Lý thuyết Lập và phân tích dự án đầu tư - Pdf 94

Câu 2: Trình bày nguồn vốn đầu tư cơ bản của nền kinh tế. Nguồn vốn nào là
quan trọng nhất?
1. Trên góc độ toàn bộ nền KT (vĩ mô): nguồn vốn ĐT gồm vốn ĐT trong nước
và nguồn vốn ĐT nước ngoài
a. Nguồn vốn ĐT trong nước:
Đây là phần tích lũy của nội bộ nền KT bao gồm tiết kiệm của khu vực dân cư,
các tổ chức KT, các DN và tiết kiệm của CP được huy động vào quá trình tái SX
XH. Biều hiện cụ thể của nguồn vốn này là nguồn vốn nhà nước và nguồn vốn
dân cư và tư nhân.
- Nguồn vốn NN: gồm nguồn vốn NSNN, vốn tín dụng ĐTPT của NN và nguồn
vốn ĐTPT của DNNN.
o Nguồn vốn NSNN: là nguồn chi của NSNN cho ĐT được sd vào các DA kết
cấu hạ tầng, KTXH, an ninh quốc phòng, hỗ trợ các DA của DN ĐT vào các
ngành, lĩnh vực cần có sự tham gia của NN, chi cho công tác ập và thực hiện
DA qui hoạch tổng thể ptr KTXH vùng, lãnh thổ, KHXD đô thị và nông thôn.
Đây là nguồn vốn ĐT quan trọng trong chiến lược ptr KTXH của mỗi QG.
o Nguồn vốn tín dụng ĐTPT của NN: có tác dụng tích cực trong việc giảm đáng
kể bao cấ vốn trực tiếp của NN. Với cơ chế tín dụng, các đơn vị sd nguồn vốn
này phải đảm bảo nguyên tắc hoàn trả vốn vay. Vốn tín dụng ĐTPT của NN còn
phục vụ công tác quản lý và điều tiết vĩ mô nền KT. Thông qua nguồn tín dụng
ĐT, NN khuyến khích ptr KTXH vùng, ngành, lãnh thổ theo định hướng chiến
lược của mình. Trên khía cạnh điều tiết vĩ mô, nguông vốn này ko chỉ thực hiện
mục tiêu tăng trưởng kinh tế mà còn gp ptr XH, khuyến khích ptr những vùng
KT khó khăn, giải quyêt các vđề XH, có tác dụng tích cực trong việc chuyển
dịch cơ cấu KT theo hướng CNH - HĐH.
o Nguồn vốn ĐT của các DNNN; bao gồm từ khấu hao TSCĐ và thu nhập giữ
lại tịa DNNN. Thông thường, nguồn vốn này chiếm 14-15% tổng vốn ĐT của
XH, chủ yếu là ĐT theo chiều sâu, mở rộng SX, đổi mới thiết bị, HĐH dây
chuyền CN.
o Nguồn vốn của dân cư và tư nhân: bao gồm phần tiết kiệm của dân bvaf phần
tích lũy của các DN dan doanh, HTX. ĐT của các DN tư nhân và hộ GĐ có vai

