Trang 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
KHOA TOÁN TIN HỌC
-----------------***------------------
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG
QUẢN LÝ PHÂN PHỐI THẺ TÍN DỤNG ĐA NĂNG
TMC
Giảng viên: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
Nhóm sinh viên:
Phạm Quốc Việt - 0511285
Trần Quang Uyên Thy - 0511211
Năm học 2007-2008
Tháng 6/2008
Lời Nói Đầu
Thẻ ATM là một đại diện cho phương thức thanh tốn khơng dùng tiền
mặt trong xã hội hiện đại. Nó đem lại sự thuận lợi và an tâm cho khách
hàng khi khơng phải mang theo một đống tiền mặt hay mất thời gian
chờ người bán hàng trả lại cho bạn một mớ tiền lẻ nhàu nát. Chiếc thẻ
nhựa xinh xắn như một tấm danh thiếp đã trở thành một phần tất
yếu của cuộc sống của nhiều người tiêu dùng Việt Nam. Nắm bắt
được nhu cầu ngày càng mở rộng nhiều tiện ích hơn với dòch vụ
thanh toán thẻ qua hệ thống ATM , Công ty TNHH V-Line cho ra
đời chiếc thẻ tích hợp đa năng TMC .
Cùng với sự phát triển và ứng dụng mạnh mẽ của công nghệ thông
tin vào các hệ thống quản lý, công ty cần có một hệ thống quản lý
thông tin minh bạch hiện đại.
Trong khuôn khổ môn học phân tích thiết kế hệ thống thông tin
chúng em hoàn thành đồ án một cách tốt nhất, thực tế có rất nhiều
yêu cầu phức tạp mà đồ án chưa đáp ứng được,chúng em rất mong
dòch với khách hàng,công ty liên kết các ngân hàng mở tài khoản tín
dụng, liên kết các công ty bảo hiễm mở tài khoản bảo hiểm , liên kết
với hệ thống cửa hàng bán lẻ, siêu thò mở tài khoản ưu đãi, liên kết
nhà cung cấp thẻ, giao thẻ cho khách hàng, quản lý thông tin khách
hàng, thực hiện chế độ hậu mãi, cung cấp thông tin hệ thống ưu đãi
cho khách hàng. Công việc của công ty thực hiện qua nhiều khâu,
nhiều bộ phận, dữ liệu quản lý phức tạp và liên kết nhiều nơi . Công
ty có mô hình bán hàng phân cấp và đa câp vì vậy đòi hỏi một hệ
thống thông tin để quản lý dễ dàng và minh bạch . Hiện công ty có
phòng mạng với hơn 20 máy tính phục vụ công việc quản lý và đào
tạo nhân viên.
Hệ thống phân cấp quản lý có các bộ phận như sau:
Giám đốc điều hành : Là người chòu trách nhiệm trước công ty về điều hành vó
mô các hoạt động kinh doanh, chiến lược phát triển thò trường,điều hành,
giám sát hoạt động các bộ phận, các phòng ban.
Trưởng phòng kinh doanh: lên kế hoạch thực hiện, giám sát và chòu trách
nhiệm trực tiếp các hoạt độâng kinh doanh của công ty.
Trưởng phòng nhân sự: quản lý các hoạt động nhân sự , lương, khen thưởng,
phúc lợi.
Giám sát thương mại : là lực lượng nhân viên bán hàng chủ lực (hợp đồng
bán sỉ với các doanh nghiệp) của công ty, có chức năng giám sát đại diện
thương mại.
Trang 4
Đại diện thương mại: là nhân viên của công ty trực tiếp bán hàng, nhận thẻ
tạm từ công ty, thực hiện giao dòch với khách hàng để lấy thông tin chuyển
về cho công ty và giao thẻ chính thức cho khách hàng.
Bộ phận thu ngân: tính tiền cho khách hàng,kể cả đại diện thương mại, lưu
dữ liệu và chuyển cho nhân viên quản lý.
