hoà kiểu rời có công suất nhỏ từ 9.000 Btu/h ÷ 60.000 Btu/h, bao gồm chủ yếu các
model sau : 9.000, 12.000, 18.000, 24.000, 36.000, 48.000 và 60.000 Btu/h. Tuỳ theo từng
hãng chế tạo máy mà số model mỗi chủng loại có khác nhau.
* Phân loại
- Theo chế độ làm việc người ta phân ra thành hai loại máy 1 chiều và máy 2 chiều .
- Theo đặc điểm của dàn lạnh có thể chia ra : Máy điều hoà gắn tường, đặt nền, áp
trần, dấu tr
ần, cassette, máy điều hoà kiểu vệ tinh.
* Sơ đồ nguyên lý
Trên hình 5.2 là sơ đồ nguyên lý của máy điều hoà kiểu rời. Theo sơ đồ này hệ thống
có các thiết bị chính sau:
a) Dàn lạnh (indoor Unit) được đặt bên trong phòng, là dàn trao đổi nhiệt kiểu ống đồng
cánh nhôm. Dàn lạnh có trang bị quạt kiểu ly tâm (lồng sóc). Dàn lạnh có nhiều dạng khác
nhau cho phép người sử dụng có thể lựa chọn kiểu phù hợp với kết cấu tòa nhà và không
gian lắp đặt , cụ thể như sau:
- Loại đặt sàn (Floor Standing) : Loại đặt nền có cửa thổi gió đặt phía trên, cửa hút đặt bên
hông, phía trước. Loại này thích hợp cho không gian hẹp, nhưng trần cao.
- Loại treo tường (Wall mounted) : đây là dạng phổ biến nhất , các dàn lạnh lắp đặt
trên tường, có cấu tạo rất đẹp. Máy điều hoà dạng treo tường thích hợp cho phòng cân đối,
không khí được thổi ra ở cửa nhỏ phía dướ
i và hút về ở phía cửa hút nằm ở phía trên.
- Loại áp trần (Ceiling suspended) : Loại áp trần được lắp đặt áp sát laphông . Dàn
lạnh áp trần thích hợp cho các công trình có trần thấp và rộng. Gió được thổi ra đi sát trần,
gió hồi về phía dưới dàn lạnh
- Loại cassette : Khi lắp đặt loại máy cassette người ta khoét trần và lắp đặt áp lên bề
mặt trần. Toàn bộ dàn lạnh nằm sâu trong trần, chỉ có mặt trước của dàn lạnh là nổi trên bề

mặt trần. Mặt trước của máy cassette gồm có cửa hút nằm ở giữa, các cửa thổi nằm ở các
bên. Tuỳ theo máy mà có thể có 2, 3 hoặc 4 cửa thổi về các hướng khác nhau. Loại cassette

5. DAèN LANH DU TRệN
Hỡnh 5-3 : Cỏc loi dn lnh
Dn lnh cú ng thoỏt nc ngng, cỏc ng thoỏt nc ngng ni vo dn lnh
phi cú dc nht nh nc ngng chy kit v khụng ng li trờn ng ng gõy
ng sng. Mỏy iu ho dng cassette cú b trớ bm thoỏt nc ngng rt tin li. ng
nc ngng thng s dng l ng PVC v cú bc mỳt cỏch nhit nhm trỏnh
ng sung
bờn ngoi v ng.
b) Dn núng. Cng l dn trao i nhit kiu ng ng cỏnh nhụm, cú qut kiu hng trc.
Dn núng cú cu to cho phộp lp t ngoi tri m khụng cn che chn ma . Tuy nhiờn cn
trỏnh ni cú nng gt v bc x trc tip mt tri , vỡ nh vy s lm gim hiu qu lm vic
ca mỏy.
d) ng dn ga : Liờn kt dn núng v lnh l mt cp
ng dch lng v gas . Kớch c ng
dn c ghi rừ trong cỏc ti liu k thut ca mỏy hoc cú th cn c vo cỏc u ni ca
mỏy. ng dch nh hn ng gas. Cỏc ng dn khi lp t nờn kp vo nhau tng hiu qu
lm vic ca mỏy. Ngoi cựng bc ng mỳt cỏch nhit.
e) Dõy in iu khin : Ngoi 2 ng dn gas , gia dn núng v dn lnh cũn cú cỏc dõy
in
iu khin . Tu theo hóng mỏy m s lng dõy cú khỏc nhau t 3ữ6 si. Kớch c dõy
nm trong khong t 0,75 ữ 2,5mm

