Tài liệu de kiem tra chuong 1 lop 12 trac nghiem - Pdf 91

: Tính bazơ giảm dần theo dãy sau :
a. đimetylamin ; metylamin ; amoniac ; p- metyl anilin ; anilin ; p-nitro anilin
b. đimetylamin ; metylamin ; anilin ; p-nitro anilin ; amoniac ; p- metyl anilin
c. p-nitro anilin ; anilin ; p- metyl anilin ; amoniac ; metylamin ; đimetylamin
d. anilin ; p- metyl anilin ; amoniac ; metylamin ; đimetylamin ; p-nitro anilin
Ghi công thức các chất thích hợp vào dấu chấm trong dãy chuyển hoá sau :
(Tinh bột).................... ........................... ............................ .........
........................... (Cao su buna) ..........................
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu đợc 3,08 g CO
2
, 0,99 g H
2
O và 336 ml N
2
( đktc
) . Để trung hoà 0,1 mol X cần 600 ml dung dịch HCl 0,5 M . Biết X là amin bậc 1 . X có công thức
nào sau đây :
A. CH
3
-C
6
H
2
(NH
2
)
3
; B . CH
3
NH - C
6

A: CH
5
N B: C
2
H
7
N C: C
3
H
3
N D: C
3
H
9
N
Hãy chọn trờng hợp đúng.
Câu 3 (0,5 điểm)
Hãy chỉ ra điều sai trong các trờng hợp:
a, Các amin đều có tính bazơ
b, Tính bazơ của các aminh đều mạnh hơn NH
3

c, Amin có tính bazơ rất yếu
d, Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lỡng tính
Bài 2: Khi đốt cháy các đồngđẳng của 1 loại rợu thì tỷ số mol T= n
CO2
: n
H2O
tăng dần khi số nguyên tử C trong rợu tăng dần. Vậy công
thức tổng quát của dãy đồng đẳng rợu là :

tạp chức có phản ứng tráng gơng; Y là axit yếu nhng mạnh hơn axit cacbonic.
Xác định công thức cấu tạo của X,Y
A. C
6
H
4
(CHO)
2
và C
6
H
5
OH B. HO-C
6
H
3
-CHO và C
6
H
5
OH
C. C
6
H
4
(OH)
2
và C
6
H

H
5
OH (C)
xt
t
0
t
0
xt
?
?
+H
2
SO
4loãng
Trùng hợp
+Cl
2
, askt
(tỉ lệ 1:1)

E D Hãy XĐịnh các chất A , C , D
a. C
2
H
6
; CH
3
CHO và CH
3

O + (E) + (F) n(F) Cao su Buna
(F) + (E) (G) (G) (H) + (I)

(H) + H
2
O (B)
Các chất A, B, C có thể là:
a. (C
6
H
10
O
5
)
n
; CH
3
OH và C
3
H
8
b. C
2
H
5
OH; CH
3
COOH và C
2
H

H
5
-C
2
H
5
B
1
B
2
B
3
B
4
(polime)
Các chất A
5
và B
4
có thể là:
a. C
6
H
5
-(CH
2
)
2
-COOH và -CH-CH
2

6
H
5
n
Bài 14 Xác định các chất A, B, D, E,F, G theo sơ đồ chuyển hoá sau
Iso propylic A B metan D E F G anilin.
A B D E F G
a C
3
H
7
OC
3
H
7
C
3
H
7
OH C
6
H
6
C
6
H
5
Cl C
6
H

5
NO
2
C
6
H
5
NH
3
Cl
c CH
3
COOH CH
3
COONa C
2
H
4
C
6
H
5
NO
2
C
6
H
5
NH
3

3
OH và C
2
H
5
OH b. C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH
c. C
3
H
5
OH và C
4
H
9
OH d. Các câu a, b, c đều sai.
Bài 20: Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam một hợp chất hữu cơ X thu đợc 5,28 gam CO
2
và 2,7 gam H
2
O. X phản ứng với Na, không phản
ứng với dung dịch NaOH. Tìm công thức phân tử của A và cho biết tất cả các đồng phân cùng nhóm chức và khác nhóm chức của A ứng
với công thức phân tử trên?

