Tính toán và thiết kế hệ thống phối khí của động cơ IFA - Pdf 95

ÂÄƯ ẠN MÄN HC : KC& TTÂCÂT GVHD : pgsTS .Tráưn Vàn
Nam
L
ÅÌI NỌI ÂÁƯU

Sau khi âỉåüc hc 2 män chênh ca ngnh âäüng cå âäút trong
(Ngun l âäüng cå âäút trong, Kãút cáúu v tênh toạn âäüng cå âäút
trong ) cng mäüt säú män cå så khạc (sỉïc bãưn váût liãûu, cå l
thuút, váût liãûu hc, ), sinh viãn âỉåüc giao lm âäư ạn män hc
kãút cáúu v tênh toạn âäüng cå âäút trong. Âáy l mäüt pháưn quan
trng trong näüi dung hc táûp ca sinh viãn, nhàòm tảo âiãưu kiãûn
cho sinh viãn täøng håüp, váûn dủng cạc kiãún thỉïc â hc âãø gii
quút mäüt váún âãư củ thãø ca ngnh.
Trong âäư ạn ny, em âỉåüc giao nhiãûm vủ tênh toạn v thiãút
kãú Hãû Thäúng Phäúi Khê ca âäüng cå IFA . Âáy l mäüt nhọm chi
tiãút chênh, khäng thãø thiãúu trong âäüng cå âäút trong. Nọ dng âãø
nảp khê bãn ngoi vo bưng chạy v ho träün våïi nhiãn liãûu phun
vo åí cúi kç nẹn âãø thỉûc hiãûn quạ trçnh chạy sinh cäng .
Trong quạ trçnh thỉûc hiãûn âäư ạn, em â cäú gàõng tçm ti,
nghiãn cỉïu cạc ti liãûu, lm viãûc mäüt cạch nghiãm tục våïi mong
mún hon thnh âäư ạn täút nháút. Tuy nhiãn, vç bn thán cn êt kinh
nghiãûm cho nãn viãûc hon thnh âäư ạn láưn ny khäng thãø khäng
cọ thiãúu sọt.
Cúi cng, em xin by t lng biãút ån sáu sàõc âãún cạc tháưy,
cä â táûn tçnh truưn âảt lải nhỉỵng kiãún thỉïc qu bạu cho em.
Âàûc biãût, em xin gåíi låìi cm ån âãún tháưy Tráưn Thanh Hi Tng â
quan tám cung cáúp cạc ti liãûu vãư IFA , v sỉû nhiãût tçnh hỉåïng
dáùn ca tháưy Tráưn Vàn Nam trong quạ trçnh lm âäư ạn. Em vä
cng mong mún nháûn âỉåüc sỉû xem xẹt v chè dáùn ca tháưy.
Sinh
viãn

Âỉåìng kênh xilanh D mm 120
Hnh trçnh piston S mm 140
Säú xilanh i
τ
α
1
α
2
α
3
α
4
4
Säú k 4
Gọc måí såïm xupạp
nảp
âäü 10
Gọc âọng mün
xupạp nảp
âäü 46
Gọc måí såïm xupạp
thi
âäü 56
Gọc âọng mün
xupạp thi
âäü 10
Loải bưn chạy Ngàn cạch
Kiãøu xupạp
Sút tiãu hao nhiãn
liãûu

k 700 700 - 900
Âäü sáúy nọng khê
nảp måïi
K 20
20 - 40
Chè säú gin nåí âoản
nhiãût
ca khê sọt
m 1.45 1.45 - 1.5
Hãû säú låüi dủng
nhiãût tải z
ξ
Z
0.85
0.65 - 0.85
Hãû säú låüi dủng
nhiãût tải b
ξ
b
λ
λ
1
0.9
0.8 - 0.9
T säú tàng ạp 1.604
1.5 - 1.8
Hã säú nảp thãm 1.04
1.02 - 1.07
Hãû säú quẹt bưng
chạy

nxnx
n
cc
VpVp =
Tỉì âọ rụt ra :

1
1
.
n
c
nx
cnx
V
V
pp








=
Âàût:
c
nx
V
V

k

Chn: p
a
= 0,9p
k
Trong âọ:
p
k
- ạp sút trỉåïc xụpạp nảp
Chn p
k
= p
0
= 0,1[MN/m
2
]
Váûy:
09,01,0.9,0 ==
a
p
[MN/m
2
]
ε- t säú nẹn, ε=16.5 (Theo [1] trang 138, âáy l âäüng cå Diezel bưng
chạy phán cạch )
n
1
- chè säú nẹn âa biãún trung bçnh.
- Âäüng cå Diesel bưng chạy ngàn cạch: n