o Nguồn huy động qua thị trường vốn quốc tế.
2. Trên góc độ các DN (vi mô).
Trên góc độ vi mô, nguồn vốn ĐT của các DN, các đơn vị thực hiện ĐT gồm
hai nguồn chính: nguồn vốn bên trong và nguồn vốn bên ngoài.
a. Nguồn vốn bên trong.
- Hình thành từ phần tích lũy nội bộ của DN (vốn góp ban đầu, thu nhập giữ lại)
và phần khấu hao hàng năm.
- Ưu điểm: đảm bảo tính độc lập, chủ động, không phụ thuộc vaod chủ nợ, hạn
chế rủi ro về tín dụng. DA được tài trợ từ nguồn vốn này sẽ không làm suy giảm
khả năng vay nợ của DN
- Nhược điểm: trong nhiều trường hợp nếu chỉ dựa vào nguồn vốn nội bộ sẽ bị
hạn chế về qui mô đầu tư.
b. Nguồn vốn bên ngoài.
- Nguồn vốn này có thể hình thành từ việc vay nợ hoặc phát hành chứng khoán
ra công chúng qua hai hình thức tài trợ chủ yếu: tài trợ gián tiếp thông qua các
trung gian tài chính và tài trợ trực tiếp qua thị trường vốn.
- Tại VN hiện nay, nguồn vốn tài trợ gián tiếp thông qua các trung gian TC khá
phổ biến. Tuy nhiên, do nhu cầu ĐT ngày càng gia tăng, năng lực của các
NHTM và các tổ chức tín dụng khó đáp ứng hết nhu cầu ĐT của cá DN vì vậy
hình thức tài trợ trực tiếp qua thị trường vốn đã và sẽ ngày càng được quan tâm
thỏa đáng hơn.
- Huy động vốn qua thị trường CK có ưu điểm là quy mô huy động rộng rãi
hơn. Bên cạnh đó do yêu cầu công khai minh bạch cao đòi hỏi các DN sử dụng
vốn có hiệu quả hơn. Tuy nhiên tính cạnh tranh và rủi ro cũng cao hơn.
Trong đó, nguồn vốn ĐT trong nước là quan trọng nhất vì nó chiếm tỷ trọng lớn
và có ý nghĩa quan trọng cho hoạt động ĐT và PT KT của VN thời gian qua.
Trong những năm qua, nguồn vốn ĐT từ khu vực NN chiếm khoảng 51% tổng
vốn ĐT toàn XH. Chi ĐTPT trong gian đoạn này cũng chiếm khoảng 30% tổng
chi NSNN.
Câu 3:

một phương tiện rất quan trọng giúp chủ đầu tư thuyết phục ngân hàng hoặc các tổ chức tín dụng
xem xét tài trợ cho vay vốn. DAĐT cũng là cơ sở để chủ đầu tư xây dựng kế hoạch đầu tư, theo dõi,
đôn đốc và kiểm tra quá trình thực hiện đầu tư. Quá trình này là những kế hoạch mua sắm máy móc
thiết bị, kế hoạch thi công, xây lắp, kế hoạch sản xuất kinh doanh. Ngoài ra, dự án còn là căn cứ để
đánh giá và điều chỉnh kịp thời những tồn đọng vướng mắc trong quá trình thực hiện đầu tư, khai
thác công trình.
• Đối với Nhà nước: DAĐT là cơ sở để cơ quan quản lý Nhà nước xem xét, phê duyệt cấp vốn
và cấp giấy phép đầu tư. Vốn ngân sách Nhà nước sử dụng để đầu tư phát triển theo kế hoạch thông
qua các dự án các công trình, kết cấu hạ tầng kinh tế – xã hội, hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp Nhà
nước, cac DAĐT quan trọng của quốc gia trong từng thời kỳ. Dự án sẽ được phê duyệt, cấp giấy
phép đầu tư khi mục tiêu của dự án phù hợp với đường lối, chính sách phát triển kinh tế, xã hội của
đất nước, khi hoạt động của dự án không gây ảnh hưỏng đến môi trường và mang lại hiệu quả kinh
tế- xã hội. Dự án được phê duyệt thì các bên liên q uan đến dự án phải tuân theo nội dung, yêu cầu
của dự án. Nếu nảy sinh mâu thuẫn, tranh chấp giữa các bên liên quan thì dự án là một trong những
cơ sở pháp lý để giải quyết.
• Đối với nhà tài trợ: Khi tiếp nhận dự án xin tài trợ vốn của chủ đầu tư thì họ sẽ xem xét các
nội dung cụ thể của dự án đặc biệt về mặt kinh tế tài chính, để đi đến quyết định có đầu tư hay
không. Dự án chỉ được đầu tư vốn nếu có tính khả thi theo quan điểm của nhà tài trợ. Ngược lại khi
chấp nhận đầu tư thì dự án là cơ sở để các tổ chức này lập kế hoạch cấp vốn hoặc cho vay theo mức
độ hoàn thành kế hoạch đầu tư đồng thời lập kế hoạch thu hồi vốn.
Câu 4:
D án u t có nh ng c tr ng c b nự đầ ư ữ đặ ư ở ả
· D án có m c ích , m c tiêu rõ ràngự ụ đ ụ
· D án có chu k phát tri n riêng và th i gian t n t i h u h nự ỳ ể ờ ồ ạ ữ ạ
· D án có s tham gia c a nhi u bên nh : ch u t , nhà th u , c quanự ự ủ ề ư ủ đầ ư ầ ơ
cung c p d ch v trong u t , c quan qu n lý nhà n cấ ị ụ đầ ư ơ ả ướ
· S n ph m d án mang tính ch t n chi c , c áoả ẩ ự ấ đơ ế độ đ
· Môi tr ng ho t ng c a d án là : “va ch m” Có s t ng tác ph c t p gi aườ ạ độ ủ ự ạ ự ươ ứ ạ ữ
d án này v i d án khác , gi a b ph n qu n lý này v i b ph n qu n lý khácự ớ ự ữ ộ ậ ả ớ ộ ậ ả
D án có tính b t nh và r i ro cao , do c i m mang tính dài h n c a ho tự ấ đị độ ủ đặ đ ể ạ ủ ạ

