Tài liệu Đồ án tốt nghiệp Giải pháp nâng cao hiệu quả tín dụng đối với người nghèo tại Ngân hàng Chính sách xã hội - Pdf 91

Ng« ThÞ HuyÒn Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
Đồ án tốt nghiệp
Giải pháp nâng cao hiệu quả
tín dụng đối với người nghèo
tại Ngân hàng Chính sách xã
hội
.
Gi¶i ph¸p n©ng cao hiÖu qu¶ tÝn dông ®èi víi ngêi nghÌo t¹i NHCSXH
1
Ng« ThÞ HuyÒn Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN
MỤC LỤC
BẢNG KÝ HIỆU CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC BẢNG BIỂU
MỞ ĐẦU.............................................................................................................................1
1. Tính cấp thiết của đề tài...................................................................................................1
2. Mục đích yêu cầu.............................................................................................................2
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu...................................................................................2
4. Phương pháp nghiên cứu..................................................................................................2
5. Nội dung khoá luận..........................................................................................................3
CHƯƠNG 1: VAI TRÒ CỦA TÍN DỤNG ĐỐI VỚI NGƯỜI NGHÈO VÀ SỰ CẦN
THIẾT PHẢI NÂNG CAO HIỆU QUẢ TÍN DỤNG TRONG HOẠT ĐỘNG CHO VAY
CỦA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI.......................................................................4
1.1. Sự cần thiết phải hỗ trợ vốn cho người nghèo..............................................................4
1.1.1. Khái quát về tình trạng nghèo đói ở Việt Nam ....................................................4
1.1.2. Nguyên nhân nghèo đói..........................................................................................7
1.1.2.1. Nhóm nguyên nhân do bản thân người nghèo.......................................................7
1.1.2.2. Nhóm nguyên nhân do môi trường tự nhiên xã hội...............................................8
1.1.3. Đặc tính của người nghèo ở Việt Nam..................................................................8
1.1.4. Sự cần thiết phải hỗ trợ người nghèo....................................................................9

qua.............................................................................................................................................21
2.1.1. Sự ra đời của Ngân hàng Chính sách xã hội......................................................21
2.1.2. Mô hình tổ chức bộ máy, đối tượng phục vụ và cơ chế hoạt động của Ngân
hàng Chính sách xã hội.........................................................................................................22
2.1.2.1. Mô hình tổ chức và bộ máy hoạt động ................................................................22
2.1.2.2. Đối tượng phục vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội........................................23
2.1.2.3. Cơ chế tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội............................................23
2.1.2.4. Hoạt động kiểm tra, kiểm soát..............................................................................25
2.2. Thực trạng tín dụng đối với hộ nghèo của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam26
2.2.1. Về nguồn vốn cho vay............................................................................................26
2.2.2. Tình hình cho vay..................................................................................................31
2.2.2.1. Kết quả cho vay trong thời gian 7 năm ( 1996 - 2002)........................................31
2.2.2.2. Những tồn tại và nguyên nhân..............................................................................42
2.2.3. Hiệu quả tín dụng..................................................................................................45
2.3. Đánh giá chung về tín dụng đối với hộ nghèo của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt
Nam...........................................................................................................................................46
2.3.1. Những kết quả đạt được........................................................................................46
Gi¶i ph¸p n©ng cao hiÖu qu¶ tÝn dông ®èi víi ngêi nghÌo t¹i NHCSXH
3
Ngô Thị Huyền Chuyên đề tốt nghiệp
2.3.1.1. Hiu qu v kinh t...............................................................................................47
2.3.1.2. Hiu qu v mt xó hụi.........................................................................................48
2.3.2. Mt s tn ti v nguyờn nhõn.............................................................................49
2.3.2.1. V t chc.............................................................................................................49
2.3.2.2. V chớnh sỏch huy ng vn.................................................................................49
2.3.2.3. V i tng vay vn............................................................................................50
CHNG 3: MT S GII PHP V KIN NGH NHM NNG CAO HIU
QU TN DNG; H NGHẩO CA NGN HNG CHNH SCH X HI VIT
NAM.........................................................................................................................................51
3.1. nh hng hot ng ca Ngõn hng Chớnh sỏch xó hi Vit Nam........................51

3.3. Một số kiến nghị..........................................................................................................63
3.3.1. Kiến nghị đối với Nhà nước..................................................................................63
3.3.1.1. Cần có một môi trường kinh tế vĩ mô ổn định.....................................................63
3.3.1.2. Cần có một môi trường sản xuất kinh doanh thuận lợi.......................................63
3.3.2. Kiến nghị với UBND các cấp..................................................................................64
3.3.3. Kiến nghị đối với HĐQT - NHCSXH......................................................................64
KẾT LUẬN.......................................................................................................................65
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO.......................................................................67
Gi¶i ph¸p n©ng cao hiÖu qu¶ tÝn dông ®èi víi ngêi nghÌo t¹i NHCSXH
5
Ngô Thị Huyền Chuyên đề tốt nghiệp
M U
1. Tớnh cp thit ca ti
úi nghốo l mt vn xó hi mang tớnh ton cu. Nhng nm gn õy, nh cú
chớnh sỏch i mi, nn kinh t nc ta tng trng nhanh ; i b phn i sng nhõn dõn
ó c tng lờn mt cỏch rừ rt. Song, mt b phn khụng nh dõn c, c bit dõn c
vựng cao, vựng xõu vựng xaang chu cnh nghốo úi, cha m bo c nhng iu
kin ti thiu ca cuc sng. S phõn húa giu nghốo ang din ra mnh, l vn xó hi
cn c quan tõm. Chớnh vỡ l ú chng trỡnh xúa úi gim nghốo l mt trong nhng gii
phỏp quan trng hng u ca chin lc phỏt trin kinh t xó hi nc ta.
