Giáo án Hoá học lớp 10 - Ban cơ bản
Giáo viên soạn: Bựi Xuõn ụng Trng THPT Tõn Lõm
1
Ngy son:17.10.06.
Tit 15: Đ. Bi 8. S BIN I TUN HON CU HèNH ELECTRON
NGUYấN T CC NGUYấN T HO HC
I. MC TIấU BI HC:
HS hiu: - S bin i tun hon cu hỡnh electron nguyờn t ca cỏc nguyờn t hoỏ hc
- Mi liờn quan gia cu hỡnh electron nguyờn t ca cỏc nguyờn t vi v trớ
ca chỳng trong BTH. T ú, d oỏn tớnh cht hoỏ hc ca cỏc nguyờn t.
II. CHUN B :
1. Giỏo viờn: BTH cỏc nguyờn t hoỏ hc, bng cõm, b
ng 5/T.38/sgk
2. Hc sinh: ễn bi BTH cỏc ng.t hoỏ hc.
III. PHNG PHP: Hot ng nhúm, thuyt trỡnh, m thoi, t duy logic.
IV. NI DUNG TIT HC: Tit 15
1. n nh lp:
2. Kim tra bi c:
1) Nhúm l gỡ? Hóy sp xp cỏc nguyờn t cú Z=8,11,14,17 vo nhúm thớch hp
trong BTH.
2) Xỏc nh v trớ cỏc nguyờn t cú Z=16,20 trong BTH. Lp ngoi cựng ca
chỳng cú bao nhiờu electron? L nguyờn t KL hay PK?
3. Bi mi :
Vo bi: Theo chiu in tớch ht nhõn tng dn, cu hỡnh electron ng.t cỏc
nguyờn t bin i ra sao, cú tuõn theo qui lut no khụng? Ti
t hc hụm nay s
gii ỏp cho cỏc em iu ú.
HOT NG CA GIO VIấN V HC SINH NI DUNG GHI BNG
I. S bin i tun hon cu hỡnh electron ng.t ca cỏc ng.t
Hot ng 1:
- Gv ch vo bng 5 v hi: nhn xột cu hỡnh electron lp ngoi
4
ns
2
np
5
ns
2
np
6
HS quan sỏt bng v nhn xột
GV b sung, kt lun.
I. S bin i tun hon
cu hỡnh electron nguyờn
t ca cỏc nguyờn t:
- (v bng)
- Chu kỡ: bin i t ns
1
n ns
2
np
6
ặ lp li chu
kỡ khỏc mt cỏch tun hon
ặ s bin i tun hon
tớnh cht ca cỏc nguyờn
t.
II. Cu hỡnh electron nguyờn t cỏc nguyờn t nhúm A :
- Gv: b sung, kt lun
- Hu ht khớ him khụng tham gia cỏc phn ng hoỏ hc (tr
mt s trng hp c bit). k bỡnh thng, cỏc khớ him
u trng thỏi khớ v phõn t ch gm mt nguyờn t .
Hot ng 4: nhúm IA l nhúm kim loi kim.
- Gv: gthiu nhúm IA.
- Gv hi: Nhn xột s electron lp ngoi cựng?
Khuynh hng nhng hay nhn bao nhiờu electron?
- Hs:tr li
- Gv: b sung, kt lun
- Hs: c SGK bit dng n cht, cỏc phn ng thng gp
Hot ng 5: nhúm VIIA l nhúm halogen.
- Hs: tỡm v c tờn cỏc nguyờn t nhúm VIIA.
- Gv: Nhn xột s electron lp ngoi cựng?
Khuynh hng nhng hay nhn bao nhiờu electron?
- Hs:tr li
- Gv: b sung, kt lun
- Hs: c SGK bit dng n cht, cỏc phn ng thng gp
1. Cu hỡnh electron lp
ngoi cựng ca nguyờn t
cỏc nguyờn t nhúm A
- Nhúm A: cu hỡnh
electron lp ngoi cựng
tng t nhau:
s e LNC=STT nhúm=s e
hoỏ tr
ặ cỏc nguyờn t trong
- Cu hỡnh electron LNC:
ns
2
np
5
ặ khuynh hng
nhn 1eặ hoỏ tr 1ặphi
kim in hỡnh
4. Cng c: HS lm bi tp
Bi 1 : Mnh no sau õy Khụng ỳng?
Giáo án Hoá học lớp 10 - Ban cơ bản
Giáo viên soạn: Bựi Xuõn ụng Trng THPT Tõn Lõm
3
A Nguyờn t ca cỏc ng.t trong cựng nhúm bao gi cng cú s e LNC bng
nhau.
