Library of Banking Students
400 Words Must Know For TOEFL Test (with Vietnamese Meaning)
Source from Arco and compiled by Trung Hieu
Word Part of Speech, Meaning
A
Abandon
(v)
từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ (n)
s
ự phóng túng, sự tự do, sự buông thả
Abduction
(n)sự bắt cóc (trẻ em...), sự bắt đi, (giải phẫu) sự giạng ra
Abstract
(a)trừu tượng, lý thuyết; (n) bản tóm tắt, ý niệm trừu tượng, tác phẩm nghệ thuật trừu
t
ượng;(v) trừu tượng hoá, rút ra, chiết ra, ăn cắp
Accumulate
(v) tích luỹ, gom góp lại, làm giàu, thi cùng một lúc nhiều
Accuracy
(n) sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác
Accuse
(v) buộc tội; kết tội
Acquire
(v) được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được
Acquisition
(n) sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được, cái giành được
Adapt
(v) tra vào, lắp vào, phỏng theo, sửa lại cho hợp, thích nghi (với môi trường...)
Addictive
(n)
người nghiện (ma túy, rượu...), người say mê cái gì
tài tử, nghiệp dư, không chuyê,không lành nghề, không thành thạo
Ambiguous
(a) có nhiều hơn một nghĩa có thể hiểu; lưỡng nghĩa; mơ hồ, nhập nhằng
Amend
(v) cải thiện, cải tạo (đất), sửa đổi, bổ sung; cải tà quy chánh, bình phục
Amalyze
(n)
thực vật học) nấm amanit
Ancestral
(a) (thuộc) ông bà, (thuộc) tổ tiên, do ông bà truyền lại, do tổ tiên truyền lại
Anesthesia
(n) trạng thái mất cảm giác (đau, nóng, lạnh...); sự mê; sự tê
Animism
(n) (triết học) thuyết vật linh, thuyết duy linh (đối với duy vật)
Annex
(v) phụ thêm, sáp nhập;(n) phần thêm vào; phụ chương, phụ lục, nhà phụ, chái
Anomaly
(n) sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật dị thường,(thiên văn học) khoảng cách
g
ần nhất
Anticipate
(v) đoán trước; lường trước; giải quyết việc gì trước
Antipathy
(n) ác cảm
Apex
(n) đỉnh, ngọn, chỏm, (thiên văn học) điểm apec
Apprehend
(v) bắt, tóm, nắm lấy; hiểu rõ, thấy rõ, cảm thấy rõ; sợ, e sợ
Arbitrary
(a) chuyên quyền, độc đoán; tùy tiện; tùy hứng;(toán học) bất kỳ; tuỳ ý
c ó khuynh h ư ớng
Library of Banking Students
Berate
(v) mắng mỏ, nhiếc móc
Biased
(n) độ xiên, đường chéo; xu hướng; thế hiệu dịch; (v)làm cho có thành kiến
Bitterly
(phó từ) cay đắng, chua chát
Bond
(n) hợp đồng; mối ràng buộc, trạng thái gắn chặt; trái phiếu; sự tù tội, sự liên kết; (v) gửi
(
hàng) vào kho, (kiến trúc) xây ghép (gạch, đá)
Bridery
(n) người đàn bà trẻ hoặc cô gái đi theo cô dâu trong ngày cưới; phù dâu
Bulk
(n) kích thước, số lượng hoặc khối lượng, đặc biệt khi ở mức lớn; (hàng hải) trọng tải hàng
hoá; hàng hoá; (về người) tầm vóc lớn; phần chính, phần chủ yếu; loại thức ăn không phải
để tiêu hoá, mà để kích thích ruột; chất xơ
(v) thành đống, xếp thành đống; tính gộp, cân gộp (một thứ hàng gì...)
Burden
(n) gánh nặng, trọng tải; món chi tiêu bắt buộc; đoạn điệp (bài bát); chủ đề;(v) chất nặng
lên; (
pháp lý) trách nhiệm dẫn chứng
Bureaucratic
(a) có liên quan đến bộ máy quan liêu hoặc những người quan liêu
C
Candidate
(n) người xin việc; người ứng cử (ứng cử viên); người dự thi; thí sinh
Capricious
(a) thất thường, đồng bóng
(a)
thuộc hoặc liên quan đến các công dân của một nước, thuộc hoặc liên quan đến thường
dân (ch
ứ không liên quan đến giáo hội hoặc lực lượng vũ trang) dính dáng đến luật hộ hơn
là luật hình.
