Ngày mai bắt đầu từ ngày hôm nay!-www.facebook.com/toihoctoan
CHỦ ĐỀ: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
1. Mạch dao động lý tưởng gồm
A. một tụ điện và một cuộn cảm thuần. B. một tụ điện và một điện trở thuần.
C. một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần. D. một nguồn điện và một tụ điện.
2. Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào sau đây?
A. Phản xạ, nhiễu xạ, giao thoa, khúc xạ. B. Là sóng ngang.
C. Truyền được trong chân không. D. Mang năng lượng.
3. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần không đáng
kể?
A. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.
C. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.
D. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm.
4. Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
A.
2 LC.ω = π
B.
2
.
LC
π
ω =
C.
LCω =
. D.
1
.
LC
ω =
5. Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên theo phương trình
=
D.
T 2 LC.= π
7. Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A. Tại mỗi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường
E
ur
và vectơ cảm ứng từ
B
ur
luôn vuông
góc với nhau và cả hai đều vuông góc với phương truyền sóng.
B. Vectơ
E
ur
có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ
B
ur
vuông góc với vectơ
E
ur
.
C. Vectơ
B
ur
có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ
E
ur
vuông góc với vectơ
B
11. Năng lượng điện từ trong mạch dao động được tính theo công thức
A.
2
CU
W .
2
=
B.
2
LI
W .
2
=
C.
2
o
q
W .
C
=
D.
2 2
Cu Li
W .
2 2
= +
12. Một mạch dao động LC có năng lượng
5
3,6.10 J
−
C 25 pF=
và cuộn cảm
4
L 4.10 H
−
=
. Lúc t = 0, dòng điện trong mạch có giá
trị cực đại và bằng 20 mA. Biểu thức của điện tích trên bản cực của tụ điện là
A.
( )
7
q 2cos10 t nC=
. B.
( )
( )
9 7
q 2.10 cos 2.10 t C
−
=
.
C.
( )
7
q 2cos 10 t nC
2
π
= −
÷
o
I
T 2
Q
= π
. D.
o o
T 2 Q I= π
.
17. Tìm phát biểu sai về điện từ trường.
A. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy ở các điểm lân cận.
B. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận.
C. Điện trường và từ trường không đổi theo thời gian cũng có các đường sức là những đường cong khép kín.
D. Đường sức của điện trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức của từ trường biến thiên.
18. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ
tự do không tắt. Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng U
o
. Giá trị cực đại của cường độ dòng điện
trong mạch là
A.
o o
I U LC.=
B.
o o
L
I U .
C
=
C.
o o
. Lấy π = 3,14. Tần số nhỏ nhất của mạch dao động này bằng
A. 2 MHz. B. 1,6 MHz. C. 2,5 MHz. D. 41 MHz.
22. Trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, cường độ dòng điện trong mạch có dạng
o
i I sin t= ω
.
Năng lượng từ trường của cuộn cảm thuần là
A.
2 2
t o
1
w LI sin t.
2
= ω
B.
2 2
t o
1
w LI cos t.
2
= ω
C.
2 2
t o
1
w I sin t.
2L
= ω
C.
2 2
( )
6
2,09.10 s
. C.
( )
4
5,4.10 s
. D.
( )
9,425 s
.
25. Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm
L 5 H= µ
và tụ điện C. Khi hoạt động dòng điện trong mạch có
biểu thức
( )
i 2cos2 ft mA= π
. Năng lượng của mạch dao động là
A.
( )
5
10 J
−
. B.
( )
5
2.10 J
−
. C.
( )
µ
D.
4pF
27. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa. D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
28. Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm L và tụ điện
C 2 F= µ
. Khi hoạt động, hiệu điện thế cực đại
giữa hai bản tụ điện là 5V. Năng lượng điện từ của mạch là
A.
( )
5
2,5.10 J
−
. B.
( )
5
25.10 J
−
. C.
( )
25 J
. D.
( )
5
5.10 J
−
.
29. Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =
31. Điều nào sau đây không đúng đối với sóng điện từ?
A. Có tốc độ khác nhau khi truyền trong không khí do có tần số khác nhau.
B. Sóng điện từ gồm các thành phần điện trường và từ trường dao động.
C. Sóng điện từ mang năng lượng.
D. Cho hiện tượng phản xạ và khúc xạ như ánh sáng.
32. Dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến?
A. Máy tivi. B. Cái điều khiển tivi.
C. Máy thu thanh. D. Điện thoại di động.
33. Mạch dao động điện từ LC có
C 0,1 F= µ
và
L 1 mH=
, mạch này có thể thu được sóng điện từ có tần số
A. 31830,9 H
Z
. B. 15915,5 H
Z
. C. 603,292 H
Z
. D. 15,915 H
Z
.
34. Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là
0,01 os100 ti c
π
=
(A). Hệ số tự cảm của cuộn dây là
0,2H. Tính điện dung C của tụ điện.
A. 0,001F B.
4
2
đ
1
W Cu .
2
=
B.
2
o
đ
q
1
W .
2 C
=
C.
đ o o
1
W q U .
2
=
D. Ba công thức trên đều đúng.
38. Hãy chọn phát biểu sai về sóng điện từ.
A. Sóng điện từ là sóng ngang.
B. Sóng điện từ có thể gây ra hiện tượng phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
C. Năng lượng của sóng điện từ tỉ lệ nghịch với lũy thừa bậc 4 của chu kỳ.
D. Tại một điểm bất kỳ trên phương truyền sóng, nếu cho một đinh ốc tiến theo chiều vận tốc
v
r
thì chiều quay
mạch là
1 Z
f 75 MH=
. Khi thay tụ C
1
bằng tụ C
2
thì
2 Z
f 100 MH=
. Nếu dùng tụ C
1
nối tiếp với C
2
thì tần số dao
Trang 3
Ngày mai bắt đầu từ ngày hôm nay!-www.facebook.com/toihoctoan
động riêng f của mạch là
A. 125 MHz. B. 175 MHz. C. 25 MHz. D. 87,5 MHz.
41. Mạch dao động gồm tụ điện C và cuộn cảm
L 0,25 H= µ
. Tần số dao động riêng của mạch là f = 10 MH
Z
. Cho
2
10π =
. Điện dung của tụ là
A. 1 nF. B. 0,5 nF. C. 2 nF. D. 4 nF.
42. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ
là 2.10
3,14π =
. Chu kỳ dao động điện từ riêng trong mạch là
A.
5
6,28.10 s
−
. B.
5
12,56.10 s
−
. C.
4
6,28.10 s
−
. D.
4
12,56.10 s
−
.
45. Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C
thay đổi được. Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện
dung có giá trị C
1
thì tần số dao động riêng của mạch là f
1
. Khi điện dung có giá trị C
2
= 4C
1
thì tần số dao động
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. không đổi.
49. Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF. Tần số dao động của
mạch là
A. f = 2,5 Hz . B. f = 2,5 MHz. C. f = 1 Hz. D. f = 1 MHz.
50. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng
( )
3
i 0,02cos2.10 t A=
. Tụ điện trong mạch có
điện dung
C 5 F= µ
. Độ tự cảm của cuộn cảm là
A. L = 5.
8
10
−
H. B. L = 50 H. C. L = 5.
6
10
−
H. D. L = 50 mH.
51. Mạch dao động điện từ điều hòa LC gồm tụ điện C = 30 nF và cuộn cảm L = 25 mH. Nạp điện cho tụ điện đến
hiệu điện thế 4,8 V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. I = 3,72 mA. B. I = 4,28 mA. C. I = 5,20 mA. D. I = 6,34 mA.
52. Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH. Tần số góc dao động của mạch
A. 200 Hz. B. 200 rad/s. C. 5.10
-5
Hz . D. 5.10
4
rad/s.
Trang 4
Ngày mai bắt đầu từ ngày hôm nay!-www.facebook.com/toihoctoan
56. Mạch dao động điện từ tự do có tần số f. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Năng lượng điện trường biến thiên với tần số 2f.
B. Năng lượng từ trường biến thiên với tần số 2f.
C. Năng lượng điện từ biến thiên với tần số 2f.
D. Năng lượng điện trường cực đại bằng với năng lượng từ trường cực đại.
57. Dòng điện trong mạch dao động điện từ biến thiên theo phương trình
( )
o
i I cos t= ω + ϕ
. Khi năng lượng điện
trường bằng với năng lượng từ trường thì giá trị tức thời của cường độ dòng điện sẽ là:
A.
o
I
2
. B.
o
I
2
. C.
o
I
4
. D.
o
I
.
58. Khi có dao động điện từ tự do trong mạch LC, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 2 V. Biết
−
. B.
6
12,5.10 J
−
.C.
6
62,5.10 J
−
. D.
6
6,25.10 J
−
.
60. Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ điện có điện dung C
1
thì tần số dao động điện từ là
1
f 30 kHz=
;
khi dùng tụ điện có điện dung C
2
thì tần số dao động điện từ là f
2
= 40 kHz . Khi dùng hai tụ điện C
1
và C
2
ghép
song song thì tần số dao động điện từ là
. B. 100 pF. C. 135 nF. D. 135 pF.
63. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm
L 28 H= µ
, một điện trở thuần
R 1= Ω
và một tụ điện 3000 pF. Phải
cung cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó, khi hiệu điện thế cực đại trên tụ
điện là 5 V?
A. 1,34.10
-2
W. B. 1,34 mW. C. 1 W. D. 0,134 W.
64. Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm
L 2 H= µ
và C = 1800pF. Nó có thể thu được
sóng vô tuyến điện với bước sóng bằng bao nhiêu?
A. 100 m. B. 50 m. C. 113 m. D. 113 mm.
65. Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có một cuộn cảm
L 25 H= µ
. Tụ điện của mạch phải có điện
dung bằng bao nhiêu để máy bắt được sóng 100 m?
A. 100 pF. B. 113 pF. C.
µ100 F
. D.
µ113 F
.
66. Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện, tụ điện có điện dung biến thiên từ 56 pF đến 667 pF. Muốn cho
máy thu bắt được các sóng từ 40 m đến 2600 m, bộ cuộn cảm trong mạch phải có độ tự cảm nằm trong giới hạn
nào?
A. Từ
8 Hµ
và C
2
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng là:
A. 48 m. B. 70 m. C. 100 m. D. 140 m.
69. Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng
1
60 mλ =
; Khi mắc tụ
điện có điện dung C
2
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng
2
80 mλ =
. Khi mắc C
1
song song C
2
Trang 5
Ngày mai bắt đầu từ ngày hôm nay!-www.facebook.com/toihoctoan
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng là:
A. 48 m. B. 70 m. C. 100 m. D. 140 m.
70. Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không thay đổi và một tụ điện có hai bản phẳng
đặt song song cách nhau một khoảng cố định. Để phát ra sóng điện từ có tần số dao động riêng tăng 2 lần thì phần
diện tích đối điện của hai bản tụ phải
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 4 lần.
71. Mạch dao động LC trong máy thu sóng vô tuyến điện có điện dung C và độ tự cảm L không đổi, thu được sóng
điện từ có bước sóng 100 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 300 m người ta phải mắc thêm vào mạch đó
. Để hiệu điện thế trên tụ điện bằng một nửa giá trị cực đại
thì khoảng thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm nối tụ với cuộn dây là
A. 1,5.10
-9
s. B. 0,75.10
-9
s. C. 5.10
-5
s. D. 10
-4
s.
75. Mạch dao động của một máy phát vô tuyến điện có cuộn dây với độ tự cảm không đổi và tụ điện có điện dung
thay đổi được. Khi điện dung của tụ điện là C
1
thì máy phát ra sóng điện từ có bước sóng 50 m. Để máy này có
thể phát ra sóng có bước sóng 200 m người ta phải mắc thêm một tụ điện C
2
có điện dung
A. C
2
= 3C
1
, nối tiếp với tụ C
1
. B. C
2
= 15C
1
, nối tiếp với tụ C
1
A.
0,25 sµ
. B.
0,5 sµ
. C.
0,2 sµ
. D.
1 sµ
.
78. * Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức tính năng lượng điện từ trong mạch dao động?
A.
2
o
q
W = .
2L
B.
2
0
1
W = CU .
2
C.
2
o
1
W = LI .
2
D.
2
10
F.
−
π
C.
12
2
2.10
F.
−
π
D.
14
2
2.10
F.
−
π
82. Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Điện tích điểm dao động theo thời gian sinh ra điện từ trường trong không gian xung quanh nó.
B. Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường biến thiên.
Trang 6
Ngày mai bắt đầu từ ngày hôm nay!-www.facebook.com/toihoctoan
C. Điện từ trường lan truyền trong chân không với vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng trong chân không.
D. Điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường biến thiên.
83. Một cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C thành một mạch dao động
LC. Biết
2
L 2.10 H
−
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc
8
c 3.10 m / s.=
86. Một mạch dao động điện từ tự do gồm tụ điện có điện dung
12
2
4
C .10 F
−
=
π
và cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm
3
L 2,5.10 H
−
=
. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là
A.
5
2,5.10 Hz.
B.
5
0,5.10 Hz.
` C.
7
0,5.10 Hz.
D.
5
5.10 Hz.
o
q
.
2
ω
B.
o
q
.
2
ω
C.
o
2 q .ω
D.
o
q .ω
90. Trong một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi
được. Chu kỳ dao động riêng của mạch
A. tăng khi tăng điện dung C của tụ điện. B. không đổi khi điện dung C của tụ điện thay đổi.
C. giảm khi tăng điện dung C của tụ điện. D. tăng gấp đôi khi điện dung C của tụ điện tăng gấp
đôi.