tiên ti n c a công ngh , hi u qu c a DA; vi c sd h p lý các ngu n tài nguyên; cácế ủ ệ ệ ả ủ ệ ợ ồ
kho n u ãi mà DA c h ng; tính y c a h s .ả ư đ đượ ưở đầ đủ ủ ồ ơ
♣ i v i NH: khách hàng vay v n là ai? Th m nh DA T vay v n; tài s n mĐố ớ ố ẩ đị Đ ố ả đả
b o n vay; n i dung th m nh c a ch T.ả ợ ộ ẩ đị ủ ủ Đ
- Yêu c u:ầ
o Giai o n chu n b T bao g m 4 giai o n nh , là m t quá trình tu n t nh ngđ ạ ẩ ị Đ ồ đ ạ ỏ ộ ầ ự ư
trùng l p d n n nh ng b quay tr l i cái c , phân tích nh ng v n v k thu t,ặ ẫ đế ữ ướ ở ạ ũ ữ ấ đề ề ĩ ậ
KT, TC, XH, th ch nh ng m c chi ti t khác nhau v i chính xác khác nhau.ể ế ở ữ ứ độ ế ớ độ
Ph i phân chia g chu n b T thành 4 g nh là m b o ch t l ng c a DA,ả đ ẩ ị Đ đ ỏ để đả ả ấ ượ ủ
tránh i vào ngay c th có th kèm theo các chi phí r t t n kém tránh lãng phíđ ụ ể ể ấ ố để
n u nh n a ch ng phát hi n ra s b t h p lý c a DA. K t thúc g chu n b T, chế ư ủ ừ ệ ự ấ ợ ủ ế đ ẩ ị Đ ủ
T ph i có c b n DA T ã c duy t và gi y phép T.Đ ả đượ ả Đ đ đượ ệ ấ Đ
o Trong giai o n này, ch t l ng c a các k t qu NC là quan tr ng nh t. Nó thđ ạ ấ ượ ủ ế ả ọ ấ ể
hi n tính kh thi c a b n DA so n th o. Làm t t công tác chu n b T s t o thu nệ ở ả ủ ả ạ ả ố ẩ ị Đ ẽ ạ ậ
l i cho gian o n th c hi n T, t o c s cho quá trình ho t ng c a DA cợ đ ạ ự ệ Đ ạ ơ ỏ ạ độ ủ đượ
thu n l i, nhanh chóng thu h i v n T và có lãi, phát huy h t n ng l c ph c v dậ ợ ồ ố Đ ế ă ự ụ ụ ự
ki n.ế
b. Giai o n th c hi n T.đ ạ ự ệ Đ
- G m 4 b c chính:ồ ướ
o àm phán, kí k t h p ng, hoàn t t th t c T.Đ ế ợ đồ ấ ủ ụ Đ
o Thi t k và l p d toán thi công xây l p công trình.ế ế ậ ự ắ
o Xây d ng và l p t thi t b ; tuy n và ào t o CBCNV.ự ắ đặ ế ị ể đ ạ
o Bàn giao, ch y th , nghi m thu và thanh toán công trìnhạ ử ệ
- N i dung c th :ộ ụ ể
o L p h s xin giao ho c thuê t theo quy nh c a NN.ậ ồ ơ ặ đấ đị ủ
o Chu n b m t b ng XD.ẩ ị ặ ằ
T ch c tuy n ch n, t v n kh o sát, thi t k , giám nh k thu t và ổ ứ ể ọ ư ấ để ả ế ế đị ĩ ậ
ch t l ng công trình.ấ ượ
o Th m nh thi t k công trình.ẩ đị ế ế
o T ch c u th u, thi công, xây l p, u th u mua s m thi t b v t t .ổ ứ đấ ầ ắ đấ ầ ắ ế ị ậ ư


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status