KIỂM TRA HỌC KỲ I
Điểm:
Họ và tên Lớp:
1
A B C D
6
A B C D
11
A B C D
16
A B C D
2
A B C D
7
A B C D
12
A B C D
17
A B C D
3
A B C D
8
A B C D
13
A B C D
18
A B C D
4
A B C D
9
A B C D
2
O; 0,5 mol N
2
và cần 2,75 mol O
2
. A có công
thức phân tử:
A. C
2
H
5
NO
2
B. C
2
H
7
NO
2
C. C
3
H
10
N
2
O D. Không xác định được
Câu 4: Để phân biệt dung dịch HCl, dung dịch HNO
3
đặc, và dung dịch H
2
thu được 55,4 gam chất rắn. Hiệu suất phản ứng này đạt:
A. 90%. B. 75%. C. 50%. D. 25%.
Câu 6: Thực hiện phản ứng nhiệt phân 3 muối nitrat sau: A(NO
3
)
a
; M(NO
3
)
m
; R(NO
3
)
r
(a, m, r là hóa trị tương ứng
của các kim loại trong muối) người ta thu được sản phẩm như sau:
Muối bị nhiệt phân Sản phẩm tạo thành
A(NO
3
)
a
A
2
O
a
, NO
2
và O
2
M(NO
2
(đktc) (biết NO
2
là
sản phẩm khử duy nhất).
A. 4,48. B. 5,6. C. 2,24. D. 11,2.
Câu 9: Axit nitric tác dụng được với:
A. Hầu hết các kim loại (trừ Au và Pt) một số phi kim, bazơ, ôxit bazơ, muối và một số chất khử khác.
B. Hầu hết các kim loại (trừ Au và Pt), với bazơ, ôxit bazơ và muối.
C. Hầu hết các kim loại (trừ Au và Pt) một số phi kim, bazơ, ôxit bazơ và muối.
D. Kim loại trước hyđro, bazơ, oxit bazơ và muối.
Câu 10: Trong các chất và ion sau: CO
3
2 -
(1) ; CH
3
COO
-
(2) ; HSO
4
-
(3) ; HCO
3
-
(4) ; Al(OH)
3
(5)
A. 1, 2 là bazơ B.2, 4 là axit C.3, 4 là lưỡng tính D.1 , 4, 5 là trung tính
Câu 11: Chất nào dưới đây chỉ gồm những chất có tính điện ly mạnh
A. CaCl
PO
4
D. H
2
SO
4
; NaCl ; KNO
3
; Ba(NO
3
)
2
Câu 12: Hoà tan 5 muối NaCl (1) ; NH
4
Cl (2) ; AlCl
3
(3) ; Na
2
S (4) ; C
6
H
5
ONa (5) vào nước thành 5
dung dịch; sau đó cho vào mỗi dung dịch một ít quỳ tím. Hỏi dung dịch có màu gì?
A. 2, 3 quỳ tím màu đỏ B. 1, 2 quỳ tím không đổi màu
C. 3, 5 quỳ tím hoá xanh D. Tất cả đều sai
Câu 13: ddA có ch a NHứ
4
Cl cho vài gi t quì tím vào ddA màu c a dd trong ng nghi m thay đ i nh th nào khiọ ủ ố ệ ổ ư ế
nh t dd NaOH vào ddA.ỏ ừ
] = 2,5 mol/l
C. [Cu
2+
] = 0,25 mol/l và [SO
4
2 -
] = 0,15 mol/l D. [Cu
2+
] = 0,25 mol/l và [SO
4
2 -
] = 0,25 mol/l
Câu 16: Trộn lẫn 100 ml dd KOH có pH = 12 với 100 ml dd HCl 0,012 M. pH của dd thu được sau khi trộn là:
A. 4 B. 3 C. 7 D. 8
Câu 17: Cho các dãy ion sau, nh ng dãy nào các ion cùng t n t i trong dd:ữ ồ ạ
A. SO
4
2-
, Ba
2+
, Cl
-
, Na
+
B. S
2-
, Cu
2+
, Ca
2+
Câu 19: trong sơ đồ biến hoá sau:
2
H+
→
A (mùi trứng thối )
X
, t
2
O
°
+
→
B
2 2
H O, Cl+
→
Y + Z
Fe
→
E
Y hoaëc Z
→
A + G
trong phản ứng trên có bao nhiêu phản ứng oxi hoá khử?
