Họ và tên: Lớp: Điểm
A B C D A B C D A B C D A B C D
1 A B C D 4 A B C D 7 A B C D 10 A B C D
2 A B C D 5 A B C D 8 A B C D A B C D
3 A B C D 6 A B C D 9 A B C D A B C D
Cu 1). Cặp khí nào có thể tồn tại đồng thời trong một bình chứa:
A). O
2
và Cl
2
. B). HI và Cl
2
. C). H
2
S và SO
2
. D). NH
3
và HCl.
Cu 2). Cho dãy biến hóa sau :
X ¾® Y ¾® Z ¾® T ¾® Na
2
SO
4
X, Y, Z, T có thể là các chất nào sau đây :
A). S, H
2
S, SO
2
, NaHSO
4
C). Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu
D). Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu, khi khói tan, lớp nước ở đáy lọ thủy tinh có màu xanh nhạt
Cu 6). Dãy gồm các chất tác dụng được với HCl và H
2
SO
4
loãng:
A). Al, Fe
2
O
3
, Ag, Na
2
SO
4
, Ba(OH)
2
, quỳ tím B). Fe, CuO, KCl, MgCO
3
, KOH, quỳ tím
C). Fe, CuO, Zn, CaCO
3
, Ba(OH)
2
, quỳ tím D). Mg, Ag
2
O, Cu, Na
2
CO
3
Cu 2). Kết luận nào sau đây đúng về đơn chất lưu huỳnh:
A). Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử B). Là chất có tính khử
C). Là chất có tính oxi hóa D). Không thể có tính oxi hóa khử
Cu 3). Hỗn hợp các oxit nào dưới đây khi tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng sẽ có khí thoát ra:
A). Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
, CuO B). FeO, Fe
3
O
4
, Cu
2
O
C). Tất cả đều sai. D). MgO, ZnO, Ag
2
O
Cu 4). Cho hỗn hợp các khí N
2
, Cl
2
Cu 6). Có 6 lọ mất nhãn đựng 6 dung dịch sau: NH
4
Cl, NaNO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, CuSO
4
, MgCl
2
, ZnCl
2
. Chỉ dùng hóa
chất nào sau đây có thể nhận biết ra cả 6 chất trên?
A). Dung dịch NaOH B). Quỳ tím
C). Dung dịch Ba(OH)
2
. D). NH
3
.
Cu 7). Cho 10,6g Na
2
CO
3
vào 12g dung dịch H
2
. Thể tích dung dịch CuSO
4
10%
(d = 1,1g/ml) cân phải lấy để hấp thụ hết khí sinh ra là:
A). 872,72 ml B). 500,6 ml C). 525,25 ml D). 376,36 ml