Tài liệu Đề thi môn hóa học lớp 10 - Đề số 8 - Pdf 92

Họ và tên : …………………………………………… KIỂM TRA 1 TIẾT (Lần 1)
Lớp : ………………………….. MÔN : HOÁ 10
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm) : Chọn câu trả lời đúng tô vào bảng trả lời dưới đây:
ĐIỂM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
a
           
b
           
c
           
d
           
Câu 1 : Đối với năng lượng của các phân lớp theo nguyên lí vững bền, trường hợp nào sau đây không đúng?
a. 2p > 2s b.2p < 3s c. 3s < 4s d. 4s > 3d
Câu 2 : Cấu trình electron của
S
16
(Z=16) l:
a. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
b. 1s
2
2s

X có cấu hình electron : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. Hạt nhân nguyên tử X có :
a. 13 prôton và 13 electron b. 13 nơtron
c. 14 nơtron d. 13 prôton và 14 electron
Câu 4 : Nguyên tử Y có cấu hình electron ở phân lớp cuối cùng là 3d
5
. Nguyên tử Y có số lớp electron là :
a. 3 b. 4 c. 5 d.2
Câu 5 : Công thức nào sau đây chỉ ra rằng lớp thứ 3 của một nguyên tử có chứa 6 electron :
a.3p
6
b. 3s
6
c. 3s
2
3p
6
d. 3s
2
3p
4

;
H
2
1
;
H
3
1
. Cl
35
17
; Cl
37
17
Số phn tử Hiđrô, Clorua có thành phần đồng vị khác nhau có thể tạo ra từ các đồng vị trên là:
a. 5 b. 6 c. 7 d. 8
Cu 12 : Cho biết: Khối lượng của 1 nguyn tử Hiđrô là 1,6738.10
-27
Kg. Khối lượng của 1 u l 1,6605.10
-27
Kg
Vậy khối lượng của một nguyn tử của Hiđrô theo u l :
a. 1 b. 1,08 c.1,008 d. kết qủa khc
B. PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 1 (2đ) : Nguyên tử của một nguyên tố Y có tổng số hạt là 58. Trong đó số hạt mang điện bằng 65,52% tổng số hạt.
Tìm số khối của nguyên tố Y. Viết cấu hình electron nguyên tử. Cho biết Y là nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm.
Câu 2 (2đ) : Viết cấu hình electron , tìm số hiệu nguyên tử của nguyên tố và cho biết nguyên tử của nguyên tố đó là kim
loại, phi kim hay khí hiếm trong các trường hợp sau :
a. Nguyên tử của nguyên tố A có 20 electron ở lớp vỏ. b. Nguyên tử của nguyên tố B có điện tích hạt nhân là 15.
c. Nguyên tử của nguyên tố C có electron ở phân lớp 3d gấp đôi ở phân lớp 4s.

2
2p
6
3s
2
3p
4
. c. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
. d..1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
6
.
Cu 2 : Đồng có 2 đồng vị:
Cu

, f
14
c. s
2
, p
4
, d
8
, f
14
d. s
1
, p
6
, d
10
, f
14
Câu 6 : Nguyên tử X có cấu hình electron ở phân lớp cuối cùng là 3d
6
. Nguyên tử X có tổng số electron là :
a. 24 b. 25 c. 26 d. 27
Câu 7 : Hai nguyên tử khác nhau , muốn có cùng kí hiệu nguyên tố phải có những tính chất nào sau đây:
a. Có cùng số điện tử trong nhân. b. Cùng số nơ tron
c. Có cùng sốproton trong nhân d. Cùng số khối
Câu 8 : Nguyên tố X có tổng số hạt cấu tạo nên nguyên tử gấp 3 lần số electron ở lớp vỏ. Nguyên tố X có đặc điểm:
a. Hạt nhân chứa Z và N theo tỉ lệ 1 :1 b. Hạt nhân chứa Z và N theo tỉ lệ 1 : 2.
c. Hạt nhân chứa Z < N d. Hạt nhân chứa Z > N
Câu 9 : Trong 5 nguyên tử :
35

3s
3
3p
2
c. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
1
4s
2
d. 1s
2
2s
2
2p
6
Câu 12 : Cấu hình electron của nguyên tử X (Z= 21) là:
a. 1s
2
2s
2
2p

