Tài liệu SỞ GD – ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC MẬU ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC doc - Pdf 92

Mó : 144
H, tờn thớ sinh:...................................................... S bỏo danh: .......................
Cho bit khi lng nguyờn t (theo u) ca cỏc nguyờn t:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K =
39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137, Cr=52, I=137.
I . PHN CHUNG CHO TT C TH SINH (40 cõu, t cõu 1 n cõu 40)
Cõu 1.
T khi hi ca anehit X so vi H
2
bng 29. Bit 2,9 gam X tỏc dng vi dung dch AgNO
3
/NH
3
d thu
c 10,8 gam Ag. Cụng thc cu to ca X l
A.
CH
3

CH
2

CHO.
B.
CH
2
=CH

CHO.
C.
OHC

Cõu 3.
Trong mt cc nc cng cha a mol Ca
2+
, b mol Mg
2+
v c mol HCO
3

. Nu ch dựng nc vụi trong,
núng d Ca(OH)
2
pM lm gim cng ca cc thỡ ngi ta thy khi thờm V lớt nc vụi trong vo cc,
cng trong cc l nh nht. Biu thc tớnh V theo a, b, p l
A.
a 2b
p

.
B.
a b
2p

.
C.
a b
p

.
D.
2a b

4
- CO-]
n
(1); [-NH-(CH
2
)
5
-CO -]
n
(2) ;
[-NH-(CH
2
)
6
- CO-]
n
(3) ; [C
6
H
7
O
2
(OOCCH
3
)
3
]
n
(4) ; (-CH
2

6
COOH.
B.
(NH
2
)
2
C
3
H
5
COOH.
C.
NH
2
C
5
H
9
(COOH)
2
.
D.
NH
2
C
3
H
5
(COOH)

600.
B.
1000.
C.
200.
D.
333,3.
Cõu 9.
t chỏy hon ton m gam mt amin X bng lng khụng khớ va thu c 17,6 gam CO
2
, 12,6 gam
H
2
O v 69,44 lớt N
2
(ktc). Gi thit khụng khớ ch gm N
2
v O
2
trong ú oxi chim 20% th tớch khụng khớ. X cú
cụng thc l
A.
C
3
H
7
NH
2
.
B.

B.
3,2 gam.
C.
3,92 gam.
D.
5,12 gam.
S GD T NGH AN
TRNG THPT NGUYN C MU
THI TH I HC CAO NG T 1 NM 2010
MễN HO HC
Thi gian lm bi: 90 phỳt;
Cõu 11.
Khi un núng m
1
gam ancol X vi H
2
SO
4
c lm xỳc tỏc iu kin nhit thớch hp thu c m
2
gam anken Y. d
Y/X
= 0,7. (Bit hiu sut ca phn ng l 100%). CTPT ca ancol X l:
A.
C
3
H
5
OH
B.

O
4
vo nc ỏ thỡ:
A.
Hn hp chuyn sang mu xanh.
B.
Mu nõu nht dn.
C.
Mu nõu m dn.
D.
Hn hp vn gi nguyờn nh mu ban u.
Cõu 13.
Hỗn hợp X có 2 este đơn chức là đồng phân của nhau. Cho 5,7 gam hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 100
ml dung dịch NaOH 0,5M thu đợc hỗn hợp Y có hai ancol bền, cùng số nguyên tử cac bon trong phân tử. Cho Y
vào dung dịch Br
2
dư thấy có 6,4 gam brôm tham gia phản ứng. Công thức hai este là
A.
C
3
H
5
COOC
3
H
7
và C
3
H
7

H
7
và C
2
H
3
COOC
3
H
5
.
D.
C
3
H
5
COOC
2
H
5
và C
3
H
7
COOC
2
H
3
.
Cõu 14.

26,4 gam
C.
25,3 gam
D.
21,05 gam
Cõu 16.
Hợp chất X có công thức phân tử là: C
8
H
8
O
2
. Khi cho X tác dụng với dung dịch KOH dư cho hỗn hợp
hai muối hữu cơ. Công thức cấu tạo của X là?
A.
CH
3
-C
6
H
4
-COOH
B.
CH
3
-COO-C
6
H
5
C.