B. STT nhúm bng s e LNC ca nguyờn t trong nhúm ú.
C. Cỏc ng.t trong cựng nhúm cú tchh tng t nhau
D. Trong 1 nhúm, ng.t ca 2 nguyờn t thuc 2 chu kỡ liờn tip hn kộm nhau 1
lp e.
E. Tchh cỏc nguyờn t nhúm A bin i tun hon.
Bi 2 : Mt ng.t chu kỡ 4, nhúm IIA ca BTH. Hi:
A Nguyờn t ca nguyờn t ú cú bao nhiờu electron LNC?
B. Ng.t ca nguyờn t ú cú bao nhiờu lp electron?
C. Vit cu hỡnh electron nguyờn t ca nguyờn t cựng chu kỡ, thuc 2 nhúm liờn
tip (trc v sau)
5. Dn dũ:
- BTVN: 1 -> 7/41 SGK
- Xem bi "S bin i tun hon tớnh cht ca cỏc nguyờn t hoỏ hc. nh lut
tun hon"
T HO HC. NH LUT TUN HON
I. MC TIấU BI HC:
- Bit v gii thớch c s bin i õm in ca mt s nguyờn t trong cựng mt
chu kỡ, trong mt nhúm A.
- Hiu c quy lut bin i tớnh kim loi, tớnh phi kim trong mt chu kỡ, trong mt
nhúm A (da vo bỏn kớnh nguyờn t).
- Rốn k nng suy oỏn s bin thiờn tớnh cht c bn trong mt chu kỡ, mt nhúm A
c th, thớ d s bin thiờn v:
+ õm in, bỏn kớnh nguyờn t.
II. CHUN B :
1. Giỏo viờn: Hỡnh 2.1/trang 43 v bng 6/trang 45
2. Hc sinh: hc thuc bi c
III. PHNG PHP: Trc quan, t duy logic, m thoi, hot ng nhúm.
IV. NI DUNG TIT HC: Tit 16
1. n nh lp:
2. Kim tra bi c:
Hs 1: lm bt 1,6/trang41
Hs 2: lm bt 2,7/trang41
3. Bi mi :
Vo bi: nghiờn cu k hn quy lut bin i tun hon trong bng h thng
tun hon cỏc nguyờn t hoỏ hc, hụm nay chỳng ta s c bit thờm s bin i tun
hon tớnh cht ca cỏc nguyờn t hoỏ hc trong bng h thng tun hon
HOT NG CA GIO VIấN V HC SINH NI DUNG GHI BNG
I. Tớnh kim loi, tớnh phi kim
Hot ng 1
: Tớnh kim loi, tớnh phi kim :
- Gv gii thớch tớnh kim loi, tớnh phi kim
- Hs c SGk cng c hai khỏi nim ny
5
Hot ng 3: Tho lun s bin i tớnh kim loi, phi
kim
-
Hs c thớ d SGK, da vo s bin i bỏn kớnh
nguyờn t, cỏc nhúm tho lun:
+ Trong mt chu kỡ, tớnh kim loi, phi kim bin i nh
th no?
+ Gii thớch s bin i ú?
- Gv ỏnh giỏ, b sung, kt lun
2.S bin i tớnh cht trong mt nhúm A
Hot ng 4: Tho lun s bin i tớnh kim loi, phi
kim trong cựng mt nhúm A
- Hs c thớ d SGK, da vo s bin i bỏn kớnh
nguyờn t, cỏc nhúm tho lun:
+ Trong mt nhúm A, tớnh kim loi, phi kim bin i nh
th no?
+ Gii thớch s bin i ú?
- Gv ỏnh giỏ, b sung, kt lun.
3. õm in
Hot ng 5: õm in
- Hs c khỏi nim, gv gii thớch thờm ln na.
- Gv: da vo nh ngha cho bit õm in liờn quan
nh th no n tớnh kim loi, tớnh phi kim?
-Chỳ ý: ch cú õm in khi cú liờn kt hoỏ hc
- Gv gii thiu bng 6: õm in ca flo ln nht c
ly xỏc nh õm in tng i ca cỏc nguyờn t
khỏc.
- Gv: Da vo bng 6/trang 45 hóy nờu s bin i õm
in theo chu kỡ, theo nhúm A?
- õm in flo ln nht: 3,98
- Quy lut: (SGK)
- Kt lun: (SGK)
4. Cng c: HS lm bi tp: 1,2,4/trang 47
5. Dn dũ: - BTVN: 5,7,8,9,10,11/SGK /trang 48
- Xem phn cũn li ca bi.
