Điểm:
Họ và tên Lớp:
1
A B C D
6
A B C D
11
A B C D
16
A B C D
2
A B C D
7
A B C D
12
A B C D
17
A B C D
3
A B C D
8
A B C D
13
A B C D
18
A B C D
4
A B C D
9
A B C D
14
2
, S, SO
2
, SO
3
b. Ag, Na, Mg, Cu. c. H
2
, SO
2
, Na, Mg, S, Cu d. H
2
, Na, Mg, Cl
2
, SO
2
.
Câu 5. Chọn câu đúng cho nhận định sau:
Trong các hợp chất H
2
S, S, O
2
, SO
2,
SO
3
các chất vừa có tính oxy hoá vừa có tính khử là :
a. H
2
S. b. SO
2
2
H
2
S. c. S
nc
+ Mg MgS. d. S
nc
+ O
2
SO
2
.
Câu 9. Hãy chọn đáp án đúng cho nhận định sau:
Lưu huỳnh dioxit thể hiện tính khử trong phản ứng sau:
a. SO
2
+ CaO CaSO
3 b. SO
2
+ 2NaOH Na
2
SO
3
+ H
2
O.
c. 2SO
bay ra. c. có khí CO
2
bay ra d. Cả a, b, c.
Câu 13. khoanh tròn đáp án cần chọn
Các khí nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch Brom
a. SO
2
, CO
2
, N
2
, H
2
. b. N
2
, CO
2
, SO
2
. c. SO
2
, H
2
S. d. H
2
S, N
2
, Cl
2
, SO
4
)
3
.
II. PHẦN TỰ LUÂN:( điểm)
Câu 1.
a. Viết các phương trình phản ứng thực hiện các biến hóa sau (kèm theo điều kiện phản ứng)
H
2
S (X) SO
2
(X) Fe
2
(SO
4
)
3
FeSO
4
b. Viết phương trình phản ứng chứng minh rằng SO
2
vừa có tính khử vừa có tính oxy hóa.
c. Phân biệt các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học: Fe(NO
3
)
2
, Na
2
SO
định tên của kim loại M (biết MSO
4
tan được trong H
2
O).
(HS được sử dụng BHTTH)
Bài làm.
Điểm:
Họ và tên Lớp:
1
A B C D
6
A B C D
11
A B C D
16
A B C D
2
A B C D
7
A B C D
12
A B C D
17
A B C D
3
A B C D
8
A B C D
13
Ozon có tính oxy hoá mạnh hơn oxy vì:
a. nó có thể đẩy I
2
ra khỏi dung dịch KI b. phân tử ozon có thể phân huỷ thành oxy nguyên tử
c. nó có thể oxy hoá tất cả các kim loại d. trong phân tử ozon có nhiều nguyên tử oxy hơn
Câu 4. Chọn câu đúng cho nhận định sau:
Để điều chế H
2
S người ta cho một trong các chất sau đây (PbS, CuS, FeS, Na
2
S) tác dụng với axit clohydric. Chất đó có thể là:
a. PbS, FeS. b. PbS, CuS. c. Na
2
S, PbS. d. Na
2
S, FeS.
Câu 5. Chọn câu đúng cho nhận định sau:
Để phân biệt hai lọ NaCl và Na
2
SO
3
người ta dùng thuốc thử:
a.quỳ tím. b. phenolphtalein. c. dd HCl. d. a,b,c đều đúng.
Câu 6. khoanh tròn đáp án cần chọn
Các kim loại nào sau đây không phản ứng với dd H
2
SO
4
loãng:
H
2
S. c. S
nc
+ O
2
SO
2
. d. S
nc
+ Mg MgS.
Câu 9. Hãy chọn đáp án đúng cho nhận định sau:
Lưu huỳnh dioxit thể hiện tính khử trong phản ứng sau:
a. SO
2
+ CaO CaSO
3 b. SO
2
+ 2NaOH Na
2
SO
3
+ H
2
O.
c. 2SO
2
Câu 11. khoanh tròn đáp án cần chọn:
Các khí nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch Brom
a. SO
2
, CO
2
, N
2
, H
2
. b. N
2
, CO
2
, SO
2
. c. SO
2
, H
2
S. d. H
2
S, N
2
, Cl
2
, SO
2
.
Câu 12. khoanh tròn đáp án cần chọn
đậm đặc, đun nóng thì có khí bay ra, khí này làm đỏ giấy quỳ tím ẩm.
c. Cho Fe vào H
2
SO
4
đậm đặc, dư thì luôn luôn tạo ra sản phẩm muối là Fe
2
(SO
4
)
3
.
d. Khi cho khí SO
2
lội qua nước vôi trong thì nước vôi trong bị vẩn đục, vừa lúc đó nhỏ tiếp dd HCl dư vào thì dd lại trong
II. PHẦN TỰ LUÂN:( 5,5 điểm)
Câu 1.
a. Viết các phương trình phản ứng thực hiện các biến hóa sau (kèm theo điều kiện phản ứng)
SO
2
(X) H
2
S (X) Fe
2
(SO
4
)
3
FeSO
4
% khối lượng mỗi kim loại trong hỗn đầu.
2.. Nung nóng 7,2 g một kim loại M có hóa trị 2 (M đứng trước H
2
) Với S, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A.
Cho chất rắn A tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng , dư thì thu được 7,8 gam hỗn hợp khí B (tỷ khối hơi của B so với O
2
là 0,8125). Xác
định tên của kim loại M (biết MSO
4
tan được trong H
2
O).
(HS được sử dụng BHTTH)
Bài làm.
KIỂM TRA TẬP TRUNG HOÁ HỌC (bài số 2)
Khối 12- Học Kỳ II-Năm học 2005-2006.
Thời gian làm bài: 45 phút.
Họ và tên……………………………………………………....................lớp …………….điểm………………….
Câu 1.
a. Nêu tính chất hóa học chung của kim loại kiềm? giải thích? (1đ)
b. Viết phương trình phản ứng thực hiện các biến hóa sau (kèm theo điều kiện phản ứng ) (2,5đ)
X
Al Al(NO
3
)
3
SO
4
dư thì thu được hỗn hợp khí B có khối lượng 5,2 g (tỷ khối hơi của B
so với O
2
là 0,8125). Xác định tên của M biết rằng MSO
4
tan được trong H
2
O.(1,5đ)
Bài làm.
..................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................