Clique
(n) bọn, phường, tụi, bè lũ
Coalition
(n)
sự liên kết; sự liên hiệp; sự liên minh
Coerce
(v)
buộc, ép, ép buộc
Cohesion
(n) sự dính liền, sự cố kết, (vật lý) lực cố kết
Coincide
(v) (về các sự kiện) xảy ra cùng thời gian với các sự kiện khác; xảy ra đồng thời; trùng với,
(v
ề hai hoặc nhiều vật) chiếm cùng không gian như nhau; trùng khớp, đồng nhất hoặc rất
gi
ống cái gì khác
Collapse
(v)
suy sụp, sụp đổ; (n) sự đổ nát
Collide
(v) va nhau, đụng nhau, va chạm; xung đột
Combustion
(n)
sự đốt cháy; sự cháy
Commodity
Constraint
(n) sự bắt ép, sự ép buộc, sự đè nén, sự kiềm chế
Contamination
(n) sự làm bẩn, (văn học) sự đúc (hai vở kịch, hai truyện...) thành một
contest
(n) cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi; (v) tranh cãi, tranh luận
Context
(n) văn cảnh; ngữ cảnh
Contrary
(a) đối lập về bản chất, khuynh hướng hoặc chiều hướng; (n) sự trái lại; điều trái ngược;
(gi
ới từ) trái với, trái ngược với
Convey
(v) chở, chuyên chở, vận chuyển
Convict
(n) người bị kết án tù, người tù;(v) kết án, tuyên bố có tội
Library of Banking Students
Core
(n) lõi, điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân; (v) lấy lõi ra, lấy nhân ra
Corrode
(v) gặm mòn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng));mòn dần, ruỗng ra
Counter
(n) quầy hàng, máy đếm; (phó từ) ngược lại;(v)chống lại
Cremation
(n) sự hoả thiêu, sự hoả táng, sự đốt ra tro
Cultivation
(n) sự cày cấy, sự trồng trọt; sự nuôi dưỡng
Cumbersome
(a) ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng, nặng nề
Cure
(v) rút hết ra, làm suy yếu, (y học) làm tan máu; làm tiêu dịch
Derive
(v) nhận được từ, lấy được từ, xuất phát từ, chuyển hoá từ, bắt nguồn từ
Descendant
(n) con cháu, hậu duệ, người nối dõi
Despise
(v) xem thường, khinh thường, khinh miệt
Despondent
(a)
nản lòng, ngã lòng; thoái chí; thất vọng, chán nản
Detain
(v) ngăn cản
Detection
(n)sự khám phá, sự phát hiện, (rađiô) sự tách sóng
Deviant
(n) (nghĩa bóng) kẻ lầm đường lạc lối
Devise
(n) sự để lại, di sản (bất động sản);(v) nghĩ ra, sáng chế, phát minh, bày mưu
Devotion
(n) sự tận tâm, sự tận tình, sự hiến dâng, sự sùng bái,lời cầu nguyện
Dilemma
(n) song đề, thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử
Dimension
(n) chiều, kích thước, thứ nguyên (của một đại lượng);(v) đo kích thước
Diminish
(v) bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ
Discretely
(phó từ) riêng rẽ, rời rạc
Discriminate
(v) phân biệt, đối xử
Enterprising
(a) mạnh dạn, dám nghĩ dám làm
Entrepreneurial
(a) (thuộc) nghề thầu khoán
Equity
(n) tính công bằng, luật công lý, vốn, giá trị tài sản bị cấm cố
Erode
(v) xói mòn, ăn mòn
Erudite
(a) có hoặc bộc lộ học vấn sâu rộng; uyên bác; thông thái
Eruption
(n) sự phun (núi lửa), sự nổ ra, (y học) sự phát ban, sự nhú lên, sự mọc (răng)
Esthetically
(n) người Extoni, tiếng Extoni
Evade
(v) tránh, lảng tránh
Evidence
(n) (pháp lý) chứng cớ; bằng chứng, dấu hiệu; vết tích;(v) chứng minh
Evolve
(v) mở ra, rút ra, hư cấu, phát ra (sức nóng...), tiến hoá
Library of Banking Students
Exalt
(v) đề cao, làm cao quý, làm đậm, làm thắm (màu...)