VI. RT KINH NGHIM: Giáo án Hoá học lớp 10 - Ban cơ bản
Giáo viên soạn: Bựi Xuõn ụng Trng THPT Tõn Lõm
6
Ngy:25/10/2006
Tit 17 Đ. Bi 9. S BIN I TUN HON TNH CHT CA CC NGUYấN
T HO HC. NH LUT TUN HON (tip theo) I. MC TIấU BI HC:
- Hiu c s bin i hoỏ tr cao nht vi oxi v hoỏ tr vi hiro ca cỏc nguyờn
trong hp cht vi oxi?Hoỏ tr trong hp cht
vi hiro?
- Hs: nghiờn cu, tr li
- Gv: b sung v a ra kt lun v lu ý hs
II. Hoỏ tr ca cỏc nguyờn t:
- Trong mt chu kỡ, i t trỏi sang phi,
hoỏ tr cao nht ca cỏc nguyờn t trong
hp cht vi oxi tng ln lt t 1 n 7,
cũn hoỏ tr ca cỏc phi kim trong hp cht
vi hiro gim t 4 n 1.
Lu ý:
Hoỏ tr cao nht vi oxi = STT nhúm
Hoỏ tr trong hp cht vi H = 8 - hoỏ tr
cao nht
Giáo án Hoá học lớp 10 - Ban cơ bản
Giáo viên soạn: Bựi Xuõn ụng Trng THPT Tõn Lõm
7
III. Oxit v hiroxit ca cỏc nguyờn t nhúm
A
Hot ng 2: S bin i tớnh axit-baz
- Gv: hóy dựng bng 8 nghiờn cu, tr li cõu
hi: s bin i tớnh axit-baz ca oxit v
hiroxit ca cỏc nguyờn t nhúm A trong chu kỡ
3 theo chiu Z tng dn.
- Hs: tr li
- Gv b sung: tớnh cht ú c lp li cỏc
chu kỡ sau.
2
OặH
2
SO
4
IV. nh lut tun hon
Hot ng 3:
- Gv tng kt: da trờn nhng kho sỏt v s
bin i tun hon ca cu hỡnh electron
nguyờn t, bỏn kớnh nguyờn t, õm in, tớnh
kim loi, tớnh phi kim ca cỏc nguyờn t hoỏ
hc, thnh phn v tớnh cht cỏc hp cht ca
chỳng, ta thy tớnh cht ca cỏc nguyờn t hoỏ
hc bin i theo chiu in tớch ht nhõn tng,
nhng khụng liờn tc m tun hon.
-Hs: c nh lut tun hon.
-Gv: yờu cu hs hc thuc nh lut tun hon
trong 2 phỳt. Kim tra, cho im cng.
II. S bin i v hoỏ tr ca cỏc
nguyờn t :
nh lut tun hon: SGK
4. Cng c: HS lm bi tp:
Cho nguyờn t X cú Z= 16:
a) Vit cu hỡnh electron, xỏc nh v trớ ca X (ụ, nhúm, chu kỡ)
b) Nờu tớnh cht c bn ca X:
+ Kim loi hay phi kim
+ Hoỏ tr cao nht vi oxi, hoỏ tr vi hiro
+ Cụng thc oxit cao nht, cụng thc hp cht vi hiro
1. n nh lp:
2. Kim tra bi c:
Hs 1: Dựng bng tun hon cỏc nguyờn t hoỏ hc hóy vit cụng thc oxit cao
nht ca cỏc nguyờn t thuc chu kỡ 2. Oxit no cú tớnh baz mnh nht, yu nht?
Hs 2: Cõu hi tng t vi chu kỡ 3.
3. Bi mi :
Vo bi:
HOT NG CA GIO VIấN V
HC SINH
NI DUNG GHI BNG
I. Quan h gia v trớ ca nguyờn t v
cu to nguyờn t ca nú
Hot ng 1: Cho bit v trớ ca mt
nguyờn t trong bng tun hon suy ra
cu to nguyờn t
- Gv t vn : Bit v trớ ca mt
nguyờn t trong bng tun hon suy ra
cu to nguyờn t c khụng?
- Hs tho lun nờu phng hng gii
quyt:
+ STT nguyờn t = tng s e = tng
s p = Z
+ STT chu kỡ = s lp electron
+ STT nhúm A = s electron lp
ngoi cựng = s electron hoỏ tr
I. Quan h gia v trớ ca nguyờn t v cu
to nguyờn t ca nú
1. Thớ d 1: da vo v trớ ca nguyờn t K
+ nguyờn t s hoc pặ thuc nhúm A
+ s e ngoi cựngặ STT ca nhúm
- Gv: da vo ú hóy lm thớ d 2?
- Hs: t lm
- Gv: lm tng t vi cỏc bi tp cựng
loi
Hot ng 3:Gv cng c
- Gv dựng s cng c:
2. Thớ d 2: Cho cu hỡnh electron ca mt
nguyờn t l:
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
Xỏc nh v trớ ca nguyờn t ú trong bng
tun hon?
cht hoỏ hc c bn ca S?
