Tài liệu CHƯƠNG 1: KIẾN TRÚC CỦA HỆ THỐNG VI XỬ LÝ - Pdf 91

NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN: KỸ THUẬT VI XỬ LÝ
SỐ TÍN CHỈ: 4

CHƯƠNG 1: KIẾN TRÚC CỦA HỆ THỐNG VI XỬ LÝ Câu 1: Bộ vi xử lý là:
a) Hệ thống các vi mạch tương tự hoạt động
theo chương trình.
b) Hệ thống các vi mạch số hoạt động theo
chương trình.
c) Là một vi mạch tương tự hoạt động theo
chương trình
d) Là một vi mạch số hoạt động theo chương
trình.

Câu 2: Một lệnh của bộ vi xử lý là:
a) Chuỗi các bit 0 và 1 nằm trong vi xử lý. b) Chuỗi các bit 0 và 1 nằm trong một ô nhớ.
c) Chuỗi các bit 0 và 1 cung cấp cho vi xử lý để
nó thực hiện được một chức năng số cơ bản
d) Chuỗi các bit 0 và 1 bất kỳ.

Câu 3: Chương trình của hệ thống vi xử lý là:
a) Tập lệnh của nhà sản xuất bộ vi xử lý cung
cấp
b) Là tập hợp các lệnh được sắp xếp theo giải
thuật của một bài toán hay một công việc
nào đó.
c) Là một tập hợp các lệnh sắp xếp một cách
ngẫu nhiên.

Câu 9: Bus dữ liệu là:
a) Các ngõ vào của vi xử lý b) Các ngõ ra của vi xử lý
c) Các đường hai chiều của bộ vi xử lý d) Là các đường trở kháng cao của bộ nhớ

Câu 10: Các thiết bị ngoại vi được nối tới bộ vi xử lý:

1
a) Thông qua các cổng vào ra b) Thông qua bộ nhớ
c) Thông qua Bus dữ liệu d) Thông qua Bus địa chỉ

Câu 11: Bộ nhớ có thể truy cập ngẫu nhiên là:
a) Bộ nhớ ROM và bộ nhớ RAM b) Bộ nhớ RAM
c) Bộ nhớ ROM d) Bộ nhớ băng từ.

Câu 12: Khi không được chọn Bus dữ liệu của bộ nhớ ở trạng thái:
a) 0 b) 1
c) High Z d) Ngẫu nhiên.

Câu 13: Khi các tín hiệu điều khiển đọc và điều khiển ghi bộ nhớ không tích cực thì BUS dữ liệu
của bộ nhớ sẽ ở trạng thái
a) 0 b) 1
c) High Z d) Ngẫu nhiên.

Câu 14: Bus điều khiển của bộ nhớ là:
a) Ngõ ra của bộ nhớ b) Ngõ vào của bộ nhớ
c) Là các đường hai chiều của bộ nhớ d) Có đường là ngõ vào, là ngõ ra, hai chiều.

Câu 15: Khi tín hiệu cho phép không tích cực, ngõ ra của cổng đệm 3 trạng thái sẽ
a) Giống trạng thái ngõ vào trước đó. b) Luôn bằng 0
c) Luôn bằng 1. d) High Z

b) Là số bù hai của số dương tương ứng
c) Là số bù 1 của số dương tương ứng d) Là số bù 10 của số dương tương ứng. 2
Câu 23: Trong hệ nhị phân số âm 1 biểu diễn bằng tổ hợp 16 bit sẽ bằng:
a) 1111 1111 1111 1111B b) 1000 0000 0000 0001B
c) 0000 0000 1000 0001B d) 0000 0000 1111 1111B

Câu 24: Bao nhiêu bit nhị phân được viết gọn lại thành một số Hex?
a) 2 b) 3
c) 4 d) 5

Câu 25: Nếu địa chỉ đầu của vùng nhớ 2K bằng 0 thì địa chỉ cuối của vùng nhớ này tính theo Hex
sẽ là:
a) 2000H b) 07FFH
c) 0800H d) 2048H

Câu 26: Mạch điện tử cộng một bit bất kỳ trong một mạch cộng hai số nhị phân nhiều bit sẽ có:
a) Hai ngõ vào một ngõ ra. b) Hai ngõ vào hai ngõ ra.
c) Ba ngõ vào một ngõ ra. d) Ba ngõ vào hai ngõ ra.

Câu 27: Với mã BCD số 80 thập phân có thể biểu diễn bằng ít nhất:
a) 5 bit b) 6 bit
c) 7 bit d) 8 bit

Câu 28: Với mã BCD không nén thì có thể sử dụng bao nhiêu bit biểu diễn cho một số thập phân?
a) 4 bit b) 8 bit
c) 16 bit d) Không xác định.


