1
B
B
À
À
I 2
I 2
PHAY M
PHAY M
Ặ
Ặ
T PH
T PH
Ẳ
Ẳ
NG B
NG B
Ậ
Ậ
C
C
2
B
B
À
À
I 2 : PHAY M
I 2 : PHAY M
Ặ
Ặ
T PH
Ỹ
THU
THU
Ậ
Ậ
T
T
PHÂN LOẠI MẶT PHẲNG BẬC
Loại có một bậc
Loại có nhiều bậc
YÊU CẦU KỸ THUẬT KHI PHAY MẶT PHẲNG BẬC
Độ không song song giữa các bậc
Dung sai kích thước gia công
Sai số hình học
Sai số vị trí
4
G
G
Á
Á
Đ
Đ
Ặ
Ặ
T KHI PHAY M
T KHI PHAY M
Ặ
Ặ
T PH
T PH
NG B
NG B
Ậ
Ậ
C
C
PHAY MẶT PHẲNG BẬC BẰNG DAO PHAY TRỤ
PHAY MẶT PHẲNG BẬC BẰNG DAO PHAY MẶT ĐẦU
PHAY MẶT PHẲNG BẬC BẰNG DAO PHAY NGÓN
PHAY MẶT PHẲNG BẬC BẰNG DAO PHAY ĐĨA
PHAY MẶT PHẲNG BẬC BẰNG TỔ HỢP DAO PHAY
ĐĨA
6
PHAY M
PHAY M
Ặ
Ặ
T PH
T PH
Ẳ
Ẳ
NG B
NG B
Ậ
Ậ
C B
C B
Ằ
Ằ
NG DAO PHAY
NG DAO PHAY
NG DAO PHAY
TR
TR
Ụ
Ụ
ĐIỀU CHỈNH MÁY ĐỂ ĐẠT KÍCH THƯỚC
Điều chỉnh vị trí dao đạt kích thước B bằng cách theo
vạch dấu; bằng phương pháp rà chạm dao; hay bằng
phương pháp cắt thử
cắt dần từng lớp mỏng 1÷2mm, nhát cắt tinh khoảng
0,5mm
Đo và điều chỉnh máy để đạt chiều sâu t của bậc
B
8
TRÌNH T
TRÌNH T
Ự
Ự
PHAY M
PHAY M
Ặ
Ặ
T PH
T PH
Ẳ
Ẳ
NG B
NG B
Ậ
M
M
Ặ
Ặ
T Đ
T Đ
Ầ
Ầ
U
U
CHỌN DAO PHAY MẶT ĐẦU
Đường kính dao phay phải lớn hơn bề rộng của bậc
chiều dài dao phay phải lớn hơn chiều sâu của bậc
Chọn dao răng thưa cho những vật liệu có độ dẻo cao
10
PHAY M
PHAY M
Ặ
Ặ
T PH
T PH
Ẳ
Ẳ
NG B
NG B
Ậ
Ậ
C B
C B
Ằ