Gii:
- S nhúm VIA, chu kỡ 3, l phi kim
- Hoỏ tr cao nht trong hp cht vi oxi
l 6, CT oxit cao nht l SO
3.
- Hoỏ tr trong hp cht vi hiro l 2,
CT hp cht vi hiro l:H
2
S
- SO
3
l oxit axit v H
2
SO
4
l axit mnh V trớ ca mt nt
trong bng tun
hon
- STT ca nguyờn t
- STT ca chu kỡ
- STT ca nhúm
Cu to
- Quan h gia v trớ ca nguyờn t v
cu to nguyờn t
- Quan h gia v trớ v tớnh cht ca
nguyờn t
- So sỏnh tớnh cht hoỏ hc ca mt
nguyờn t vi cỏc nguyờn t lõn cn
III. So sỏnh tớnh cht hoỏ hc ca mt
nguyờn t vi cỏc nguyờn t lõn cn
Thớ d 4: So sỏnh tớnh cht hoỏ hc ca
P(Z=15)vi Si(Z=14) v S(Z=16); vi
N(Z=14) v As(Z=33)
Gii:
Tớnh phi kim: Si<P<S (do cựng chu kỡ 3)
As<P<N (do cựng nhúm VA)
ặ P cú tớnh phi kim yu hn S, N
ặ Tớnh axit: H
3
PO
4
yu hn H
2
SO
4
v
tp liờn quan
2. Hc sinh: hc bi c, t trng kim tra tỡnh hỡnh lm bi tp ca t bỏo cỏo
cho gv
III. PHNG PHP: Hs tho lun nhúm, t gii quyt vn di s hng dn ca
gv
IV. NI DUNG TIT HC: Tit 19
1. n nh lp:
2. Luyn tp:
HOT NG CA
GIO VIấN V HC
SINH
NI DUNG GHI BNG
Hot ng 1: Yờu cu HS
chn ỏp ỏn ỳng cho cỏc
bi tp 1, 2 trong phiu
hc tp
- GV gi mt HS bt kỡ lờn
cho ỏp ỏn bi tp 1,2. Sau
ú GV cng c li 3
nguyờn tc sp xp ca
BTH, khng nh li s th
t ca ụ nguyờn t bng s
hiu nguyờn t ca nguyờn
t
Cõu1:Trong bng tun hon, cỏc nguyờn t c sp xp theo
nguyờn tc no sau õy:
A. Theo chiu tng ca in tớch ht nhõn
B. Cỏc nguyờn t cú cựng s lp electron trong nguyờn t c xp
thnh 1 hng
C. S electron hoỏ tr D. S electron lp ngoi cựng
Cõu5: Mi chu kỡ ln lt bt u t loi nguyờn t no v kt thỳc
loi nguyờn t no?
A. Kloi kim v halogen B. Kloi kim th v khớ him
C. Kloi kim v khớ him D. Kloi kim th v halogen
Cõu 6: Trng hp no di õy khụng cú s tng ng gia s
th t c
a chu kỡ v s nguyờn t ca chu kỡ ú?
STT ca ckỡ S nguyờn t
Giáo án Hoá học lớp 10 - Ban cơ bản
Giáo viên soạn: Bựi Xuõn ụng Trng THPT Tõn Lõm
1
2
Nhn xột v cho im
nhúm ú A. 3 8
B. 4 18
C. 5 32
D. 6 32
Hot ng 3:
Cỏc nhúm tip tc thỏo
lun, lm cỏc bi tp 7, 8,
9,10
A. S electron phõn lp s.
B. S electron thuc lp ngoi cựng
C. S electron ca hai phõn lp l (n-1)d v ns
D. Cú khi bng s electron lp ngoi cựng, cú khi bng s
elctrron ca hai phõn lp (n-1)d v ns
Hot ng 4:
HS suy ngh, tho lun
chn ỏp ỏn cho cỏc cõu
11,12
Sau khi HS cho kt qu 2
bi tp, GV nhn xột v
hi HS ngoi tớnh cht A
v C cũn cú nhng tớnh
cht no ó hc cng bin
i tun hon. Sau cựng
GV khng nh li s bin
thiờn tớnh cht ca cỏc
nguyờn t l do s lp li
cu hỡnh electron lp ngoi
cựng ca nguyờn t cỏc
nguyờn t chu kỡ sau so
vi chu kỡ trc.Yờu cu
HS nhc li nh lu
t tun
hon.
Cõu11: S bin thiờn tớnh cht ca cỏc nguyờn t thuc chu kỡ sau
c lp li tng t nh chu kỡ trc l do:
A. S lp li tớnh cht kim loi ca cỏc nguyờn t chu kỡ sau so
âm điện phù hợp với qui
luật biến đổi tính kim loại
và tính phi kim .
A. Tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
B. Giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
C. Giảm theo chiều t
ăng dần của tính phi kim
D. B và C đúng
Câu14: Các nguyên tố halogen được sắp xếp theo chiều bán kính
nguyên tử giảm dần như sau:
A. I, Br, Cl, F B. F, Cl, Br, I
C. I, Br, F, Cl D. Br, I, Cl, F
Câu15: Trong một phân nhóm chính, tính kim loại của các nguyên
tố :
A. Tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
B. Giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
C. Giảm theo chiều tăng dần của độ âm
điện
D. A v à C đều đúng
Câu16: Các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo chiều tính
kim loại tăng dần như sau
A. Li, K, Na, Rb, Cs. B. K, Na, Li, Rb, Cs
C. Li, Na, K, Rb, Cs D. Cs, Rb, K, Na, Li
Hoạt động 6:
HS làm các bài tập 17, 18.
Gọi một HS giải thích sự
lựa chọn của mình đối với
bài tập 17, một HS lên
bảng giải bài tập 18. GV
3
H
2
O HF
Xác định hoá trị của các nguyên tố trong hợp chất với oxi và với
hiđro
Hoạt động 7: GV củng cố tất cả các vấn đề và dặn dò HS làm tất cả các bài tập còn lại,
tiết sau tiếp tục ôn tập, tiết sau nữa kiểm tra một tiết
3. Dặn dò:
- BTVN: + đọc trước bài luyện tập trong SGK và làm hết BT, tiết sau gọi lên
bảng làm bài
VI. RÚT KINH NGHIỆM:
Giáo án Hoá học lớp 10 - Ban cơ bản
Giáo viên soạn: Bựi Xuõn ụng Trng THPT Tõn Lõm
1
4
Phiu hc tp ( tit 19): Khoanh trũn vo la chn ỳng nht
1.Trong bng tun hon, cỏc nguyờn t c sp xp theo nguyờn tc no sau õy:
A. Theo chiu tng ca in tớch ht nhõn
B. Cỏc nguyờn t cú cựng s lp electron trong nguyờn t c xp thnh 1 hng
C. Cỏc nguyờn t cú cựng s electron hoỏ tr trong nguyờn t c xp thnh mt ct
D. C A, B, C
D. 18 10 8
9. Mi nhúm A v B bao gm loi nguyờn t no?
Nhúm A Nhúm B
A. s v p d v f
B. s v d p v f
C. f v s d v p
D. d v f s v p
10. S th t ca nhúm A c xỏc nh bng
A. S electron phõn l
p s
B. S electron thuc lp ngoi cựng
C. S electron ca hai phõn lp l (n-1)d v ns
D. Cú khi bng s electron lp ngoi cựng, cú khi bng s electron ca hai phõn lp (n-1)d v
ns
11. S bin thiờn tớnh cht ca cỏc nguyờn t thuc chu kỡ sau c lp li tng t nh chu kỡ
trc l do:
A. S lp li tớnh cht kim loi ca cỏc nguyờn t chu kỡ sau so vi chu kỡ trc.
B. S lp li tớnh ch
t phi kim ca cỏc nguyờn t chu kỡ sau so vi chu kỡ trc.
Giáo án Hoá học lớp 10 - Ban cơ bản
Giáo viên soạn: Bựi Xuõn ụng Trng THPT Tõn Lõm
1
5
C. S lp li cu hỡnh electron lp ngoi cựng ca nguyờn t cỏc nguyờn t chu kỡ sau so
vi chu kỡ trc.
D. S lp li tớnh cht hoỏ hc ca cỏc nguyờn t chu kỡ sau so vi chu kỡ trc
12.Nhng tớnh cht no sau õy bin thiờn tun hon?
A. Hoỏ tr cao nht vi oxi
B. Nguyờn t khi
C. S electron lp ngoi cựng
A. Magie B. Nit C.Lu hunh D. Photpho
18. Cho 2 dóy cht sau:
Li
2
O BeO B
2
O
3
CO
2
N
2
O
5
CH
4
NH
3
H
2
O HF
Xỏc nh hoỏ tr ca cỏc nguyờn t trong hp cht vi oxi v vi hiro
D. Q thuc chu kỡ 3
Cõu 3:Trong bng tun hon, nguyờn t A cú s th t 17, nguyờn t A thuc :
A. Chu kỡ 3, nhúm VIIA C. Chu kỡ 3, nhúm VIA
B. Chu kỡ 7, nhúm IIIA D. Chu ki 5, nhúm IIIA
Cõu 4: Nguyờn t chu kỡ 4, nhúm VIA cú cu hỡnh electron hoỏ tr l:
A. 4s
2
4p
5
B. 4d
4
5s
2
C. 4s
2
4p
4
D. 4s
2
4p
3
Cõu 5: Nguyờn t X cú cu hỡnh electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
ú. Sau ú cỏc HS cũn li trong nhúm b sung bi lm ca bn. Cỏc nhúm khỏc nhn
xột.