3
c) Quá trình lấy lệnh thực hiện đồng thời với
quá trình thực hiện lệnh
d) Không mất chu kỳ lấy lệnh từ bộ nhớ.

Câu 4: Khi có bộ giải mã lệnh
a) Mã các lệnh sẽ ngắn hơn. b) Các lệnh sẽ được thực hiện nhanh hơn.
c) Mã các lệnh sẽ dài hơn d) Một số lệnh trong chương trình sẽ không
phải thực hiện.

Câu 5: Để truy cập bộ nhớ CPU cung cấp địa chỉ gì cho bộ nhớ
a) Đoạn (Segment) b) Độ dời (offset)
c) Vật lý. d) Logic

Câu 6: Các thanh ghi đa năng của 80286 có
a) 4 bit b) 8 bit
c) 16 bit d) 32 bit

Câu 7: Thanh ghi DX là một thanh ghi
a) Đa năng b) Địa chỉ
c) Dữ liệu d) Đoạn

Câu 8: Số thanh ghi đoạn của 80286 là
a) 3 b) 4
c) 5 d) 6

Câu 9: Thanh ghi BX có thể sử dụng để
a) Chứa một dữ liệu b) Chứa một địa chỉ độ dời.
c) Một địa chỉ đoạn
d) Cả a và b đều đúng

c) 8 d) 9

Câu 17: Cờ nhớ (CF) của CPU 80286 được lập lên 1 khi:
a) Kết quả các phép tính bằng 0 b) Kết quả các phép tính tràn khỏi dụng lượng
chứa của toán hạng đích
c) Kết quả các phép tính khác không d) Kết quả phép tính không vượt quá dung
lượng chứa của toán hạng đích.

Câu 18: Cờ zero (ZF) của CPU 80286 được lập lên 1 khi:
a) Kết quả các phép tính bằng 0 b) Kết quả các phép tính lớn hơn 0.
c) Kết quả các phép tính khác không d) Kết quả phép tính nhỏ hơn 0.

Câu 19: CPU có bao nhiêu chu kỳ máy truy xuất bộ nhớ và vào ra.
a) 1 b) 2
c) 3 d) 4

Câu 20: Khi đọc bộ nhớ CPU thực hiện các công việc
a) Cấp địa chỉ, cấp tín hiệu điều khiển đọc bộ
nhớ, nhận dữ liệu.
b) Cấp địa chỉ, nhận tín hiệu điều khiển đọc bộ
nhớ, nhận dữ liệu
c) Cấp địa chỉ, cấp dữ liệu, cấp tín hiệu điều
khiển đọc bộ nhớ
d) Nhận địa chỉ, nhận dữ liệu, cấp tín hiệu yêu
cầu đọc bộ nhớ.

Câu 21: Khi xảy ra ngắt CPU 80286 sẽ:
a) Ngưng hoạt động. b) Thực hiện lại chương trình.
c) Chuyển qua thực hiện chương trình ngắt. d) Tiếp tục thực hiện chương trình hiện hành.


a) Nhãn, lệnh, các toán hạng, chú thích b) Nhãn, các toán hạng, lệnh, chú thích

5
c) Nhãn, chú thích, lệnh, các toán hạng d) Nhãn, các toán hạng, lệnh, chú thích.

Câu 2: Các lệnh nào sau đây là các lệnh chỉ dẫn hợp dịch.
a) .Model, .Stack , .Data, .Code b) equ, segment, public, extrn, include
c) db, dd, dw, dt d) Tất cả các lệnh trên đều là chỉ thị hợp dịch.

Câu 3: Trong các chuỗi ký tự sau, chuỗi nào có thể làm nhãn đúng trong dòng lệnh hợp ngữ?
a) ANH b) @49N:
c) 1NH: d) N KH:

Câu 4: Các khai báo dữ liệu sau, khái báo nào không bị lỗi:
a) Xon DB 1,2,3,fh b) Yes DB 4,7,h,9
c) Rcl DB 19,7,6,10,3 d) Anh DB 9,3,8,7,0

Câu 5: Cho biết khi viết chương trình hợp ngữ theo khung chương trình sau, chương trình dịch sẽ
dịch ra file chạy dưới dạng đuôi nào?
. Model Small
.Stack 100h
. Data
; Các định nghĩa cho biến và hằng để tại phần này
.Code
Start: MOV AX,@Data ; khởi tạo DS
MOV DS, AX ; nếu cần phải viết thêm lệnh
MOV ES,AX

; các lệnh của chương trình chính.