Cú nhiu nguyờn nhõn dn ti úi nghốo, trong ú cú mt nguyờn nhõn quan trng ú
l : Thiu vn sn xut kinh doanh, chớnh vỡ vy ng v Nh nc ta ó xỏc nh tớn dng
Ngõn hng l mt mt xớch khụng th thiu trong h thng cỏc chớnh sỏch phỏt trin kinh t
xó hi xoỏ úi gim nghốo ca Vit Nam.
Xut phỏt t nhng yờu cu ũi hi trờn õy, ngy 4 thỏng 10 nm 2002 ; Th tng
Chớnh ph ó cú quyt nh s 131/TTg thnh lp Ngõn hng Chớnh sỏch xó hi, trờn c s
t chc li Ngõn hng Phc v ngi nghốo trc õy thc hin nhim v cho vay h
nghốo v cỏc i tng chớnh sỏch khỏc.
Trong qỳa trỡnh cho vay h nghốo thi gian qua cho thy ni lờn vn l hiu qu
vn tớn dng cũn thp lm nh hng n cht lng tớn dng phc v ngi nghốo. Vỡ vy,

Chuyờn vn dng tng hp phng phỏp duy vt bin chng v duy vt lch s
lm c s lý lun v phng phỏp lun.
S dng tng hp cỏc phng phỏp lý lun, kt hp vi thc tin, phõn tớch tng
hp, logic, lch s v h thng, dựng phng phỏp kho cu, iu tra, thng kờ, phõn tớch
hot ng kinh t v x lý h thng.
5. Ni dung khoỏ lun.
Ngoi phn m u v kt lun bn chuyờn c kt cu thnh 3 chng.
Chng 1: Vai trũ ca tớn dng i vi ngi nghốo v s cn thit phi nõng
cao hiu qu tớn dng trong hot ng cho vay ca Ngõn hng Chớnh sỏch xó hi.
Chng 2: Thc trng hiu qu tớn dng trong hot ng cho vay h nghốo ca
Ngõn hng Chớnh sỏch Xó hi.
Chng 3: Mt s gii phỏp nhm nõng cao hiu qu tớn dng h nghốo ca
Ngõn hng Chớnh sỏch Xó hi.
Giải pháp nâng cao hiệu quả tín dụng đối với ngời nghèo tại NHCSXH
7
Ng« ThÞ HuyÒn Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
CHƯƠNG 1
VAI TRÒ CỦA TÍN DỤNG ĐỐI VỚI NGƯỜI NGHÈO VÀ SỰ CẦN THIẾT PHẢI
NÂNG CAO HIỆU QUẢ TÍN DỤNG TRONG HOẠT ĐỘNG CHO VAY CỦA
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
1.1. SỰ CẦN THIẾT PHẢI HỖ TRỢ VỐN CHO NGƯỜI NGHÈO
1.1.1. Khái quát về tình trạng nghèo đói ở Việt Nam
Thành tựu 15 năm đổi mới đã ảnh hưởng ngày càng sâu rộng tới mọi mặt của đời
sống kinh tế - xã hội của đất nước, đưa nước ta thoát khỏi khủng hoảng và bước vào một
giai đoạn phát triển mới, đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế tiến tới phát triển công nghiệp
hóa - hiện đại hóa.