Cui cựng GV nhn xột v kt lun, cho im c nhúm. Lu ý vi HS cn nm vng
qui lut quy lut bin i tớnh cht ca cỏc nguyờn t trong mt chu kỡ v trong mt nhúm
A: tớnh kim loi, tớnh phi kim, hoỏ tr cao nht vi oxi, hoỏ tr vi hiro
Hot ng 3: GV hng dn HS gii cỏc bi tp 8,9
Cõu 8: Oxit cao nht ca mt nguyờn t R l RO
3
, trong hp cht ca nú vi hiro cú
5,88% H v khi lng. Xỏc nh nguyờn t khi ca nguyờn t ú
Cõu 9: Hp cht khớ vi hiro ca mt nguyờn t l RH
4
. Oxit cao nht ca nú cha
53,3% oxi v khi lng. Tỡm nguyờn t khi ca nguyờn t ú.
Sau khi HS tho lun xong, GV cho cỏc nhúm c i din lờn bng lm. Sau ú
GV nhn xột, a ra bi giỏi giỳp HS rỳt ra cỏch gii ỳng
Li gii BT 8:
Oxit cao nht ca nguyờn t l RO
3
, vy cụng thc hp cht khớ vi hiro ca nú l RH
2
Trong phõn t RH
2
, cú 5,88 % H v khi lng nờn R cú 100 5,88 = 94,12% v khi
lng.
Trong phõn t RH
2
cú: 5,88% H l 2 phn khi lng
94,12% R l x phn khi lng
32
Gi¸o viªn so¹n: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
1
8
.40
015,0
6,0
==⇒
R
M Vậy R là Ca.
Bài giải BT11:
Gọi x là hoá trị của kim loại A
2A + HCl → 2ACl
x
+ x H
2
moln
H
2,0
4,22
48,4
2
==
⇒
)(
4,0
.2
mol
V. DẶ N DÒ: Làm tất cả các BT còn lại, tiết sau kiểm tra 1 tiết
VI. RÚT KINH NGHIỆM : Phiếu học tập (tiết 20) : Khoanh tròn vào lựa chọn đúng
1.Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 18. Nhận xét nào sau đây
đúng:
A. X thuộc nhóm VA C. M thuộc nhóm IIB
B. A, M thuộc nhóm IIA D. Q thuộc nhóm IA
2. Cũng với nguyên tử của các nguyên tố trên, nhận xa\ét nào sau đây đúng:
A. Cả 4 nguyên tố trên thuộc cùng một chu kì
B. M, Q thuộc chu kì 4
Giáo án Hoá học lớp 10 - Ban cơ bản
Giáo viên soạn: Bựi Xuõn ụng Trng THPT Tõn Lõm
1
9
C. A, M thuc chu kỡ 3
D. Q thuc chu kỡ 3
3. Trong bng tun hon, nguyờn t A cú s th t 17, nguyờn t A thuc :
A. Chu kỡ 3, nhúm VIIA C. Chu kỡ 3, nhúm VIA
B. Chu kỡ 7, nhúm IIIA D. Chu ki 5, nhúm IIIA
4. Nguyờn t chu kỡ 4, nhúm VIA cú cu hỡnh electron hoỏ tr l:
A. 4s
2
4p
5
B. 4d
A. IA B. VA C. IIIA D. IVA
6. Da vo v trớ ca nguyờn t Mg (Z = 12 ) trong bng tun hon
a. Hóy nờu cỏc tớnh cht sau ca nguyờn t :
-Tớnh kim loi hay tớnh phi kim
- Hoỏ tr cao nht trong hp cht vi oxi
- Cụng thc ca oxit cao nht, ca hiroxit tng ng v tớnh cht ca nú
b. So sỏnh tớnh cht hoỏ hc ca Mg (Z = 12) vI Na (Z = 11) v Al (Z = 13)
7.a. Da vo v trớ ca nguyờn t Br (Z = 35) trong BTH, hóy nờu cỏc tớnh cht sau:
- Tớnh kim loi hay tớnh phi kim
- Hoỏ tr
cao nht trong hp cht vi oxi v vi hiro.