O
4
vo dung dch HCl (va ) thu c dung dch X. Hóy cho bit trong cỏc húa cht sau: Cu,
Mg, Ag, AgNO
3
, Na
2
CO
3
, NaNO
3
, NaOH, NH
3
. Hóy cho bit cú bao nhiờu húa cht tỏc dng c vi dung
dch X.
A.
6
B.
5
C.
7
D.
8
Cõu 19.
Cht git ra tng hp cú u im l:
A.
r tin hn x phũng .
B.
cú th dựng git ra c trong nc cng .
C.

v dung dch Z . Cỏc ion cú trong dung dch Z gm ?
A.
K
+
, CO
3
2-
B.
K
+
, CO
3
2-
, SO
4
2-
C.
K
+
, H
+
, SO
4
2-
,
Ba
2+
D.
K
+

NaOH

Khớ X
3
HNO

Z
o
t

T + H
2
O,
trong ú X l
A.
NH
3
.
B.
NO
2
.
C.
SO
2
.
D.
CO
2
.

Cõu 25.
Cú 4 ng nghim:
- ng nghim 1 ng 5 ml nc ct v 5 git dung dch MgCl
2
bóo ho.
- ng nghiờm 2 ng 5 ml nc x phũng.
- ng nghim 3 ng 5 ml nc x phũng v 5 git dung dch MgCl
2
bóo ho.
- ng nghim 4 ng 5 ml nc bt git
Cho ln lt vo 4 ng nghim 5 git du n thỡ s ng nghim cú du n ni lờn l:
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Cõu 26.
Mt dung dch hn hp cha a mol NaAlO
2
v a mol NaOH tỏc dng vi mt dung dch cha b mol
HCl. iu kin thu c kt ta sau phn ng l
A.
a = 2b.
B.
a = b.
C.
b = 5a.

3
.
C.
NH
3
, K, Cu,NaOH,O
2
, H
2
.
D.
Na
2
O, NaCl, Fe, CH
3
OH, C
2
H
5
Cl.
Cõu 28.
Mt este X mch h to bi ancol no n chc v axit khụng no (cú mt ni ụi C=C) n chc. t
chỏy a mol X thu c 6,72 lớt khớ CO
2
( ktc) v 4,05 gam nc. Giỏ tr ca a l
A.
0,075 mol.
B.
0,025 mol.
C.

C
2
H
4
(OH)
2
.
Cõu 30.
Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C
2
H
4
và C
4
H
4
thì thể tích khí CO
2
(đktc) và khối
lượng hơi H
2
O thu được lần lượt là
A.
3,36 lít và 3,6 gam.
B.
6,72 lít và 3,6 gam.
C.
8,96 lít và 3,6 gam.
D.
5,6 lít và 2,7 gam.

2
COOH ; C
6
H
5
OH; C
6
H
5
NH
2
.
D.
H
2
N(CH
2
)
2
NH
2
; HOOC(CH
2
)
4
COOH; C
6
H
5
OH.

.Trong phõn t caroten cú
A.
12 ni ụi v 1 vũng
B.
11 ni ụi v mch h.
C.
13 ni ụi
D.
11 ni ụi v 2 vũng
Cõu 34.
Cú th dựng húa cht no di õy phõn bit 5 l cha cỏc cht mu en sau:
Ag
2
O, CuO, FeO, MnO
2
, (Fe + FeO)?
A.
Dung dch HNO
3
.
B.
Dung dch NaOH.
C.
Dung dch Fe
2
(SO
4
)
3
.