mặt vệ sinh vừa tốn điện năng.
- Không nên sử dụng dàn nóng máy điều hòa để hong khô, sấy khô các vật khác.
* Đặc điểm củ
a máy điều hoà rời
- Ưu điểm:
- So với máy điều hòa cửa sổ, máy điều hòa rời cho phép lắp đặt ở nhiều không gian
khác nhau.
- Có nhiều kiểu loại dàn lạnh cho phép người sử dụng có thể chọn loại thích hợp nhất
cho công trình cũng như ý thích cá nhân.
- Do chỉ có 2 cụm nên việc lắp đặt tương đối dễ dàng.
- Giá thành rẻ.
- Rất tiện lợi cho các không gian nhỏ hẹp và các hộ
gia đình.
- Dễ dàng sử dụng, bảo dưỡng, sửa chữa.
- Nhược điểm:
- Công suất hạn chế , tối đa là 60.000 Btu/h.
- Độ dài đường ống và chênh lệch độ cao giữa các dàn bị hạn chế.
- Giải nhiệt bằng gió nên hiệu quả không cao, đặc biệt những ngày trời nóng
- Đối với công trình lớn, sử dụng máy điều hoà rời rất dễ phá vỡ kiến trúc công trình,
làm giả
m mỹ quan của nó, do các dàn nóng bố trí bên ngoài gây ra. Trong một số trường hợp
rất khó bố trí dàn nóng.
Các bảng (5-3) và (5-4) dưới đây trình bày đặc tính kỹ thuật của máy điều hoà 2 mãnh, hãng
Trane với dàn lạnh kiểu treo tường và dấu trần là 2 dạng sử dụng phổ biến nhất.

Bảng 5-3 : Đặc tính kỹ thuật máy điều hoà 2 mãnh, treo tường, hãng Trane
Đặc tính Đơn vị Model
Công suất lạnh Btu/h 9.000 12.000 18.000 24.000
Lưu lượng gió CFM 300 400 600 800
Mã hiệu dàn lạnh


80

81
Thời hạn bảo hành máy nén Năm 5 5 5 5
Rơ le thời gian trễ 3 phút
• • • •
Bộ điều khiển từ xa không dây
- Rơ le thời gian 24 giờ
- Chế độ làm khô
- Điều khiển tốc độ quạt
- Chế độ quét gió
- Chế độ ngủ





3Tốcđộ+Aut
o






3Tốcđộ+Aut
o



mm
mm
kg

298
900
190
8,7

298
900
190
8,7

295
1.120
200,5
13

295
1.120
200,5
13
Thông số dàn nóng
- Chiều cao
- Chiều rộng
- Chiều sâu
- Khối lượng

mm

MCD518D
B
MCD524D
B
MCD530D
B
MCD536D
B
MCD536D
B
MCD048D
B
MCD048D
B
MCD060D
B
Mã hiệu dàn nóng
TTK512LB TTK518LB TTK524LB TTK530K
B
TTK536K
B
TTK536K
D
TTK042K
D
TTK048K
D
TTK060K
D
Điện nguồn V/Ph/H

2,75
9,8

3,45
11,97
Môi chất lạnh R22 R22 R22 R22 R22 R22 R22 R22 R22
Dạng máy nén Kiểu kín Kiểu kín Kiểu kín Kiểu kín Kiểu kín Kiểu kín Kiểu kín Kiểu kín Kiểu kín
Vị trí lắp đặt Dấu trần Dấu trần Dấu trần Dấu trần Dấu trần Dấu trần Dấu trần Dấu trần Dấu trần
Thông số dàn lạnh
- Chiều cao
- Chiều rộng
- Chiều sâu
- Khối lượng

mm
mm
mm
kg

254
950
480
20

254
950
480
22

254

1.250
759
54,5
Thông số dàn nóng
- Chiều cao
- Chiều rộng
- Chiều sâu
- Khối lượng