Tuy vậy, Việt Nam vẫn được xếp vào nhóm các nước nghèo của thế giới. Tỷ lệ hộ
đói nghèo của Việt Nam còn khá cao. Theo kết quả điều tra mức sống dân cư (theo chuẩn
nghèo chung của quốc tế), tỷ lệ đói nghèo năm 1998 là trên 37% và ước tính năm 2000 tỷ lệ
này vào khoảng 32% (giảm khoảng 1/2 tỷ lệ hộ nghèo năm 1990). Nếu tính theo chuẩn đói

trong khi đó của nông thôn là 15,9%.Trên 80% số người nghèo là nông dân, trình độ tay
nghề thấp, ít khả năng tiếp cận với nguồn lực trong sản xuất.
Nghèo đói trong khu vực thành thị
Trong khu vực thành thị, tuy tỷ lệ nghèo đói thấp hơn và mức sống trung bình cao
hơn mức chung cả nước, nhưng mức độ cải thiện đời sống không đều. Đa số người nghèo
thành thị đều làm việc trong khu vực kinh tế phi chính thức, công việc không ổn định, thu
nhập bấp bênh.
Tỷ lệ hộ nghèo còn khá cao trong các vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao
Các vùng núi cao, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc ít người sinh sống, có tỷ
lệ nghèo đói khá cao. Có tới 64% số người nghèo tập chung tại các vùng núi phía Bắc, Bắc
Trung bộ, Tây Nguyên và Duyên hải miền Trung. Đây là những vùng có điều kiện sống khó
khăn, địa lý cách biệt, khả năng tiếp cận với với các điều kiện sản xuất và dịch vụ còn nhiều
hạn chế, hạ tầng cơ sở kém phát triển, điều kiện thiên nhiên khắc nghiệt và thiên tai xảy ra
thường xuyên.
Tỷ lệ hộ nghèo đặc biệt cao ở nhóm dân tộc ít người
Trong thời gian vừa qua, Chính phủ đã đầu tư và hỗ trợ tích cực, nhưng đời sống của
cộng đồng dân tộc ít người vẫn gặp nhiều khó khăn và bất cập. Mặc dù dân tộc ít người chỉ
chiếm 14% tổng dân cư xong lại chiếm khoảng 29% trong tổng số người nghèo.
Ở Việt Nam đã đưa ra nhiều tiêu chuẩn để đánh giá giàu nghèo như mức thu nhập,
nhà ở, tiện nghi sinh hoạt, chi tiêu gia đình, hưởng thụ, văn hoá, y tế...Trong đó mức thu
nhập là chỉ tiêu quan trọng nhất. Bộ Lao động thương binh và Xã hội là cơ quan thuộc Chính
phủ được Nhà nước giao trách nhiệm nghiên cứu và công bố chuẩn nghèo của cả nước từng
thời kỳ. Theo chuẩn mực phân loại hộ nghèo do Bộ Lao động thương binh và xã hội quy
định thì tại văn bản số 1143 ngày 01/11/2000 thì hộ nghèo là hộ có thu nhập bình quân đầu
Gi¶i ph¸p n©ng cao hiÖu qu¶ tÝn dông ®èi víi ngêi nghÌo t¹i NHCSXH
9
Ng« ThÞ HuyÒn Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
người hàng tháng như sau:
- Dưới 150 ngàn đồng ở khu vực thành thị.
- Dưới 100 ngàn đồng ở vùng nông thôn đồng bằng, trung du.

Gi¶i ph¸p n©ng cao hiÖu qu¶ tÝn dông ®èi víi ngêi nghÌo t¹i NHCSXH
10
Ng« ThÞ HuyÒn Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
đói trầm trọng.
- Đất đai canh tác ít, tình trạng không có đất canh tác đang có xu hướng tăng lên.
- Thiếu việc làm, không năng động tìm việc làm, lười biếng ; Mặt khác do hậu quả
của chiến tranh dẫn đến nhiều người dân bị mất sức lao động, nhiều phụ nữ bị góa phụ dẫn
tới thiếu lao động hoặc thiếu lao động trẻ, khỏe có khả năng đảm nhiệm những công việc
nặng nhọc.
- Gặp những rủi ro trong cuộc sống, người nghèo thường sống ở những nơi hẻo lánh, xa
trung tâm, thời tiết khắc nghiệt, nơi mà thường xuyên xảy ra hạn hán, lũ lụt dịch bệnh…. Cũng chính
do thường sống ở những nơi hẻo lánh, giao thông đi lại khó khăn mà hàng hóa của họ sản xuất
thường bị bán rẻ (do chi phí giao thông) hoặc không bán được, chất lượng hàng hóa giảm sút do lưu
thông không kịp thời.