12.
D.
4.
Cõu 36.
t m gam bt st trong khớ oxi thu c 7,36 gam cht rn X gm Fe;Fe
2
O
3
;FeO; Fe
3
O
4
. hũa
tan hon ton hn hp X cn va ht 120 ml dung dch H
2
SO
4
1M. to thnh 0,224 lớt khớ H
2
ktc. Tớnh m:
A.
5,6 gam
B.
10,08 gam
C.
6,7 gam
D.
7,6 gam
Cõu 37.
Cho V lớt dung dch A cha ng thi FeCl

m + 35,5.
D.
m+ 73.
Cõu 39.
Trong dãy biến hóa:
C
2
H
6
C
2
H
5
Cl C
2
H
5
OH CH
3
CHO CH
3
COOH CH
3
COOC
2
H
5
C
2
H

2
OH.
B.
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH.
C.
CH
3
CH(CH
3
)OH.
D.
C
2
H
5
OH.
II. PHN RIấNG [10 cõu]
Thớ sinh ch c lm mt trong hai phn (phn A hoc B)
A. Theo chng trỡnh Chun (10 cõu, t cõu 41 n cõu 50)
Cõu 41.
Nồng độ lúc ban đầu của H
2

tr ca m l
A.
8,2
B.
9,4
C.
10,8
D.
9,6
Cõu 44.
Cho 12g dung dch NaOH 10% tỏc dng vi 5,88g dung dch H
3
PO
4
20% thu c dung dch X. Dung
dch X cha cỏc mui sau:
A.
NaH
2
PO
4
v Na
2
HPO
4
B.
NaH
2
PO
4

A hoc B u ỳng.
Cõu 46. Hũa tan 58,4 gam hn hp mui khan AlCl
3
v CrCl
3
vo nc, thờm d dung dch NaOH vo sau ú tip tc
thờm nc Clo ri li thờm d dung dch BaCl
2
thỡ thu c 50,6 gam kt ta. Thnh phn % khi lng ca cỏc mui
trong hn hp u l
A. 45,7% AlCl
3
v 54,3% CrCl
3
B. 46,7% AlCl
3
v 53,3% CrCl
3
C. A. 47,7% AlCl
3
v 52,3% CrCl
3
D. 48,7% AlCl
3
v 51,3% CrCl
3
Cõu 47.
Ngi ta cú th iu ch cao su Buna t g theo s sau
Xenluloz


5
OH < p-CH
3
-C
6
H
4
OH< p-O
2
N-C
6
H
4
OH< CH
3
COOH
B.
p-CH
3
-C
6
H
4
OH < C
6
H
5
OH < p-O
2
N-C

6
H
4
OH < C
6
H
5
OH < CH
3
COOH < p-O
2
N-C
6
H
4
OH
Cõu 49.
Hỗn hợp A gồm C
3
H
6
, C
3
H
4
, C
3
H
8
. Tỉ khối hơi của A so với H

4
B. Theo chng trỡnh Nõng cao (10 cõu, t cõu 51 n cõu 60)
Cõu 51.
X phũng húa hon ton 8,8 gam este bng NaOH thu c mui A v ancol B. Khi nung ton b mui
A vi oxi thu c 5,3g Na
2
CO
3
, khớ CO
2
v nc. Chng ct ly ancol B khan. Cho lng ancol B tỏc dng
ht vi Na thu c 6,8g mui v khớ H
2
cú th tớch bng 1/2 th tớch hi ancol B ó phn ng (o cựng iu
kin nhit v ỏp sut). Cụng thc cu to ca este l:
A.
CH
3
COOC
2
H
3
B.
CH
3
COOC
2
H
5
C.

CH
3
-CCl
2
-CH
2
Cl
C.
CH
2
Cl-CHCl-CH
2
Cl
D.
CH
3
-CH
2
-CCl
3
Cõu 53.
Cụng thc phõn t ca mt ancol A l: C
n
H
m
O
x
. cho A l ancol no mch h thỡ
A.
m = 2n.

v Na
2
SO
4
. Hóy cho bit th t in phõn ti catot
l:
A.
Cu
2+
> Fe
3+
> Fe
2+
> Na
+
B.
Fe
3+
> Fe
2+
> Cu
2+
> H
2
O
C.
Fe
3+
> Cu
2+

)
4
OH.
B.
CH
3
(CH
2
)
2
OH và CH
3
(CH
2
)
3
OH.
C.
HO(CH
2
)
3
OH và CH
3
(CH
2
)
3
OH.
D.

