Đề và đáp án kiến thức thi Đại học môn Lý
(Thời gian :90’)
Số câu hỏi : 50.
Họ và tên:………………………………………….Lớp……………
Câu1: Biết gia tốc cực đại của một DĐĐH là
α
và vận tốc cực đại của nó là
β
. Biên độ dao động của dao
động này là:
A.
2
β
α
B.
.
α β
C.
2
α
β
D.
1
.
α β
Câu 2 : Trong một D Đ Đ H , khi li độ bằng nửa biên độ thì tỉ số giữa động năng của vật và thế năng đàn hồ
của lò xo là :
A. 1 B.
1
2
l
qE
g
m
π
+
D.
2
l
qE
g
m
π
−
Câu 6 : Tính chất nào sau đây của sóng âm chịu ảnh hưởng khi nhiệt độ thay đổi ?
A. Bước sóng. B. Tần số C. Biên độ D. Cường độ
Câu 7 : Một sóng cơ học truyền trong một môi trường, đại lượng nào dưới đây độc lập với các đại lượng khác?
A. Vận tốc truyền B. Bước sóng
C. Tần số D. Tất cả đêu phụ thuộc nhau
Câu 8: Một sóng hình sin có biên đọ A và bước sóng
λ
. Giả sử v là vận tốc truyền sóng và v
m
là vận tốc dao
động cực đại của phần tử môi trường. Khi đó :
A. v = v
m
nếu
3
2
T
T = B.
' 2T T=
C.
' 2T T=
D.
'
2
T
T =
Câu 11 : khi treo một con lắc lò xo vào một chiếc xe đang chuyển độngnhanh dần đều theo phương nằm ngang
ta thấy góc giữa trục của lò xo và phương thẳng đứng là 30
0
. Ký hiệu gia tốc rơi tự do là g , gia tốc của xe là :
A.
3
g
a = B.
3.a g=
C.
3
g
a =
D.
3
g
a =
Câu 12 : Một vật D Đ Đ H với tần số 5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí -0,5a (a là biên độ dao động )
đến vị trí có li độ +0,5a là :
A.
= +
÷
B.
( )
10 2x Sin t cm
π
=
C.
( )
10x Sin t cm
π
=
D.
( )
10x Sin t cm
π π
= +
C©u 14 Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R,Lmắc nối tiếp ,hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có dạng u
AB
=100
2
sin(100
π
t ) (v)và cường độ dòng điện qua mạch có dạng i=2sin(100
π
t -
π
/4) (A).R,L có những giá trị
là bao nhiêu ?
A. C=
F
π
3
10
4
−
,U
c ma x
=300V B. C=
F
π
3
10
4
−
,U
c ma x
=30V
. C. C=
F
π
3
10
4
−
, U
c ma x
=240V D. C=10
cấp là : A. 2,00A B. 1,41A C. 2,8A D. 21A
C©u 20. Một động cơ không đồng bộ ba pha có công suất 2208 W được mắc hình sao vao mạng điện xoay chiều
ba pha có hiệu điện thế dây 190V hệ số công suất của động cơ bằng 0,7. Hiệu điện thê pha và công suất của mỗi
cuộn dây là :
A. U
p
=110V, P
1
=7360W B. U
p
=110V, P
1
=760W
C. U
p
= 110 V , P
1
=736W D. U
p
=110V, P
1
=3760W
C©u 21. Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa phải dùng ít nhất là bao nhiêu dây :
A. Hai dây dẫn B. Ba dây dẫn C. Sáu dây dẫn D. Bốn dây dẫn
C©u 22. Một ngọn sóng ngang có phương trình u =8sin2
)
501,0
(
xt
−
C©u 27. Một cuộn dây có độ từ cảm L =95,6mH .nếu đật vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế một chiều 20v
thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 2A .hỏi nếu đặt vào hai đầu cuộn một hiệu điện thế xoay chiều có tần số
50 Hz và có giá trị hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây là :
A. I =3,6A B. I =6,3 A C. I = 0,63 A D. I=0,42A
C©u 28 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây ,đại lượng nào không dùng giá trị
hiệu dụng ?