1.1.2.2. Nhóm nguyên nhân do môi trường tự nhiên xã hội.
Điều kiện tự nhiên khắc nghiệt đã tác động sâu sắc đến sản xuất nông nghiệp của các
hộ gia điình nghèo. Ở những vùng khí hậu khắc nghiệt : thiên tai, lũ lụt, hạn hán, dịch bệnh,
đất đai cằn cỗi, diện tích canh tác ít, địa hình phức tạp, giao thông đi lại khó khăn, cơ sở hạ
tầng thiếu hoặc không có là những vùng có nhiều hộ nghèo đói nhất.
1.1.3. Đặc tính của người nghèo ở Việt nam
Người nghèo thường có những đặc điểm tâm ly và nếp sống khác hẳn với những
khách hàng khác thể hiện :
- Người nghèo thường rụt rè, tự ti, ít tiếp xúc, phạm vi giao tiếp hẹp.
- Bị hạn chế về khả năng nhận thức và kỹ năng sản xuất kinh doanh. Chính vì vậy,
người nghèo thường tổ chức sản xuất theo thói quen, chưa biết mở mang ngành nghề và
chưa có điều kiện tiếp xúc với thị trường. Do đó, sản xuất mang nặng tính tự cung tự cấp,
chưa tạo được sản phẩm hàng hóa và đối tượng sản xuất kinh doanh thường thay đổi.
- Phong tục, tập quán sinh hoạt và những truyền thống văn hóa của người nghèo cũng
tác động tới nhu cầu tín dụng.
- Khoảng cách giữa ngân hàng và nơi người nghèo sinh sống đang là trở ngại, người

cho vay XGN.
- Kt hp chng trỡnh mc tiờu Quc gia XGN vi cỏc chng trỡnh kinh t xó hi
khỏc nh: Chng trỡnh khuyn nụng, chng trỡnh phỏt trin cỏc ngnh cụng nghip v
dch v, chng trỡnh ph xanh t trng i nỳi trc, chng trỡnh h tr cỏc xó c bit
khú khn, chng trỡnh nc sch nụng thụn, dõn s k hoch húa gia ỡnh, xúa mự ch
- Thc hin mt s chớnh sỏch khuyn khớch v giỳp h nghốo nh: min gim thu,
vin phớ, hc phớ i vi h nghốo khụng cũn kh nng lao ng to ra ngun thu nhp, Nh
nc tr cp hng thỏng v vn ng cỏc t chc on th, qun chỳng, cỏc nh ho tõm giỳp
di nhiu hỡnh thc khỏc nhau.
- M rng s hp tỏc quc t vi cỏc t chc Chớnh ph, t chc phi Chớnh ph
giỳp ln nhau v ngun lc v trao i kinh nghim.
Thc t cho thy cú rt nhiu hỡnh thc h tr thc hin chng trỡnh XGN
Giải pháp nâng cao hiệu quả tín dụng đối với ngời nghèo tại NHCSXH
12
Ng« ThÞ HuyÒn Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
nhưng hình thức tín dụng có hoàn trả là có hiệu quả hơn cả. Để thấy được tính ưu việt của
nó chúng ta hãy đi tìm hiểu vai trò của kênh tín dụng ngân hàng đối với hộ nông dân nghèo.
1.2. TÍN DỤNG VÀ VAI TRÒ CỦA TÍN DỤNG ĐỐI VỚI HỘ NGHÈO
1.2.1. Tín dụng đối với hộ nghèo
1.2.1.1. Khái niệm tín dụng
Về bản chất, tín dụng là quan hệ vay mượn lẫn nhau và hoàn trả cả gốc và lãi trong
một khoảng thời gian nhất định đã được thỏa thuận giữa người đi vay và người cho vay. Hay
nói một cách khác, tín dụng là một phạm trù kinh tế, trong đó mỗi cá nhân hay tổ chức
nhường quyền sử dụng một khối lượng giá trị hay hiện vật cho một các nhân hay tổ chức
khác với thời hạn hoàn trả cùng với lãi suất, cách thức vay mượn và thu hồi món vay… Tín
dụng ra đời, tồn tại và phát triển cùng với nền sản xuất hàng hóa. Trong điều kiện nền kinh
tế còn tồn tại song song hàng hóa và quan hệ hàng hóa tiền tệ thì sự tồn tại của tín dụng là
một tất yếu khách quan.
1.2.1.2. Tín dụng đối với người nghèo
1

xut ra kộm hiu qu. Thiu kin thc v k thut lm n l mt cn lc ln nht hn ch tng thu
nhp v ci thin i sng h gia ỡnh nghốo.Khi gii quyt c vn cho ngi nghốo cú tỏc
ng hiu qu thit thc.