2
3p
6
3d
1
4s
3
d. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
3
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1 (2đ) : Nguyên tử của một nguyên tố Y có tổng số hạt là 46. Trong đó số hạt không mang điện bằng 8/15 số hạt
mang điện. Tìm số khối của nguyên tố Y. Viết cấu hình electron nguyên tử. Cho biết Y là nguyên tố kim loại, phi kim hay
khí hiếm.
Câu 2 (2đ) : Viết cấu hình electron , tìm số hiệu nguyên tử của nguyên tố và cho biết nguyên tử của nguyên tố đó là kim
loại, phi kim hay khí hiếm trong các trường hợp sau :
a. Nguyên tử của nguyên tố A có 18 electron ở lớp vỏ. b. Nguyên tử của nguyên tố B có số prôtôn là 13.
c. Nguyên tử của nguyên tố C có tổng số hạt mang điện là 40
d Nguyên tử của nguyên tố A có 3 lớp elec trron với 8e ở lớp ngoài cùng
Câu 3 (2đ):
a. Hoà tan hoàn toàn 8,1g kim loại A hoá trị III vào dd HCl dư thu được 10,08 (l) H

.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
c. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
d. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s

/ 2 d. n
2

Câu 7 : Cấu hình electron nào sau đây không đúng ?
a. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
b. 1s
2
2s
2
2p
8
c. 1s
2
2s
2
2p
1
d.

1s
2

17
8
O ;
18
8
O . Cacbon có 2 đồng vị :
12
6
C ;
13
6
C . Có thể có bao nhiêu loại
phân tử CO
2
khác nhau được tạo nên từ hai loại đồng vị của hai nguyên tố trên :
a. 13 b 12 c. 11 d. 14
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1 (2đ) : Ba nguyên tử X ,Y , Z có số hiệu lần lượt là ba số nguyên liên tiếp .Tổng số eletron của 3 nguyên tử là 48. Tìm
số hiệu nguyên tử. Viết cấu hình electron. Cho biết X,Y ,Z là nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm.
Câu 2 (2đ) : Viết cấu hình electron , tìm số hiệu nguyên tử của nguyên tố và cho biết nguyên tử của nguyên tố đó là kim
loại, phi kim hay khí hiếm trong các trường hợp sau :
a. Nguyên tử của nguyên tố A có 15 electron ở lớp vỏ.
b. Nguyên tử của nguyên tố B có 11 prôtôn ở trong nhân.
c. Nguyên tử của nguyên tố C có số electron ở phân lớp 3d gấp 3 phân lớp 4s
d Nguyên tử của nguyên tố A có 3 lớp elec trron với 4e ở lớp ngoài cùng
Câu 3 (2đ):
a. Cho 1,2 gam kim loại B hoá trị II tác dụng với nước tạo ra 0,672 lít khí ở đktc. Xác định tên kim loại.
b. X ,Y là hai đồng vị của nguyên tố M (có số thứ tự là 17) có tổng số khối là 72. Hiệu số nơtron của X và Y bằng 1/8 số
hạt mang điện dươngcủa Y(có số thứ tự là 16). Tỉ lệ số nguyên tử của X và Y là 32,75 : 98,25. Tìm khối lương mol trung
bình của M.

3p
5
b. 1s
1
2s
2
2p
8
c. 1s
2
2s
2
2p
1
d.

1s
2
2s
2
2p
7
Câu 4 : Cấu hình electron của nguyên tử phốt pho (Z = 15 ) là :
a. 1s
2
2s
2
2p
6
3s

3
3p
2

Cu 5 : Lớp K bảo hịa cĩ số electron l :
a. 1 b.2 c. 3 d. 8
Câu 6 : Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp , lớp thứ ba có 3 electron . Số đơn vị điện tích hạt
nhân của nguyên tử nguyên tố X là :
a. 13 b. 11 c. 12 d. 10
Cu 7 : Cho nguyên tố X biết là khí hiếm, cấu hình electron của X là :
a. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
b. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

Câu 9 : Cho các nguyên tố X ,Y , Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 2 , 10, 18. Các nguyên tố đó là :
a. Kim loại b. phi kim c. Khí hiếm d. Vừa kim loại, vừa phi kim
Câu 10 : Dựa vào cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố đã cho dưới đây .Cho biết nguyên tử nào là nguyên tử của
một nguyên tố p:
a. 1s
2
2s
2
b. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
c. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
1