A. Suất điện động B. Hiệu điện thế C. Cường độ dòng điện D. Công suất
C©u 29. Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R=20Ωmắc nối tiếp cuộn dây thuần cảm L=0,2/
π
(H).mắc
vào hiệu điện thế u =40
2
sin100
π
t (V) .Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là :
A. i=
2
sin(100
π
t -
π
/2) (A) B. i=2sin(100
π
t -
π
/4) (A)
C. i=2sin(100
π
t +
π
=120w
C. R =60Ω, P
ma x
=1200w D. R =60Ω, P
ma x
=60w
C©u 32. Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất
A. Điện trở thuần Rnối tiếp với tụ điện B. Điện trở thuần R
1
nối tiếp với điện trở thuần R
2
C. Cuộn cảm Lnối tiếp với tụ C D. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm
C©u 33. Tại Avà Bcách nhau 20cm người ta gây ra hai nguồn dao động cùng biên độ ,cùng pha và cùng tần số f
=50Hz. vận tốc truyền sóng bằng 3m/s.số điểm có biên độ cực đại và đứng yên trên sơi dây AB là
A. 9điểm có biên độ cực đại 10 điểm đứng yên B. 7điểm có biên độ cực đại .6 điểm đứng yên
C. Một giá trị khác với 3giá trị trên D. 9điểm có biên độ cực đại 8điểm đứng yên
C©u 34. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều 1 pha dựa vào :
A. Hiện tượng từ cảm B. Khung quay trong điện trường
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ D. Khung dây chuyển động trong từ trường
C©u 35. Đặt hai đầu mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều :u =120
2
sin(100
π
t ) (v).Biết R=20
Ω
3
,Z
c
=60Ω và độ từ cảm thay đổi (cuộn dây thuần cảm ).Tìm Lđể U
Lma x
sin100
π
t(v) nếu
Rô to quay 600 vòng/phút thì số cặp cực là :
A. P=5 B. P =10 C. P =8 D. P =4
C©u 39. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R=60Ω tụ điện C=10
-4
/
π
(F) và cuộn cảm L=0,2/
π
(H)mắc nối tiếp .đặt vào đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u=50
2
cos100
π
t(v)cường độ
dòng điện hiệu dụng trong mạch là :
A. I =0,25A B. I=0.5A C. I= 0,7A D. I=0,3A
C©u 40. Cho mạch điện xoay chiều RLC hiệu điện thế 2đầu điện trở U
R
=60 v ,hai đầu cuộn cảm U
L
=100v 2đầu
tụ điện U
c
=180v Tính U
0
và độ lệch pha giữa hiệu điện đối với dòng điện qua mạch
A. U
o
C. B =1,5B
0
D. B =B
0
C©u 42. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước 2nguồn kêt hợp A,B dao động với tần số 20Hz.Tại một
điểm Mcách Avà Blần lượt là 16cm và 20cm ,sóng có biên độ cực đại ,giữa Mvà đường trung trực của AB có 3
cực đại khác.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A. V=26,7m/s B. V=25cm/s C. V=20cm/s D. V=40cm/s
C©u 43. Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R=100Ωmắc nối tiếp cuộn dây thuần cảm L=2/
π
(H).mắc
vào hiệu điện thế u =200
2
sin100
π
t (V) .Biểu thức hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm:
A. U
c
=200
2
sin(100
π
t +
π
/4) (v) B. U
c
=200
2
sin(100
π
TĐ
= 6400 km.
A.nhanh 10,8 s B. Chậm 10,8 s C. Nhanh 5,4 s D. Chậm 5,4 s E. Đáp án khác.
Câu 48 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động
1
4
4
x Sin t
π
ω
= +
÷
và
2
3
4 3
4
x Sin t
π
ω
= +
÷
. Tìm
phương trình dao động tổng hợp ?
A.
7
D.
6 3
2
x Sin t
π
ω
= +
÷
Câu 49 : Một dây đàn hồi được giữ chặt ở hai đầu,có chiều dài L .Hỏi âm do dây phát ra có bước sóng dài nhất
là bao nhiêu ?
A. L/4 B. L/2 C. L D. 2L E. Đáp số khác.
Câu 50: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A. chỉ phụ thuộc vào tần số. B. phụ thuộc vào tần số và biên độ.
C. chỉ phụ thuộc vào biên độ. D. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.
----------------------------------------------------Hết-------------------------------------------------------------
§¸p ¸n
1A.
2D.3D.4B.5B.6A.7C.8C.9D.10D.11C.12C.13C.14C.15A.16A.17A.
18B.19A.20C.21B.22C.23D.24B.
25E.26C.27C.28D.29B.30D.31A.32B.33B.34C.35A.36A.37B.38A.
39B.40D.41C.42C.43E.44A.45D.
46C.47B.48A.49D.50B.