D.
48,5.
Cõu 58.
Cho th in cc chun ca mt s cp oxi húa kh nh sau: Zn
2+
/Zn = - 0,76V; Ni
2+
/Ni = - 0,26V;
Cu
2+
/Cu = + 0,34V; Ag
+
/Ag = + 0,8V. Pin in cú sc in ng nh nht l
A.
pin Zn - Ag
B.
pin Zn - Ni
C.
pin Ni - Cu
D.
pin Cu - Ag
Cõu 59.
Nung núng m gam PbS ngoi khụng khớ sau mt thi gian, thu c hn hp rn (cú cha mt oxit)
nng 0,95 m gam. Phn trm khi lng PbS ó b t chỏy l
A.
74,69 %
B.
25,31 %
C.
95,00 %

2
O
4 (khụng mu )
;

H = -58 kJ
Nhỳng bỡnh ng hn hp NO
2
v N
2
O
4
vo nc ỏ thỡ:
A.
Hn hp chuyn sang mu xanh.
B.
Mu nõu nht dn.
C.
Mu nõu m dn.
D.
Hn hp vn gi nguyờn nh mu ban u.
Cõu 2.
Cú th dựng húa cht no di õy phõn bit 5 l cha cỏc cht mu en sau: Ag
2
O, CuO, FeO,
MnO
2
, (Fe + FeO)?
A.
Dung dch Fe

ktc. Tớnh m:
A.
10,08 gam
B.
7,6 gam
C.
6,7 gam
D.
5,6 gam
Cõu 4.
Hỗn hợp X có 2 este đơn chức là đồng phân của nhau. Cho 5,7 gam hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 100
ml dung dịch NaOH 0,5M thu đợc hỗn hợp Y có hai ancol bền, cùng số nguyên tử cac bon trong phân tử. Cho Y
vào dung dịch Br
2
d thấy có 6,4 gam brôm tham gia phản ứng. Công thức hai este là
A.
C
3
H
5
COOC
2
H
5
và C
3
H
7
COOC
2

và C
3
H
7
COOC
2
H
5
.
D.
C
2
H
3
COOC
3
H
7
và C
2
H
3
COOC
3
H
5
.
Cõu 5.
Cho V lớt dung dch A cha ng thi FeCl
3

C.
b = 5a.
D.
a = 2b.
Cõu 7.
Trong dãy biến hóa:
C
2
H
6
C
2
H
5
Cl C
2
H
5
OH CH
3
CHO CH
3
COOH CH
3
COOC
2
H
5
C
2

B.
K
+
, H
+
, SO
4
2-
C.
K
+
, CO
3
2-
D.
K
+
, H
+
, SO
4
2-
,
Ba
2+
Cõu 9.
Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C
2
H
4

2
.
B.
C
2
H
5
OH.
C.
C
3
H
5
(OH)
3
.
D.
C
3
H
7
OH.
Cõu 11.
Cú 3 kim loi X, Y, Z tha món:
- X tỏc dng vi HCl, khụng tỏc dng vi NaOH v HNO
3
c ngui.
- Y tỏc dng c vi HCl v HNO
3
c ngui, khụng tỏc dng vi NaOH.

ỏm chỏy do magie hoc nhụm.
Cõu 13.
Trong s cỏc polime sau: [- NH-(CH
2
)
6
- NH-CO - (CH
2
)
4
- CO-]
n
(1); [-NH-(CH
2
)
5
-CO -]
n
(2) ;
[-NH-(CH
2
)
6
- CO-]
n
(3) ; [C
6
H
7
O

Ho tan m gam hn hp Fe v Cu cú t l khi lng mCu : mFe = 7 : 3 trong 44,1 gam HNO3
. Khuy u cho phn ng hon ton thu c 5,6 lit hn hp khớ NO, NO2 (ktc) v cũn li 0,75m gam cht
rn. Giỏ tr ca m l?
A.
33,6 g
B.
8,4 g
C.
50,4 g
D.
12,6 g
Cõu 15.
Cỏc khớ cú th cựng tn ti trong mt hn hp l:
A.
Br
2
v O
2 .
B.
NH
3
v HCl.
C.
I v O
3
D.
H
2
S v SO
2