1.2.2.1. L ng lc giỳp ngi nghốo vt qua nghốo úi
Ngi nghốo úi do nhiu nguyờn nhõn, nh: Gi, yu, m dau, khụng cú sc lao
ng, do ụng con dn n thiu lao ng, do mc t nn xó hi, do li lao ng, do thiu
kin thc trong sn xut kinh doanh, do iu kin t nhiờn bt thun li, do khụng c u
t, do thiu vn...trong thc t nụng thụn Vit Nam bn cht ca nhng ngi nụng dõn l
tit kim cn cự, nhng nghốo úi l do khụng cú vn t chc sn xut, thõm canh, t
chc kinh doanh.Vỡ võy, vn úi vi h l iu kin tiờn quyt, l ng lc u tiờn giỳp h
vt qua khú khn thoỏt khi úi nghốo. Khi cú vn trong tay, vi bn cht cn cự ca
ngi nụng dõn, bng chớnh sc lao ng ca bn thõn v gia ỡnh h cú iu kin mua sm
vt t, phõn bún, cõy con ging t chc sn xut thc hin thõm canh to ra nng xut v
sn phm hng hoỏ cao hn, tng thu nhp, ci thin i sng.
1.2.2.2. To iu kin cho ngi nghốo khụng phi vay nng lói, nờn hiu qu
hot ng kinh t c nõng cao hn
Nhng ngi nghốo úi do hon cnh bt buc hoc chi dựng cho sn xut hoc
duy trỡ cho cuc sng h l nhng ngi chu s búc lt bng thúc hoc bng tin nhiu
nht ca nn cho vay nng lói hin nay. Chớnh vỡ th khi ngun vn tớn dng n tn tay
ngi nghốo vi s lng khỏch hng ln thỡ cỏc ch cho vay nng lói s khụng cú th
trng hot ng.
1.2.2.3. Giỳp ngi nghốo nõng cao kin thc tip cn vi th trng, cú iu
kin hot ng sn xut kinh doanh trong nn kinh t th trng
Cung ng vn cho ngi nghốo theo chng trỡnh, vi mc tiờu u t cho sn xut
Giải pháp nâng cao hiệu quả tín dụng đối với ngời nghèo tại NHCSXH
14
Ngô Thị Huyền Chuyên đề tốt nghiệp
kinh doanh XGN, thụng qua kờnh tớn dng thu hi vn v lói ó buc nhng ngi vay
phi tớnh toỏn trng cõy gỡ, nuụi con gỡ, lm ngh gỡ v lm nh th no cú hiu qu kinh
t cao. lm c iu ú h phi tỡm hiu hc hi k thut sn xut, suy ngh bin phỏp

Giải pháp nâng cao hiệu quả tín dụng đối với ngời nghèo tại NHCSXH
15
Ngô Thị Huyền Chuyên đề tốt nghiệp
Kt qu phỏt trin kinh t ó lm thay i i sng kinh t nụng thụn, an ninh, trt
t an ton xó hi phỏt trin tt, hn ch c nhng mt tiờu cc, to ra c b mt mi
trong i sng kinh t xó hi v nụng thụn.
1.3. HIU QU TN DNG I VI H NGHẩO
1.3.1. Khỏi nim v hiu qu tớn dng i vi h nghốo
Hiu qu tớn dng l mt khỏi nim tng hp bao hm ý ngha ton din v kinh t,
chớnh tr xó hi. Cú th hiu hiu qu tớn dng i vi h nghốo l s tho món nhu cu v
s dng vn gia ch th Ngõn hng v ngi vay vn, nhng li ớch kinh t m xó hi thu
c v m bo s tn ti v phỏt trin ca Ngõn hng.
Xột v mt kinh t:
- Tớn dng h nghốo giỳp ngi nghốo thoỏt khi úi nghốo sau mt quỏ trỡnh
XGN cuc sng ó khỏ lờn v mc thu nhp ó trờn chun nghốo, cú kh nng vn lờn
ho nhp vi cng ng. Gúp phn gim t l úi nghốo, phc v cho s phỏt trin v lu
thụng hng hoỏ, gúp phn gii quyt cụng n vic lm, khai thỏc kh nng tim tng trong
nn kinh t, thỳc y quỏ trớnh tớch t v tp chung sn xut, gii quyt tt mi quan h tng
trng tớn dng v tng trng kinh t.