- Cụng thc hp cht khớ ca brom vi hiro.
b. So sỏnh tớnh cht hoỏ hc ca Br vI Cl ( Z = 17) v vi I (Z = 53)
8. Oxit cao nht ca mt nguyờn t R l RO
3
, trong hp cht ca nú vi hiro cú 5,88% H v khi
lng. Xỏc nh nguyờn t khi ca nguyờn t ú
9. Hp cht khớ vi hiro ca mt nguyờn t l RH
4
. Oxit cao nht ca nú cha 53,3% oxi v khi
lng. Tỡm nguyờn t khi ca nguyờn t ú.
10. Khi cho 0,6 g mt kim loi nhúm IIA tỏc dng vi H
2
O to ra 0,336lit khớ hiro ktc. Xỏc
nh tờn kim loi ú.
11. Ho tan 4,8g kim loi A trong dung dch HCl d thu c 4,48 lit khớ (kc). Tỡm A.
12. Cho 8,8g mt hn hp hai kim loi nm hai chu kỡ liờn tip nhau v thuc nhúm IIIA, tỏc
dng vi dung dch HCl d thỡ thu c 6,72 lớt khớ H
2
(kc). Hai kim loi ú l kim loi no sau
1
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
.
14. Mt nguyờn t to hp cht khớ vi hiro cú cụng thc RH
3
. Trong oxit cao nht ca R,
nguyờn t oxi chim 74,07% v khi lng. Xỏc nh nguyờn t ú.
A. Nit B. photpho C. lu hunh D.Cacbon
HS : Lm tt c cỏc bi tp SGK, sỏch bi tp v bi tp GV a
III. TIN TRèNH:
1. n nh
2. Kim tra
3. Ni dung
1: PHN TRC NGHIM (5 im)
IM
LI PHấ:
Hóy chn cõu tr li ỳng nht, ỏnh du chộo (X) vo ụ thớch hp trong bng cui bi kim tra
Cõu 1: Nhúm nguyờn t l tp hp cỏc nguyờn t m nguyờn t ca cỏc nguyờn t ny cú cựng:
A. S lp electron B. S electron
C. S electron lp ngoi cựng D. S electron hoỏ tr
Cõu 2: Cỏc nguyờn t xp chu kỡ 5 cú s lp electron trong nguyờn t l:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Cõu 3: Tỡm cõu sai trong cỏc cõu sau:
A. Trong chu kỡ, cỏc nguyờn t c xp theo chiu in tớch ht nhõn tng dn.
B. Trong chu kỡ, cỏc nguyờn t c xp theo chiu s hiu nguyờn t tng dn.
C. Nguyờn t cỏc nguyờn t trong cựng chu kớ cú s electron bng nhau.
D. Chu kỡ thng bt u l mt kim loi kim, kt thỳc l mt khớ him ( tr chu kỡ 1 v chu kỡ
7 cha hon thnh)
Cõu 4: Trng hp no di õy khụng cú s tng ng gia s th t ca chu kỡ v s nguyờn
t ca chu kỡ ú?
S th t ca chu kỡ S nguyờn t
A. 2 8
B. 4 32
C. 5 18
D. 6 32
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Cõu 12: õm in ca nguyờn t cỏc nguyờn t N ( Z = 7), O ( Z = 8), F ( Z = 9) c xp
theo chiu tng dn nh sau:
A. F, O, N B. N, O, F C. O, F, N D. Tt c u sai
Cõu 13: Bng tun hon cú s ct, s nhúm A v s nhúm B tng ng bng
S ct S nhúm A S nhúm B
A. 16 8 8
B. 18 8 8
C. 18 10 8
D. 18 8 8
Cõu 14: Cho Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (Z = 13), tớnh kim loi ca ba nguyờn t ny cc
xp theo chiu gim dn nh sau:
A. Na, Mg, Al B. Mg, Na, Al C.Al, Mg, Na D. Tt c u sai
Cõu 15: Nguyờn t X cú cu hỡnh electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
.
Hóy chn cõu phỏt biu ỳng:
a. S electron lp ngoi cựng ca X l:
A. 3 B. 2 C. 6 D. 5
b. X thuc chu kỡ th
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
c. X thuc nhúm
2s
2
2p
1
Cõu 19: Mt nguyờn t ca nguyờn t R cú cu hỡnh electron l: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. V trớ ca R trong
bng tun hon l:
A. ễ 11, chu kỡ 1, nhúm IIIA B. ễ 11, chu kỡ 3, nhúm IA
C. ễ 10, chu kỡ 3, nhúm IA D. ễ 11, chu kỡ 1, nhúm IIIA
Cõu 20: Tớnh cht hoỏ hc ca cỏc nguyờn t trong cựng mt nhúm A ging nhau vỡ:
A. Chỳng l cỏc nguyờn t s v p B. Cú cựng s electron hoỏ tr
C. Cú cu hỡnh electron lp ngoi cựng tng t nhau D. B v C u ỳng.
Giáo án Hoá học lớp 10 - Ban cơ bản
Giáo viên soạn: Bựi Xuõn ụng Trng THPT Tõn Lõm
2
2
Cõu A B C D Cõu A B C D
1 X 11 X
2 X 12 X
3 X 13 X
4 X 14 X
5 X 15 a.C b.C c.A
==> CT hp cht khớ vi hidro l: RH
%R = 100-2,74 = 97,26%
5,35
1
26,97
74,2
%
%
== R
RR
H
Vy R l Clo
b) Cu hỡnh electron ca Clo (Z= 17): 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
Clo l phi kim vỡ cú 7 electron lp ngoi cựng.