2
-OH b. CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
-OH
c. CH
3
-CH=CH-CH
2
-OH d. CH
2
=CH-CH
2
-OH
Bài 24: Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm bậc nhất X thu đợc 1,568 lít khí CO
2
, 1,232 lít hơi nớc và 0,336 lít khí trơ. Để trung hoà hết
0,05 mol X cần 200ml dung dịch HCl 0,75M. Biết các thể tích khí đo ở đktc. Xác định công thức phân tử của X:
a. C
6
H
5
NH
2
b. (C
6
H

1. Công thức phân tử hai rợu là:
A. C
3
H
8
O và C
5
H
10
O B. CH
4
O và C
3
H
6
O
C. C
2
H
6
O và C
4
H
8
O D. C
4
H
10
O và C
6

H
5
NH
2
, (CH
3
)
2
NH và (C
6
H
5
)
2
NH
A. (C
6
H
5
)
2
NH < NH
3
< C
6
H
5
NH
2
< (CH

NH
C. (CH
3
)
2
NH > CH
3
NH
2
> NH
3
> C
6
H
5
NH
2
> (C
6
H
5
)
2
NH
D. Câu C đúng
Bài 9: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
HO-CH
2
-COONa B C D C
2

Cl và C
2
H
4
d. Câu b đúng
Bài 11: Cho các phản ứng sau:
(A) + H
2
O (B) + (K) (B) (D) + H
2
O
(D) + (E) (F) + HCl (F) + (C) (G) + (H)
(G) + H
2
(B) (G) + [O] + H
2
O (I)
(I) + (J) TNG + H
2
O
Các chất A, D, G có thể là:
a. CH
3
COOC
2
H
5
; CH
2
=CH

2
=CH-CH
3
và CH
2
=CH-CH
2
-OH. d. Tất cả đều sai.
Bài 13: Phát biểu nào sau đây đúng:
(1) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút electron của nhóm -OH bằng hiệu ứng liên hợp, (H linh động) trong
khi nhóm -C
2
H
5
lại đẩy electron vào nhóm -OH (H kém linh động).
(2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và đợc minh hoạ bằng phản ứng phenol tác dụng với dung dịch NaOH còn C
2
H
5
OH thì
không phản ứng.
(3) Tính axit của phenol yếu hơn H
2
CO
3
vì sục CO
2
vào dung dịch C
6
H

2
H
4
(OH)2 b. C
3
H
6
(OH)
2
c. C
3
H
5
(OH)
3
d. Các câu a, b, c đều sai
Bài 19: Một rợu no đơn chức A có tỉ khối hơi đối với rợu no B là 0,5. Khi cho cùng khối lợng A và B tác dụng với natri d thì thể tích
khí thoát ra từ B lớn gấp 1,5 lần từ A. Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 4,6 gam mỗi r ợu thì thu đợc 7,84 lít khí CO
2
đo ở
đktc. Cho biết công thức cấu tạo 2 rợu trên?
a. C
2
H
5
OH và C
3
H
5
(OH)

= 3 : 4. Vậy công thức phân tử của 3 rợu là:
a. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH b. C
3
H
8
O, C
4
H
8
O và C
5
H
8
O
c. C
3
H
8

và hơi H
2
O có tỉ lệ mol:
2
CO
n
:
OH
n
2
= 3 : 4.
Công thức phân tử của 2 rợu là:
a. CH
4
O và C
3
H
8
O b. C
2
H
6
O
2
và C
4
H
10
O
2

2
-OH b. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-OH
c. CH
3
-CH-CH
2
-OH d. Câu b và c đều đúng

CH
3
Đáp án
đề
câu lẻ Chẵn
đề
câu lẻ Chẵn
1 c A,B,C,D 14 b A
2 c C 15 B C
3 c C 16 B D
4 D E 17 C C
5 B D 18 A C
6 D B 19 a D
7 B D 20 D C


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status