Bộ phận quản lý: Tổng kết dữ liệu từ bộ phận thu ngân, bán hàng chuyển đến,
kiểm tra chênh lệch lượng xuất và lượng bán ra sau đó chuyển sang cho bộ
ty chiếc thẻ chính thức ra đời và được giao cho khách hàng , quá trình trao
đổi kết thúc. Quá trình trao đổi giữa đại diện thương mại với công ty,giữa đại
diện thương mại với khách hàng, hay trực tiếp giữa công ty với khách hàng
điều có nhu cầu xuất biên nhận và hóa đơn, và có cùng mẫu hóa đơn và biên
nhận.
Trang 6
CT TNHH V-Line
Số:…………………..
Ngày:……………..
HÓA ĐƠN BÁN HÀNG
Người bán:………………………………………………………………………………………
Khách hàng:………………………………………………………………………………...
Tên hàng Số lượng Đơn giá Thành tiền
Tổng cộng:…………………………………………………………………
Đại diện công ty Khách hàng
…………………………………. ………………………………………
CT TNHH V-Line
Số:…………………..
PHIẾU NHẬP
Ngày lập phiếu:……………………..
Nhân viên:………………………………………………………………………………………
Stt Mãs số Tên hàng ĐVT Số lượng Thành tiền Ghi chú
Tổng cộng
Kế toán trưởng Thủ kho
…………………………… ……………….
Trang 7
CT TNHH V-Line
Số:…………………..
PHIẾU XUẤT
Kế toán trưởng
……………………………
CT TNHH V-Line
BÁO CÁO NHẬP XUẤT TỒN
Từ ngày……………..đến ngày…………………..
Stt Mãs số Tên
hàng
Tồn đầu kỳ Nhập Xuất Tồn cuối kỳ Ghi chú
Ngày ………tháng……………
Kế toán trưởng
……………………………
Trang 9
II.Phân tích yêu cầu.
1.Yêu cầu chức năng của hệ thống.
a.Quản lý nhập xuất.
Theo dõi số lượng, đơn giá , in báo cáo thường kì, xuất nhập phải có xác
nhận của kế toán và nhân viê quản lý kho.
b.Quản lý nhân viên.
Theo dõi lực lượng đại diện thương mại và giám sát thương mại.
c.Quản lý bán hàng.
Lập hoá đơn bán hàng, báo cáo danh thu theo từng ca, từng ngày, từng
tháng, từng kì.
d.Quản lý đào tạo nhân viên.
e.Quản lý hệ thống dữ liệu.
Lưu trữ, phục hồi và tìm kiếm dữ liệu.
f.Quản lý khách hàng.
Lưu trữ , tìm kiếm thông tin khách hàng.
2.Yêu cầu phi chức năng của hệ thống.
Hệ thống có khả năng bảo mật và phân quyền.
Trang 10
-Mã nhân viên(MaNV) :thuộc tính khóa để phân biệt nhân viên
này với nhân viên khác.
-Họ tên(HoTenNV) :cho biết họ tên nhân viên.
-Giới tính (GioiTinhNV) cho biết nhân viên là nam hay nữ.
-Ngày sinh(NgaySinhNV).
-Đòa chỉ(DiaChiNV) cho biết đòa chỉ liên lạc với nhân viên.
-Chức vụ (ChucVuNV) mô tả chức vụ của nhân viên.
4.Thực thể 4 :HDBANLE
Các thuộc tính :
-Số hóa đơn(SoHDBLE)thuộc tính khóa.
-Ngày xuất hóa đơn(NgayXuatHD) .
-Tổng trò giá(TongTriGiaHD).
5.Thực thể 5 :HDBANSI
Các thuộc tính :
-Số hóa đơn(SoHDBSI)thuộc tính khóa.
-Ngày xuất hóa đơn(NgayXuatHD) .
-Tổng trò giá(TongTriGiaHD).
6.thữc thể 6 :KHACHHANG
Các thuộc tính :
-Mã khách hàng (MaKH) thuộc tính khóa phân biệt khách hàng
này với khách hàng khác.
-Tên khách hàng(TenKH) mô tả tên khách hàng.
-Đòa chỉ khách hàng(DiaChiKH) mô tả đòa chỉ liên lạc với khách
hàng.