Câu 9: Sau khi thực hiện lệnh MOV AL,0 sẽ xác định được:
a) ZF = 0 b) CF = 0
c) PF = 0 d) Không cờ nào bị thay đổi.

Câu 10: Sau khi thực hiện các lệnh: MOV AH,05
MOV AL,03
XCHG AH,AL
a) AH=AL=03 b) AH=AL=05
c) AH=03; AL=05 d) AH=05; AL=03

Câu 11: Nếu có khai báo dữ liệu:
ORG 1000H
LP DB 0,1,8,27,64,125,216
Thì sau khi thực hiện các lệnh:
MOV AL,3
LEA BX,LP
XLAT
Sẽ được:
a) BX=1000H; AL= 1BH b) BX=1000H, AL=27H
c) BX=0000H; AL=27 d) BX=0027H, AL= 0

Câu 12: Giả sử có: AX=1000H; BX=2000H; CX=3000H. Sau khi thực hiện các lệnh:
PUSH AX
PUSH BX
PUSH CX
POP AX
POP BX
POP CX
sẽ được:
a) AX=1000H; BX=2000H; CX=3000H b) AX=2000H; BX=3000H; CX=1000H

a) CF=0; ZF=0 b) CF=0; ZF=1
c) CF=1; ZF=0 d) CF=1; ZF=1

Câu 17: Giả sử AH=02; AL=03 sau lệnh MUL AH sẽ được:
a) AH=0 b) AH=06
c) AH=02 d) AH=03

Câu 18: Giả sử AL chứa mã ASCII của một số từ 0 tới 9 sau lệnh AND AL,0FH thì:
a) AL vẫn là mã ASCII của số đó. b) AL là mã BCD của số đó*
c) AL bằng 0. d) AL=0FH

Câu 19: Để đảo trạng thái các bit trong một thanh ghi có thể:
a) OR nó với FFH b) AND nó với FFH
c) XOR nó với 00H d) XOR nó với FFH

Câu 20: Để lập một bit trong một thanh ghi lên 1 mà không làm thay đổi các bit khác có thể sử
dụng lệnh:
a) AND b) OR
c) XOR d) NOT

Câu 21: Giả sử AL=35H, CL=4 sau lệnh SHR AL,CL sẽ được
a) AL=5; CL=0 b) AL=3; CL=0
c) AL=5; CL=4 d) AL=3; CL=4

Câu 22: Giả sử có CX=00F0H; DX=0007H, sau lệnh CMP CX,DX lệnh nào sau đây chuyển điều
khiển chương trình tới nhãn N:
a) JB N b) JE N
c) JL N d) JG N

Câu 23: Lệnh JPE M chuyển điều khiển chương trình tới nhãn M khi

shl bh, 4
or bl, bh
xor bh, bh
mov al, dh
mov cl, 10
mul cl
add al, dl
a) al=19h; bl=25h* b) al=25h; bl=25h
c) al=19h; bl=19h d) al=0; bl=0

Câu 29: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
mov ax,VALUE
mov bx,ax
shl ax,2
add ax,bx
shl bx,3
sub ax,bx
a) AX=(-2)* VALUE b) AX=(-3)* VALUE
c) AX=(-4)* VALUE d) AX=(-5)* VALUE

Câu 30: Giả sử SI=2 sau khi thực hiện các lệnh sau:
add si, si
add si, OFFSET TABLE
mov ax, cs:[si]
jmp ax
TABLE: DW TWO
DW ONE
DW ZERO
TWO: ;mã lệnh cho TWO
.

MOV BX,1
TIEP: ADD AX,BX
INC BX
CMP AX,CX
JNA TIEP
a) BX=44 b) BX=34
c) BX=24 d) BX=14*

Câu 33: Sau đoạn chương trình sau sẽ được:
MOV CX,99
MOV AX,0
MOV BX,1
TIEP: ADD AX,BX
ADD BX,2
LOOP TIEP
a) AX=5050 b) AX=9850
c) AX=5050H d) AX=9850H CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ HỆ THỐNG VI XỬ LÝ CHUYÊN DỤNG

Câu 1: Hệ thống vi xử lý chuyên dụng có cấu hình phần cứng:
a) Đơn giản nhất để có thể thực hiện được
nhiệm vụ yêu cầu.
b) Phức tạp nhất đẻ thực hiện nhiệm vụ yêu
cầu.
c) Có cấu hình phần cứng để có thể thực hiện
nhiều công việc.
d) Tất cả các câu trên đều đúng.



Câu 6: Khi toàn bộ dung lượng nhớ mà CPU có thể quản lý được nằm trong một chip nhớ thì tín

10


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status