.
C.
C
4
H
9
NH
2
.
D.
CH
3
NH
2
.
Cõu 17.
Cho dung dch X cha 0,1 mol Al
3+
, 0,2 mol Mg
2+
, 0,2 mol NO
3
-
, x mol Cl
-
, y mol Cu
2+
- Nu cho dung dch X tỏc dng vi dung dch AgNO
3
d thỡ thu c 86,1 gam kt ta

2
H
5
OH, KOH, NaCl.
B.
NH
3
, K, Cu,NaOH,O
2
, H
2
.
C.
Na
2
O, NaCl, Fe, CH
3
OH, C
2
H
5
Cl.
D.
AgNO
3
/NH
3
, CH
3
NH

B.
3,92 gam.
C.
2,88 gam.
D.
3,2 gam.
Cõu 22.
Dãy nào dới đây gồm tất cả các chất đều làm đổi màu quỳ tím ẩm?
A.
H
2
NCH
2
COOH ; C
6
H
5
OH; C
6
H
5
NH
2
.
B.
H
2
NCH
2
COOH ; HCOOH; CH

2
)
2
CH(NH
2
)COOH.
Cõu 23.
Cú bao nhiờu ng phõn cú cựng cụng thc phõn t C
5
H
12
O khi oxi húa bng CuO (t
o
) to sn phm cú
phn ng trỏng gng?
A.
5.
B.
4
C.
6.
D.
3.
Cõu 24.
Cht git ra tng hp cú u im l:
A.
d kim .
B.
cú kh nng ho tan tt trong nc .
C.

-CH
2
-COOH
B.
CH
3
-C
6
H
4
-COOH
C.
CH
3
-COO-C
6
H
5
D.
C
6
H
5
-COO-CH
3
Cõu 27.
Cho Fe
3
O
4

Y
NaOH

Khớ X
3
HNO

Z
o
t

T + H
2
O,
trong ú X l
A.
CO
2
.
B.
NH
3
.
C.
NO
2
.
D.
SO
2

3
d thu c 19,44 gam cht kt ta.
Cụng thc cu to ca A l
A.
CH
3
CH
2
CH
2
OH.
B.
C
2
H
5
OH.
C.
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH.
D.
CH
3

H
9
(COOH)
2
.
D.
(NH
2
)
2
C
3
H
5
COOH.
Cõu 32.
Caroten( cht mu vng trong c c rt) cú cụng thc phõn t C
40
H
56
.Khi hiro húa hon ton thu c
hirocacbon C
40
H
78
.Trong phõn t caroten cú
A.
13 ni ụi
B.
11 ni ụi v mch h.

B.
8.
C.
10.
D.
4.
Cõu 34.
Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H
2
SO
4
0,2M và H
3
PO
4
0,1M với những thể tích bằng nhau thu được dung
dịch X. Dung dịch Y gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)
2
0,2M. Để trung hòa 300 ml dung dịch X cần vừa đủ V ml
dung dịch Y. Giá trị của V là:
A.
200.
B.
1000.
C.
600.
D.
333,3.
Cõu 35.
T khi hi ca anehit X so vi H

2
=CH

CHO.
Cõu 36.
Khi un núng m
1
gam ancol X vi H
2
SO
4
c lm xỳc tỏc iu kin nhit thớch hp thu c m
2
gam anken Y. d
Y/X
= 0,7. (Bit hiu sut ca phn ng l 100%). CTPT ca ancol X l:
A.
C
2
H
5
OH
B.
C
3
H
5
OH
C.
C

núng d Ca(OH)
2
pM lm gim cng ca cc thỡ ngi ta thy khi thờm V lớt nc vụi trong vo cc,
cng trong cc l nh nht. Biu thc tớnh V theo a, b, p l
A.
a b
p

.
B.
a 2b
p

.
C.
a b
2p

.
D.
2a b
p

.
Cõu 39.
Mi cht v ion trong dóy no sau va cú tớnh kh, va cú tớnh oxi hoỏ?
A.
SO
2
, S, Fe


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status