91. Trong mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L đang có dao động
điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản của tụ điện là
o
U
. Dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là
A.
o o
C
9
10
Hz.
π
B.
9
16
Hz.
10
π
C.
9
10
Hz.
16π
D.
9
16 .10 Hz.π
93. Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điện dung
0,1 Fµ
. Dao
động điện từ riêng của mạch có tần số góc là
A.
5
10 rad / s
. B.
5
2.10 rad / s
. C.
5
năng lượng từ trường trong mạch bằng
A.
5
4.10 J.
−
B.
5
5.10 J.
−
C.
5
9.10 J.
−
D.
5
10 J.
−
98. Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện
trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. Vectơ cường độ điện trường
E
ur
và cảm ứng từ
B
ur
cùng phương và cùng độ lớn.
B. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kỳ.
C. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau
2
π
max
U
I .
LC
=
101. Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể. Dao động điện từ riêng của mạch LC có chu kỳ
4
2.10 s
−
. Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hòa với chu kỳ là
A.
4
1,0.10 s.
−
B.
4
2,0.10 s.
−
C.
4
4,0.10 s.
−
D.
4
0,5.10 s.
−
102. Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện
dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ riêng, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V.
Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng
A. 3 mA. B. 6 mA. C. 9 mA. D. 12 mA.
2
2,5.10 J.
−
C.
4
2,5.10 J.
−
D.
1
2,5.10 J.
−
106. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện dung C
thay đổi. Khi C =
1
C
thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C =
2
C
thì tần số dao động riêng của
mạch là 10 MHz. Nếu C =
1
C
+
2
C
thì tần số dao động riêng của mạch là
A. 12,5 MHz. B. 2,5 MHz. C. 17,5 MHz. D. 6,0 MHz.
107. Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.
8
10
U
. Năng lượng điện từ của mạch bằng
A.
2
1
LC
2
. B.
2
0
U
LC
2
. C.
2
0
1
CU
2
. D.
2
1
CL
2
.
111. Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có
dao động điện từ tự do. Gọi
0 0
U ,I
lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện
1
I
i
n
ω
=
+
B.
0
1
Q
i
n
=
+
C.
0
1
I
i
n
=
+
D.
0
2 1
I
i
n
ω
Q
q
C n
ω
=
+
C.
0
1
Q
q
n
ω
=
+
D.
0
2
1
Q
q
n
=
+
115. Một tụ điện có điện dung
10 Fµ
được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào
hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy
2
10π =
u n= +
B.
0
1u U n= +
C.
0
2 1u U n= +
D.
0
1
U
u n
ω
= +
117. Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì
A. năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của mạch.
B. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của mạch.
Trang 9
Ngày mai bắt đầu từ ngày hôm nay!-www.facebook.com/toihoctoan
C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kỳ bằng nửa chu kỳ dao động riêng của mạch.
D. năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kỳ bằng nửa chu kỳ dao động riêng của mạch.
118. Trong mạch dao động LC có dao động điện từ riêng với tần số góc
4
10 rad / s
. Điện tích cực đại trên tụ điện là
9
10 C
−
. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng
6
và I
o
. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong
mạch có giá trị
o
I
2
thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là
A.
o
1
U .
2
B.
o
3
U .
4
C.
o
3
U .
4
D.
o
3
U .
2
121. Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
2L mH
D.
11 6
2.10 cos 10 ( )
2
q t C
π
−
= −
÷
122. Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được
sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m, người ta phải mắc song song với
tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C’ bằng
A. 2C. B. 3C. C. 4C. D. C.
123. Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch
A. phát dao động cao tần. B. khuếch đại. C. biến điệu. D. tách sóng.
124. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
5 Hµ
và tụ điện có điện dung
5 Fµ
.
Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện
có độ lớn cực đại là
A.
6
10 s
−
. B.
6
D. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.
127. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
B. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.
D. Sóng điện từ là sóng ngang.
128. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ
dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
Trang 10
Ngày mai bắt đầu từ ngày hôm nay!-www.facebook.com/toihoctoan
A. với cùng tần số. B. luôn ngược pha nhau.
C. với cùng biên độ. D. luôn cùng pha nhau.
129. Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản
tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất ∆t thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu
kỳ dao động riêng của mạch dao động này là
A. 4∆t B. 6∆t C. 3∆t D. 12∆t
130. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được
từ
1
C
đến
2
C
. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được
A. từ
1
2 LC
đến
2
2 LC