-Điện thoại (DienThoaiKH).
-Số Fax(FAX).
-Đòa chỉ Email(EMAIL).
Trang 12
7.Thực thể 7 :CHUCVU
Các thuộc tính :
GiaMua
GiaBan
Thueõ
NHACC
MaNCC
TenNCC
DiaChiNCC
SoDienThoaiNCC
FAX
EMAIL
KHACHHANG
MaKH
TenKH
DiaChiKH
SoDienThoaiKH
EMAIL
FAX
HDBANSI
SoHDBSI
NgayXuatHD
ToõngTriGiaHD
HDBANLE
SoHDBLE
NgayXuatHD
ToõngTriGiaHD
THEDN
MaTHE
TenTHE
SoTaiKhoanKH
MatMaTHE
SoLuong
DonGia
1 , n
thuoọc
SoLuong
DonGia
0 , n
1 , n
1 ,
1
1,n
Coự
1 ,
1
1 ,
n
Coự
1 , n
1 , n
thuoọc
Coự
1 ,
PHIEUXUAT
MasoPX
NgayXuat
TongSo
NHANVIEN
MaNV
TenNV
GioiTinhNV
NgaySinhNV
DiaChiNV
SoDT
PHIEUGIAOCA
MaSoPHIEU
Ngay
Ca
CHUCVU
MaCV
TenCV
Trang 15
SoLuong
lập
1 , 1
0 , n
SoLuong
DonGia
SoLuong
1 MaTHE Mã thẻ C 15 B PK
2 TenTHE Tên thẻ C 10 B
3 SoTaiKhoanTHE Số tài khoản thẻ C 20 B
4 MatMaTHE Mật mã thẻ C 15 B
5 ChuKyKH Chữ ký khách hàng C 10 B
6 SoDienThoaiDV Số ĐT dòch vụ C 10 B
7 HanDungTHE Hạng dùng thẻ N 10 B
8 MaKH Mã số khách hàng C 10 B FK
Tổng Số Byte 100
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 -------Kích thước tối thiểu:10000 x100 = 1000 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -------Kích thước tối đa:50000 x 100 = 5000 KB
Đối với kiểu chuổi:
MaTHE:cố đònh ,không unicode
TenTHE:không cố đònh,unicode
SoTaiKhoanTHE:cố đònh, không unicode
MatMaTHE:không cố đònh, unicode
ChuKyKH:cố đònh,unicode
SoDienThoaiDV:không cố đònh , unicode
MaKH:cố đònh ,không unicode
3.2 )Quan hệ Khách Hàng:
KHACHHANG(MaKH,TenKH,DiaChiKH,SoDienThoaiKH,EMAIL,FAX)
Tên quan hệ:KHACHHANG
Ngày :01-06-2008
stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng
Buộc
1 MaKH Mã khách hàng C 10 B PK
2 TenKH Tên khách hàng C 10 B
3 DiaChiKH Đòa chỉ khách hàng C 10 B
Trang 17
DiaChiNCC:không cố đònh,unicode
3.4 )Quan hệ Hoá Đơn Bán Sỉ:
HDBANSI(SoHDBSI,NgayXuatHD,TongTriGiaHD,MaKH,MaNV)
Trang 18
Tên quan hệ:HDBANSI
Ngày :01-06-2008
stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng
Buộc
1 SoHDBSI Số hóa đơn bán sỉ S 10 B PK
2 NgayXuatHD Ngày xuất hóa đơn N 10 B
3 TongTriGiaHD Tổng trò giá hóơn S 20 B
4 MaKH Mã khách hàng C 10 B FK
5 MaNV Mã nhân viên C 10 B FK
Tổng Số Byte 60
Khối lợng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 -------Kích thước tối thiểu:10000 x60 = 600 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -------Kích thước tối đa:50000 x 60 = 3000 KB
Đối với kiểu chuổi:
NgayXuatHD:không cố đònh,unicode
MaKH:cố đònh ,không unicode
MaNV:cố đònh,không unicode
3.5 )Quan hệ Chi Tiết Hóa Đơn Bán Sỉ:
CHITIETHDBANSI(SoHDBSI,MaTHE,SoLuong)
Tên quan hệ:CHITIETHDBANSI
Ngày :01-06-2008
stt Thuộc
Tính
Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng
Buộc
1 SoHDBSI Số hóa đơn bán sỉ S 10 B PK,FK(HDBANSI)