- Giỳp cho ngi nghốo xỏc nh rừ trỏch nhim ca mỡnh trong quan h vay mn,
khuyn khớch ngi nghốo s dng vn vo mc ớch kinh doanh to thu nhp tr n
Ngõn hng, trỏnh s hiu nhm tớn dng l cp phỏt.
Xột v mt xó hụi:
- Tớn dng cho h nghốo gúp phn xõy dng nụng thụn mi, lm thay i cuc sng
nụng thụn, an ninh, trt t an ton xó hi phỏt trin tt, hn ch c nhng mt tiờu cc. To ra
b mt mi trong i sng kinh t xó hi nụng thụn.
- Tng cng s gn bú gia cỏc hi viờn vi cỏc t chc hi, on th ca mỡnh
thụng qua vic hng dn giỳp k thut sn xut, kinh nghim qun lý kinh t gia
ỡnh...Nờu cao tinh thn tng thõn tng ỏi giỳp ln nhau, tng cng tỡnh lng ngha
xúm, to nim tin ca ngi dõn i vi ng v Nh nc.

bỡnh quõn = ---------------------------------------------------
mt h Tng s h cũn d n n thi im bỏo cỏo
4- S h ó thoỏt khi ngng nghốo úi: L ch tiờu quan trng nht ỏnh giỏ hiu
qu ca cụng tỏc tớn dng i vi h nghốo. H ó thoỏt khi ngng nghốo úi l h cú
mc thu nhp bỡnh quõn u ngi trong h cao hn chun mc nghốo úi hin hnh, khụng
cũn nm trong trong danh sỏch h nghốo, cú kh nng vn lờn ho nhp vi cng ng.
Tng s HN S HN S HN S HN trong S HN
ó thoỏt khi = trong DS trong DS - DS u k + mi vo
ngng nghốo u k cui k di c i ni # trong k BC
1.3.3. Cỏc nhõn t nh hng n hiu qu tớn dng i vi h nghốo
- Hot ng tớn dng i vi h nghốo l hot ụng cú tớnh ri ro cao. Ngoi nhng
nguyờn nhõn khỏch quan nh thiờn tai, bóo lt, dch bnh cõy trng vt nuụi....thng xy ra
Giải pháp nâng cao hiệu quả tín dụng đối với ngời nghèo tại NHCSXH
17
Ng« ThÞ HuyÒn Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
trên diện rộng, thiệt hại lớn còn là những nguyên nhân khác từ bản thân hộ nghèo như: Thiếu
kiến thức làm ăn, sản phẩm làm ra không tiêu thụ được, sức cạnh tranh kém, ảnh hưởng đến
chất lượng và hiệu quả đầu tư.
- Do cơ sở hạ tầng kém phát triển ở vùng sâu, vùng xa,, có những xã chưa có đường
giao thông đến xã nên nhiều hộ nghèo chưa có điều kiện sử dụng vốn Ngân hàng, hơn nữa
trình độ dân trí chưa cao là những cản trở cho việc thực hiện các chính sách tín dụng đối với
hộ nghèo.
- Vốn tín dụng Ngân hàng chưa đồng bộ với các giải pháp khuyến nông ,khuyến lâm,
khuyến ngư, cung cấp vật tư kỹ thuật cho sản xuất và tổ chức thị trường, lồng ghép các
chương trình kinh tế xã hội đối với nông nghiệp nông thôn nông dân còn nhiều vấn đề khó
khăn nên điều kiện nâng cao hiệu quả còn nhiều tồn tại, vốn và hiệu quả đầu tư thấp.
- Việc xác định đối tượng hộ nghèo vay vốn còn nhiều bất cập. Theo cơ chế phải là
hộ nghèo thiếu vốn sản xuất kinh doanh nhưng việc bìng nghị và xét chọn từ Uỷ ban Nhân
dân xã do Ban XĐGN lập danh sách đơn thuần chỉ là danh sách hộ nghèo, trong đó nhiều hộ
không có điều kiện và năng lực tổ chức sản xuất, hộ nghèo thuộc diện cứu trợ xã hội hoặc có

thì được ngân hàng cho vay mà không cần phải thế chấp tài sản, chỉ cần thế chấp bằng sự
cam kết bảo đảm của nhóm, tổ hợp tác sản xuất. Lãi suất cho vay đối với hộ nông dân nghèo
thường được giảm từ 1-3%/ năm so với lãi suất cho vay các đối tượng khác. Kết quả là năm
1995 BAAC tiếp cận được 85% khách hàng là nông dân và có tổng nguồn vốn là 163.210
triệu Bath. Sở dĩ có được điều này là một phần do Chính phủ đã quy định các ngân hàng
thương mại khác phải dành 20% số vốn huy động được để cho vay lĩnh vực nông thôn. Số
vốn này có thể cho vay trực tiếp hoặc gửi vào BAAC nhưng thông thường các ngân hàng
thường gửi BAAC.