A. 5 B. 4 C. 3 D. 6
Câu 20: có thể dùng chất nào trong số các chất sau đây để làm khô khí NH
3
A. P
3
A B C D
8
A B C D
13
A B C D
18
A B C D
4
A B C D
9
A B C D
14
A B C D
19
A B C D
5
A B C D
10
A B C D
15
A B C D
20
A B C D
Câu 1: tổng số proton trong khí AB
2
là 22. Khí AB
2
là :
A. SiO
2
PO
4
và 14,2g ; Na
2
HPO
4
và 49,2 g D. Na
3
PO
4
và 49,2 g ; Na
2
HPO
4
và 14,2 g
Câu 5: Nhóm ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch?
A. Fe
2+
, Na
+
, OH
-
, Cl
-
. B. Fe
3+
, S
2-
, K
thì thu được dung dịch A. Dung dịch
A có pH:
A. Bằng 7. B. Lớn hơn 7. C. Nhỏ hơn 7. D. bằng a
Câu 7: Trộn 150ml dung dịch KOH 1M với 100ml dung dịch HCl 0,5M thu được dung dịch D.Dung dịch D có pH
bằng bao nhiu?
A. 1,5 B. 7 C. 12,6 D. 13,6
Câu 8: Thổi 2,24 lit khí CO
2
(đktc) vào 7,5 lit dung dịch Ca(OH)
2
0,01M. Sau phản ứng sản phẩm thu được là:
A. 0,1 mol CaCO
3
B. 0,075mol Ca(HCO
3
)
2
.
C. 0,05 mol CaCO
3
và 0,05 mol Ca(HCO
3
)
2
D. 0,05 mol CaCO
3
và 0,025 mol Ca(HCO
3
)
2
, NO
3
-
D. NH
4
+
, OH
-
, H
+
, Cl
-
Câu 11: Thể tích dd HCl 0,25 M chứa số mol H
+
bằng số mol H
+
có trong 0,5l dd HNO
3
0,12 M là:
A. 0,24 lít B. 2,4 lít C. 3,6 lít D. 4,8 lít
Câu 12: dd NaOH có pH = 10. Nồng độ mol/l của dd là:
A.
NaOH
M
C
=
6
10
−
M B.
3
; Ba(NO
3
)
2
B. KCl ; H
2
SO
4
; H
2
O ; CaCl
2
C. HNO
3
; Cu(NO
3
)
2
; Ca
3
(PO
4
)
2
; H
3
PO
4
Câu 17: Nung 20g CaCO
3
và hấp thụ toàn thể khí CO
2
tạo ra do sự nhiệt phân CaCO
3
nói trên trong 0,5 lít
ddNaOH 0,56 M . Tính nồng độ mol của muối cacbonat thu được. Cho Ca = 40
A.
2 3
Na CO
C
= 0,12 M ;
3
NaHCO
C
= 0,08 M B.
2 3
Na CO
C
= 0,24 M ;
3
NaHCO
C
= 0,16 M
C.
2 3
Na CO
C
= 0,4 M ;
D. C
3
H
10
O
2
N
2
Câu 19: Hiện tượng thí nghiệm quan sát được khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH
3
vào dung dịch CuSO
4
là: Lúc
đầu xuất hiện kết tủa màu xanh lam, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại và sau đó:
A. chuyển thành kết tủa màu đen. B. tan dần hết, thành dung dịch không màu.
C. kết tủa không tan . D. tan dần đến hết, tạo dung dịch xanh thẩm trong suốt.
Câu 20: có thể dùng chất nào trong số các chất sau đây để làm khô khí NH
3
A. CaCO
3
B. P
2
O
5
C. H
2
SO
4
đđ D. BaO