Exclusive
(a) loại trừ; độc nhất;(n) truyện dành riêng
Exotic
(n) ngoại lai, kỳ lạ; (n) cây ngoại lai, vật ngoại lai
Expenditiously
(n) sự tiêu dùng, số lượng tiêu dùng; món tiền tiêu đi; phí tổn
Exploit
(a) (thuộc) pháp lý, (thuộc) toà án
Fortify
(v) củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm
Fossilize
(v) làm hoá đá, làm hoá thạch; làm cho lỗi thời, hoá đá, hoá thạch
Fringe
(n) tua (khăn quàng cổ, thảm), tóc cắt ngang trán (đàn bà), ven rìa (rừng...); mép, (vật lý)
vân; (v)
đính tua vào, viền, diềm quanh
G
Gala
(n) hội, hội hè
Gap
(n) lỗ hổng, kẽ hở
Generation
(n) sự sinh ra, sự phát sinh ra, thế hệ, đời, (điện học) sự phát điện
Grotesque
(a) lố bịch, kỳ cục, kệch cỡm;(n) bức tranh kỳ cục, bức tượng kỳ cục
Guilty
(a) đã làm điều sai trái, đáng khiển trách
Gut
(n) ruột, sự can đảm, nội dung chính; (v) moi ruột (con vật), phá huỷ bên trong
H
Haggle
(v) tranh cãi, mặc cả
Haunt
(n) nơi được người hoặc những người có tên tuổi thường đến thăm viếng;(v) đến thăm một
nơi, rất hay có mặt ở một nơi, ám ảnh
Hazardous
(a) mạo hiểm; nguy hiểm
(phó từ) hoàn toàn
Impoverish
(v) bần cùng hoá, làm kiệt màu, làm hết công dụng; làm cho kiệt sức
In common with
cùng với ai/cái gì; giống như ai/cái gì
In the trenches
Inaugurate
(v) giới thiệu ở buổi lễ đặc biệt; tấn phong, khai mạc, mở đầu
Incentive
(a) khuyến khích; khích lệ; động viên;(n) sự khuyến khích, sự khích lệ, động cơ
Incompetent
(a) thiếu khả năng, (pháp lý) không đủ thẩm quyền;(n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bất tài,
(
pháp lý) người không có đủ thẩm quyền
Indisputable
(a) không thể cãi, không thể bàn cãi, không thể tranh luận
Industrious
(a) cần cù, siêng năng
Inference
(n) sự suy ra; kết luận
Library of Banking Students
Infinitiesimal
(a) (ngôn ngữ học) vô định, ở lối vô định
Inflation
(n) sự bơm phồng, tình trạng được thổi phồng, sự lạm phát
Ingenious
(a) khéo léo, tài tình, mưu trí
Inherent
(a) vốn có; cố hữu
Inheritance
Intrepid
(a) gan dạ, dũng cảm
Intrinsic
(a) (thuộc) bản chất, thực chất; bên trong,(giải phẫu) ở bên trong
Intrusively
(a) tống bừa, xâm phạm, bắt người khác phải chịu đựng mình, xâm nhập
Intuitively
(n) tính trực giác, khả năng trực giác
Invasive
(a) xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn
Invoke
(v) cầu khẩn, gọi cho hiện lên (ma quỷ...), viện dẫn chứng, cầu khẩn
Irrigation
(n) sự tưới (đất, ruộng); kênh tưới tiêu, (y học) sự rửa (vết thương)
J
Jointly
(phó từ) cùng, cùng nhau, cùng chung
Juxtapose
(v) để (hai hoặc nhiều vật) cạnh nhau, để kề nhau
K
Kin
(n) dòng họ; họ hàng
L
Lease
(n) hợp đồng cho thuê (bất động sản);(v) cho thuê; thuê
Legitimate
(a) đúng luật; hợp pháp, chính đáng, xác thực; chính thống;(v) hợp pháp hoá
Liability
(n) trách nhiệm pháp lý, ( số nhiều) tiền nợ, nguy cơ, cái gây khó khăn trở ngại
Longitude
Minimum
(n) số lượng tối thiểu; mức tối thiểu;(a) tối thiểu
Misconception
(n) sự quan niệm sai, sự nhận thức sai, sự hiểu sai
mobilize
(v) huy động; động viên, huy động; vận động
Modify
(v) giảm bớt, làm nhẹ, sửa đổi, thay đổi, (ngôn ngữ học) thay đổi (nguyên âm) bằng hiện
t
ượng biến sắc, (ngôn ngữ học) bổ nghĩa
N
Net
(n) lưới, cạm, bẫy, vải lưới, mạng lưới;(v) đánh lưới, giăng lưới, đánh bẫy, đan (lưới,
võng...), thu được (lãi thực), (thể thao) phá lưới; (a) thực, chung cuộc
Nobility
(n) tính cao thượng, tính thanh cao, giới quý tộc, tầng lớp quý phái
Notion
(n) khái niệm, ý nghĩ mơ hồ, quan điểm, ý kiến, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những đồ lặt vặt dùng
cho vi
ệc may vá (đinh ghim, khuy, cuộn chỉ......); đồ khâu
Nucleus
(n) bộ phận trung tâm, hạt nhân, (sinh vật học) nhân (tế bào), (thực vật học) hạch (của