mm
mm
mm
kg

590
830
330
38

590
830
330
52

590
830
330
56

795

83
ng loớng õi
Dỏy õọỹng lổỷc
APTOM
DAèN NOẽNG
NH
ồùc ngổng PVC
Bĩ IệU KHIỉN
DAèN LANH
ng nổồùc ngổng PVC
Bĩ IệU KHIỉN
ng ga vóử
Dỏy õióửu khióứn
AT
DAèN LA
ng nổ
5.2.1.3. Mỏy iu hũa kiu ghộp (Multi - SPLIT)
Mỏy iu hũa kiu ghộp v thc cht l mỏy iu ho gm 1 dn núng v 2 - 4 dn lnh. Mi
cm dn lnh c gi l mt h thng. Thng cỏc h thng hot ng c lp. Mi dn
lnh hot ng khụng ph thuc vo cỏc dn lnh khỏc. Cỏc mỏy iu ho ghộp cú th cú
cỏc dn lnh chng loi khỏc nhau.
Mỏy iu hũa dng ghộp cú nhng c im v cu to tng t
mỏy iu hũa kiu ri. Tuy
nhiờn do dn núng chung nờn tit kim din tớch lp t.

Đặc tính Hệ thống Đơn vị MODEL
Dàn nóng MTK518DB MTK521DB MTK524DB MTK524EB MTK530DB MTK533DB MTK536DB MTK536EB MTK536FB MTK536GB
H ệ thống 1 MCW509 MCW509 MCW512 MCX512 MCD512 MCW509 MCW509 MCW518 MCX518 MCD518 MCW512 MCX512 MCD512
Dàn lạnh Hệ thống 2 MCW509 MCW512 MCW512 MCX512 MCD512 MCW509 MCW512 MCW518 MCX518 MCD518 MCW512 MCX512 MCD512
H ệ thống 3 MCW512 MCW512 MCW512 MCX512 MCD512
H ệ thống 1 9.000 9.000 12.000 12.000 12.000 9.000 9.000 18.000 18.000 18.000 12.000 12.000 12.000
Công suất lạnh Hệ thống 2 Btu/h 9.000 12.000 12.000 12.000 12.000 9.000 12.000 18.000 18.000 18.000 12.000 12.000 12.000
H ệ thống 3 12.000 12.000 12.000 12.000 12.000
Điện nguồn V/ph/Hz 220/1/50 220/1/50 220/1/50 220/1/50 220/1/50 220/1/50 220/1/50 220/1/50 220/1/50 220/1/50 220/1/50 220/1/50 220/1/50
Dòng điện IU Hệ thống 1/2/3 0,1/0,1 0,1/0,1 0,1/0,1 0,3/0,3 0,4 / 0,4 0,1/0,1/0,1 0,1/0,1/0,1 0,2 / 0,2 0,4 / 0,4 0,5 / 0,5 0,1/0,1/0,1 0,3/0,3/0,3 0,4/0,4/0,4
Dòng điện OU Hệ thống 1/2/3 4,43/4,43 4,43/5,73 5,73/5,73 5,83/5,83 5,73/5,73 4,5/4,5/5,8 4,5/5,8/5,8 8,05/8,05 8,05/8,05 5,8/5,8/5,8 5,9/5,9/5,9 5,8/5,8/5,8
Kích thước dàn lạnh Hệ thống 1/2/3
+ Rộng mm 850 850/1000 1000 1085 950 850/1000 850/1000 1100 1085 950 1000 1085 950
+ Sâu mm 167 167/195 195 243 480 167/195 167/195 210 243 480 195 243 480
+ Cao mm 290 290/335 335 627 254 290/335 290/335 355 627 254 335 627 254
Kích thước dàn nóng
+ Rộng mm 952 952 952 952 952 1128 1128 1128 1128 1128 1128 1128 1128
+ Sâu mm 330 330 330 330 330 360 360 360 360 360 360 360 360
+ Cao mm 590 590 590 590 590 795 795 795 795 795 795 795 795
H ệ thống 1 kg 9 9 14 33 20 9 9 16 36 22 14 33 20
Khối lượng dàn lạnh Hệ thống 2 kg 9 14 14 33 20 9 14 16 36 22 14 33 20
H ệ thống 3 kg 14 14 14 33 20
Khối lượng dàn nóng kg 60,4 61,8 63,2 63,2 63,2 112 113,4 123 123 123 114,8 114,8 114,884


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status