MãNV:cố đònh ,không unicode
3.7 ) Quan hệ Chi Tiết Hóa Đơn Bán Lẻ
CHITIETHDBANLE(SoHDBLE,MaTHE,SoLuong)
Trang 20
Tên quan hệ: CHITIETHDBANLE
Ngày :01-06-2008
stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
DL
Số ByTe MaGT Loại
DL
Ràng
Buộc
1 SoHDBLE Số hóa đơn bán lẻ S 10 B PK,FK(HDBANLE)
2 MaTHE Mã thẻ C 10 B PK,FK(THEDN)
3 SoLuong Số lượng S 10 B
4 DonGia Đơn giá S 10 B
Tổng Số Byte 40
Khối lợng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 -------Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -------Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KB
Đối với kiểu chuổi:
MãTHE:cố đònh ,không unicode
3.8 )Quan hệ Phiếu Xuất
PHIEUXUAT(MaSoPX,NgayXuat,TongSo,MaNV)
Tên quan hệ: PHIEUXUAT
Ngày :01-06-2008
stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng
Buộc
1 MaSoPX Mã số phiếu xuất S 10 B PK
2 NgayXuat Ngày xuất N 10 B
Tên quan hệ: PHIEUNHAP
Ngày :01-06-2008
stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng Buộc
1 MaSoPN Mã số phiếu nhập S 10 B PK
2 NgayNhap Ngày nhập N 10
B
3 TongSo Tổng số S 10 B
4 MaNV Mã nhân viên C 10 B FK
Trang 22
5 MaNCC Mã nhà cung cấp C 10 B FK
Tổng Số Byte 40
Khối lợng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 -------Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB
Số dòng tối đa: 50 000 -------Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KB
Đối với kiểu chuổi:
MaNV:cố đònh,không unicode
3.11 Quan hệ Chi Tiết Phiếu Nhập:
CHITIETPHIEUNHAP(MaSoPN,MaTHE,SoLuong)
Tên quan hệ: CHITIETPHIEUNHAP
Ngày :01-06-2008
stt Thuộc
Tính
Diễn Giải Kiểu
DL
Số ByTe MaGT Loại
DL
Ràng
Buộc
1 MaSoPN Mã số phiếu nhập S 10 B PK,FK(PHIEUNHAP)
2 MaTHE Mã thẻ C 10 B PK,FK(THEDN)
3.13 Quan hệ Phiếu Giao Ca:
PHIEUGIAOCA(MaSoPHIEU,Ngay,Ca,MaNV)
Tên quan hệ: PHIEUGIAOCA
Ngày :01-06-2008
stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số ByTe MaGT Loại DL Ràng Buộc
1 MaSoPHIEU Mã số phiếu C 10 B PK
2 Ngay Ngày lập phiếu N 10 B
3 Ca Ca S 10 B
4 MaNV Mã nhân viên C 10 B PK
Tổng Số Byte 40
Khối lợng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 --------->Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB
Số dòng tối đa: 50 000 --------->Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KB
Đối với kiểu chuổi:
MaSoPHIEU:cố đònh,không unicode
MaNV:cố đònh ,không unicode
3.14 )Quan hệ Chi Tiết Phiếu Giao Ca:
CHITIETPHIEUGIAOCA(MaSoPHIEU,MaNV, SoLuong)
Trang 24
Tên quan hệ: CHITIETPHIEUGIAOCA
Ngày :01-06-2008
stt Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
DL
Số
ByTe
MaGT Loại
DL
Ràng Buộc
1 MaSoPHIEU Mã số phiếu C 10 B PK,FK(PHIEUGIAOCA)
2 MaNV Mã nhân viên C 10 B PK,FK(NHANVIEN)