Họ và tên : …………………………………………… KIỂM TRA 1 TIẾT (Lần 2)
Lớp : ………………………….. MÔN : HOÁ 10
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) : Chọn câu trả lời đúng tô vào bảng trả lời dưới đây:
ĐIỂM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
a
           
b
           
c
           
d
           
Cu 1. Nhóm A gồm các nguyên tố :
a. Nguyên tố s và nguyên tố d b. Nguyên tố p và nguyên tố d
c. Nguyên tố s và nguyên tố f d. Nguyên tố s và nguyên tố p
Câu 2. Một nguyên tố R có cấu hình electron của nguyên tử : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
.Vậy vị trí của R trong BTH là.
a. Chu kỳ 4, nhóm IV A b. Chu kỳ 3, nhóm VII A
c. Chu kỳ 3, nhóm VI A d. Chu kỳ 3, nhóm IV A
Cu 3. Nguyên tố M ở chu kỳ 4 nhóm IA. Vậy M có cấu hình electron của nguyên tử là:
a. 1s

1
3p
6
4s
1
d. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
Cu 4. Trong 1 chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, hoá trị cao nhất đối với Oxy :
a. Tăng từ 1 đến 8 b. Không đổi c. Tăng từ 1 đến 7 d. Bằng số lớp e
Cu 5. Nguyên tố R có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
5
. Hóa trị cao nhất với Oxi, hóa trị với Hiđrô là:
a. 7 va 1 b. 6 và 2 c. 5 và 3 d. 4 và 4
Cu 6. Nguyên tố hóa học nào sau đây có tính chất hóa học tương tự Na:
a. Cl b. K c. Si d. O
Cu 7. Tính chất Bazơ của dãy các hiđrôxít NaOH, Mg(OH)

2. Hoà tan một oxit của một nguyên tố thuộc nhóm IIA bằng một lượng vừa ¨ đủ dd H
2
SO
4
10% thì thu được một dung
dich muối có nồng độ 11,8%. Xác đinh tên nguyên tố
------------ HẾT --------------
Họ và tên : …………………………………………… KIỂM TRA 1 TIẾT (Lần 2)
Lớp : ………………………….. MÔN : HOÁ 10
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) : Chọn câu trả lời đúng tô vào bảng trả lời dưới đây:
ĐIỂM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
a
           
b
           
c
           
d
           
Cu 1. Số thứ tự của chu kì bằng:
a. Số e ở phân lớp ngoài cùng b. Số e ở lớp ngoài cùng.
c. Số lớp e d. Số thứ tự của nguyên tố
Câu 2. Một nguyên tố R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p
4
.Vậy vị trí của R trong BTH là.
a. Chu kỳ 4, nhóm IV A b. Chu kỳ 3, nhóm VII A
c. Chu kỳ 3, nhóm VI A d. Chu kỳ 3, nhóm IV A
Câu 3. Có các tính chất sau:
1/ Hoá trị cao nhất đối với Oxy ; 2/ Khối lượng nguyên tử ; 3/ Số e lớp ngoài cùng ; 4/ Số lớp e
Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân:

2
SiO
3
, H
2
SO
4
, HClO
4
, biến đổi theo chiều nào sau đây?
a.Tăng b. Giảm c. Vừa tăng vừa giảm d. Không thay đổi
Cu 7.Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giá trị độ âm điện giảm dần như sau:
a. K < Na < Cl < F b. F > Cl > Na > K
b. Na < Cl < K < Na d. F > Cl > K >Na
Câu 8.Trong Bảng tuần hoàn, nhóm nào sau đây có hóa trị cao nhất với Oxi bằng 1.
a. Nhóm VII A b. Nhóm I A c. Nhóm III A d. Nhóm IV A
Câu 9. Cho các nguyên tố: Cl, I, Br, F . Chiều tãng tính phi kim là:
a. F > Cl > Br >I b. F < Cl < Br < I c. I < Br < Cl < F d. I < Cl< Br < F
Câu 10. Trong 1 nhóm A theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, hoá trị cao nhất đối với Oxy :
a. Bằng số e lớp ngoài cùng b. Không đổi
c. Tăng từ 1 đến 7 d.Giảm từ 4 đến 1
Câu 11. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, nhóm gồm có những kim loại điển hình là nhóm:
a. IA b.IIA c. IIIA d. VIIA
Câu 12. Trong các nguyên tố sau đây,nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính nguyên tử lớn nhất :


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status