Tớnh phi kim: F>Cl>Br vỡ cựng nhúm VIIA
Cõu 2(2,5 ):
PTP:
M + 2H
2
+
=%36,27%100.
5,62
1,17
% ==C
Giáo án Hoá học lớp 10 - Ban cơ bản
Giáo viên soạn: Bựi Xuõn ụng Trng THPT Tõn Lõm
2
3
2-PHN TRC NGHIM (5 im)
IM
LI PHấ:
Hóy chn cõu tr li ỳng nht, ỏnh du chộo (X) vo ụ thớch hp trong bng cui bi kim tra
Cõu 1. õm in ca nguyờn t cỏc nguyờn t N ( Z = 7), O ( Z = 8), F ( Z = 9) c xp theo
chiu tng dn nh sau:
A. F, O, N B. N, O, F C. O, F, N D. Tt c u sai
Cõu 2. Cỏc nguyờn t xp chu kỡ 5 cú s lp electron trong nguyờn t l:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Cõu 3. Oxit cao nht ca mt nguyờn t R ng vi cụng thc R
2
O
5
. Nguyờn t ú l
B. 4 32
C. 5 18
D. 6 32
Cõu 8. Mt nguyờn t chu kỡ 2, nhúm VA trong bng tun hon cỏc nguyờn t hoỏ hc. Cu
hỡnh electron ca nguyờn t nguyờn t ny l:
A. 1s
2
2s
2
2p
3
B. 1s
2
2s
2
2p
5
C. 1s
2
2s
2
2p
4
D. 1s
2
2s
2
2p
1
Cõu 14. Bit tớnh kim loi ca cỏc nguyờn t sau gim dn: Ca > Mg > Be. Vy oxit no sau õy
cú tớnh baz yu nht:
A. CaO B. MgO C. BeO D. tt c u sai
Cõu 15. Nhng tớnh cht no sau õy bin thiờn tun hon?
A. Hoỏ tr cao nht vi oxi B. Nguyờn t khi
C. S electron trong nguyờn t D. S lp electron
Cõu 16. Trong bng tun hon, nguyờn t A cú s th t 19,nguyờn t A thuc :
A. Chu kỡ 3, nhúm VIIA C. Chu kỡ 3, nhúm VIA
B. Chu kỡ 7, nhúm IIIA D. Chu ki 4,nhúm IA
Cõu 17. Mt nguyờn t chu kỡ 2, nhúm IIIA cú s electron hoỏ tr l:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Cõu 18. Mt nguyờn t ca nguyờn t R cú cu hỡnh electron l: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. V trớ ca R trong
bng tun hon l:
A. ễ 11, chu kỡ 1, nhúm IIIA B. ễ 11, chu kỡ 3, nhúm IA
C. ễ 10, chu kỡ 3, nhúm IA D. ễ 11, chu kỡ 1, nhúm IIIA
Cõu 19. Cỏc nguyờn t halogen c sp xp theo tớnh phi kim gim dn nh sau:
A. F, Cl, Br, I B. Br, F, Cl, I C. Br, I, Cl, F D. I, Br, Cl, F
Cõu 20. Cỏc nguyờn t thuc cựng nhúm A cú tớnh cht hoỏ hc tng t nhau, vỡ v nguyờn t
ca cỏc nguyờn t nhúm A cú:
A. S electron nh nhau B. S lp electron nh nhau
B. S electron thuc lp ngoi cựng nh nhau D. Cựng s electron s hay p
a. Xỏc nh tờn kim loi ú.
b. Ngoi khớ hiro, phn ng trờn ngi ta cũn thu c 60,68 ml dung dch Y cú khi lng
riờng d = 1,03g/ml. Tớnh nng % ca dung dch Y
ỏp ỏn:
Cõu 1(2,5): CT oxit cao nht l R
2
O
5
==> CT hp cht khớ vi hidro l: RH
3
%R = 100-17,65 = 82,35%
14
3
35,82
65,17
%
%
== R
RR
H
Vy R l Nit
b) Cu hỡnh electron ca Nit (Z= 7): 1s
2
2s
2
2p
3