1.4.1.3. Malaysia
Trên thị trường chính thức hiện nay của Malaysia, việc cung cấp tín dụng cho lĩnh
vực nông thôn chủ yếu do ngân hàng nông nghiệp Malaysia (BPM) đảm nhận. Đây là ngân
hàng thương mại quốc doanh, được Chính phủ thành lập và cấp 100% vốn tự có ban đầu.
BPM chú trọng cho vay trung và dài hạn theo các dự án và các chương trình đặc biệt. Ngoài
ra BPM còn cho vay hộ nông dân nghèo thông qua các tổ chức tín dụng trung và dài hạn
theo các dự án và các chương trình đặc biệt. Ngoài ra, ngân hàng còn có cho vay hộ nông
dân nghèo thông qua các tố chức tín dụng trung gian khác như: Ngân hàng nông thôn và hợp
tác xã tín dụng. Ngoài ra, Chính phủ còn buộc các ngân hàng thương mại khác phải gửi
20,5% số tiền huy động được vào ngân hàng trung ương (trong đó có 3% dự trữ bắt buộc) để
làm vốn cho vay đối với nông nghiệp – nông thôn. BPM không phải gửi tiền dự trữ bắt buộc
ở ngân hàng trưng ương và không phải nộp thuế cho Nhà nước.
1.4.2. Bài học kinh nghiệm có khả năng vận dụng vào Việt Nam
Từ thực tế ở một số nước trên thế giới, với lợi thế của người đi sau, Việt Nam chắc
chắn sẽ học hỏi và rút ra được nhiều bài học bổ ích cho mình làm tăng hiệu quả hoạt động
tín dụng của Ngân hàng. Tuy vậy, vấn đề là áp dụng như thế nào cho phù hợp với tình hình
Gi¶i ph¸p n©ng cao hiÖu qu¶ tÝn dông ®èi víi ngêi nghÌo t¹i NHCSXH
19
Ngô Thị Huyền Chuyên đề tốt nghiệp
Vit Nam li l vn ỏng quan tõm; bi l mi mụ hỡnh phự hp vi hon cnh cng nh
l iu kin kinh t ca chớnh nc ú. Vỡ vy, khi ỏp dng cn vn dng mt cỏc cú sỏng
to vo cỏc mụ hỡnh c th ca Vit Nam. S sỏng to nh th no th hin trỡnh ca

Giải pháp nâng cao hiệu quả tín dụng đối với ngời nghèo tại NHCSXH
20
Ng« ThÞ HuyÒn Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
tạo những hướng đi đúng đắn giữa các định chế tài chính phục vụ vốn cho người nghèo ở
nước ta với những giải pháp hợp lý giúp cho hộ nghèo có thêm vốn để đầu tư và mở rộng
sản xuất vượt ra biên giới đói nghèo.
Gi¶i ph¸p n©ng cao hiÖu qu¶ tÝn dông ®èi víi ngêi nghÌo t¹i NHCSXH
21
Ngô Thị Huyền Chuyên đề tốt nghiệp
CHNG 2
THC TRNG HIU QU TN DNG TRONG HOT NG CHO VAY H
NGHẩO CA NGN HNG CHNH SCH X HI
2.1. KHI QUT V HOT NG CA NGN HNG CHNH SCH X HI
VIT NAM TRONG THI GIAN QUA
2.1.1. S ra i ca Ngõn hng Chớnh sỏch xó hi
Thc hin Ngh quyt ca i hi ng ln th IX, Lut Cỏc t chc tớn dng v Ngh
quyt k hp th 10, Quc hi khoỏ X v chớnh sỏch tớn dng i vi ngi nghốo, cỏc i
tng chớnh sỏch khỏc v tỏch vic cho vay chớnh sỏch ra khi hot ng tớn dng thụng
thng ca cỏc Ngõn hng thng mi Nh nc, c cu li h thng Ngõn hng. Chớnh ph
ó ban hnh Ngh nh s 78/2002/N-CP ngy 14 thỏng 10 nm 2002 v tớn dng i ci
ngi nghốo v cỏc i tng chớnh sỏch khỏc v Th tng Chớnh ph ó ban hnh quyt
nh s 131/Q-TTg ngy 04/10/2002 v vic thnh lp Ngõn hng Chớnh sỏch Xó hi (vit
tt l NHCSXH) tờn giao dch Quc t : Viet Nam Bank For Social Polices (VBSP) thc
hin tớn dng u ói i vi h nghốo v cỏc i tng chớnh sỏch khỏc trờn c s t chc li
Ngõn hng Phc v ngi nghốo c thnh lp v hot ng t thỏng 8 nm 1995.
NHCSXH l mt t chc tớn dng ca Nh nc, hot ng khụng vỡ mc tiờu li
nhun; c Nh nc cp, giao vn v m bo kh nng thanh toỏn; huy ng vn cú tr
lói hoc t nguyn khụng ly lói, vn úng gúp t nguyn khụng hon tr, vn nhn y thỏc
ca cỏc t chc, cỏ nhõn trong v ngoi nc u thỏc hoc trc tip cho vay u ói i vi
h nghốo, hc sinh, sinh viờn cú hon cnh khú khn ang hc i hc, cao ng trung hc

Ban Kim soỏt cú ớt nht 05 thnh viờn; trong ú cú ớt nht 03 thnh viờn chuyờn
trỏch, 02 thnh viờn kiờm nhim ca B Ti chớnh v Ngõn hng Nh nc do hai c
quan ny c. Trng Ban Kim soỏt l thnh viờn HQT do Th tng Chớnh ph b
nhim. Cỏc thnh viờn khỏc do Ch tch HQT b nhim, min nhim.
iu hnh hot ng ca NHCSXH l Tng Giỏm c, giỳp vic Tng Giỏm c cú
mt s Phú Tng Giỏm c v b mỏy chuyờn mụn nghip v cú chc nng tham mu, giỳp
HQT v Tng Giỏm c trong qun lý v iu hnh cụng vic ca NHCSXH.
S giao dch lm nhim v hch toỏn vn ton h thng ng thi lm nhim v ca
mt chi nhỏnh NHCSXH.
Chi nhỏnh NHCS XH t ti cỏc tnh, thnh ph trc thuc trung ng v cỏc qun, huyn
th xó, l n v ph thuc Hi s chớnh.
2.1.2.2. i tng phc v ca Ngõn hng Chớnh sỏch xó hi
Ngõn hng Chớnh sỏch xó hi thc hin tớn dng u ói i vi ngi nghốo v cỏc i
tng chớnh sỏch khỏc gm:
1. H nghốo
2. Hc sinh, sinh viờn cú hon cnh khú khn ang hc i hc, cao ng, trung hc
chuyờn nghi v hc ngh.
Giải pháp nâng cao hiệu quả tín dụng đối với ngời nghèo tại NHCSXH
23
Ngô Thị Huyền Chuyên đề tốt nghiệp
3. Cỏc i tng cn vay vn gii quyt vic lm theo Ngh quyt 120/HBT ngy
11 thỏng 04 nm 1992 ca Hi ng B trng (nay l Chớnh ph).
4. Cỏc i tng chớnh sỏch i lao ng cú thi hn nc ngoi.
5. Cỏc t chc kinh t v h sn xut, kinh doanh thuc hi o; thuc khu vc II, III
min nỳi v thuc Chng trỡnh Phỏt trin kinh t - xó hi cỏc xó c bit khú khn min nỳi,
vựng sõu, vựng xa.
2.1.2.3. C ch ti chớnh ca Ngõn hng Chớnh sỏch xó hi
Ngõn hng Chớnh sỏch xó hi l mt t chc tớn dng nh nc hot ng vỡ mc tiờu
XGN khụng vỡ mc ớch li nhun; l n v hch toỏn tp trung ton h thng; t ch v
ti chớnh, t chu trỏch nhim v hot ng ca mỡnh trc phỏp lut; thc hin bo tn vn

Ngô Thị Huyền Chuyên đề tốt nghiệp
Thu NS cp bự 40.000 40.000 115.00
0
75.000 145.000 170500 585.500
II/ Tng chi 97.253 221.610 268.586 401.56
4
405.016 527.020 502117 2.423.29
7
Tr lói tin gi 743 1.681 5.249 36.952 1396 773 12.445
Tr lói tin vay 56.319 147.716 132.100 240.53
0
178.447 298.881 293997 1.379.60
9
Tr phớ dch v 18.963 43.354 61.597 82.58
0
104.332 131.115 133393 575.374
Tr hoa hng cho
T vay vn.
7.584 17.341 24.638 33.03
1
41.733 52.445 49357 226.147
Chi phớ qun lý 13.644 13.199 21.770 23.17
4
32.348 37.472 24.597 166668
Chi khỏc 5.441 5.441
Chi ri ro 2.760 26.800 17.00
0
11.053 57.613
III/C/L(Thu
Chi)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status