NÀƠNG
lÅÏP : 02C4
Trang 4
ÂÄƯ ẠN MÄN HC : KC& TTÂCÂT GVHD : pgsTS .Tráưn Vàn
Nam
Tỉì âọ rụt ra:
2
1
.
n
z
gnx
zgnx
V
V
pp








=
ÅÍ âáy:
p
z
- ạp sút cỉûc âải, p
z

n
n
zgnx
i
pp
ρ
=
[MN/m
2
]
(1.2)
1.1.3. Láûp bng tênh :
Tỉì cäng thỉïc (1.1) v (1.2), kãút håüp våïi viãûc chn cạc thãø
têchV
nx
v V
gnx
, ta tçm âỉåüc cạc giạ trë ạp sút p
nx
, p
gnx
. Viãûc tênh
cạc giạ trë p
nx
, p
gnx
âỉåüc thỉûc hiãûn trong bng sau:
Bng 1.1. Cạc âiãøm ạp sút trãn âỉåìng nẹn v âỉåìng gin nåí
Bn
g 1.1.

0.5975
4 7.29765617
2Vc 2 2.5847057 0.38689
1.6210052
4 2.41162
0.4146
6 5.06420412
2.5Vc 2.5 3.5089551 0.28499
1.1940367
7 3.20172
0.3123
33.814481261
3Vc 3 4.5045988 0.222
0.9301208
8 4.03593
0.2477
7 3.02604445
3.5Vc 3.5 5.5638219 0.17973
0.7530473
6 4.90870
0.2037
22.488014347
SVTH : Âàûng Hỉỵu Thnh TRỈÅÌNG ÂẢI HC BẠCH KHOA Â
NÀƠNG
lÅÏP : 02C4
Trang 5
ệ AẽN MN HOĩC : KC& TTCT GVHD : pgsTS .Trỏửn Vn
Nam
V
x

0.1480
51.808170603
5Vc 5 9.0696161 0.11026
0.4619623
8 7.72133
0.1295
11.581711933
5.5Vc 5.5 10.334676 0.09676
0.4054138
9 8.71486
0.1147
51.401388925
6Vc 6 11.643062 0.08589
0.3598556
3 9.73312
0.1027
41.254778905
6.5Vc 6.5 12.992457 0.07697
0.3224810
610.77457
0.0928
11.133494282
7Vc 7 14.380842 0.06954
0.2913474
311.83790
0.0844
71.031679464
7.5Vc 7.5 15.806435 0.06327
0.2650706
112.92194

11Vc 11 26.712097 0.03744
0.1568510
921.01690
0.0475
80.581099613
11.5Vc 11.5 28.389389 0.03522
0.1475840
722.23752
0.0449
70.549203175
12Vc 12 30.093888 0.03323
0.1392249
923.47255
0.0426
00.520306336
12.5Vc 12.5 31.824876 0.03142 0.131652424.72155
0.0404
50.494018918
13 13 33.581678 0.02978 0.124765125.98412
0.0384
90.470014482
SVTH : ỷng Hổợu Thaỡnh TRặèNG AI HOĩC BAẽCH KHOA Aè
NễNG
lẽP : 02C4
Trang 6
ÂÄƯ ẠN MÄN HC : KC& TTÂCÂT GVHD : pgsTS .Tráưn Vàn
Nam
V
x
i

14.5 14.5 39.000858 0.02564
0.1074289
529.84952
0.0335
00.409149414
15 15 40.854982 0.02448 0.102553531.16276
0.0320
9 0.39190734
15.5 15.5 42.732119 0.0234
0.0980485
332.48787
0.0307
80.375922257
16 16 44.631797 0.02241
0.0938752
633.82458
0.0295
60.361066269
16.5 16.5 46.553571 0.02148 0.0935.17261
0.0284
30.347227959
1.1.4. Xạc âënh cạc âiãøm âàûc biãût v hiãûu chènh âäư thë cäng.
V hãû trủc ta âäü (V, p) våïi cạc t lãû xêch: µ
v
= 10,244.10
-3
[lêt/mm]
µ
p
= 0,03 [MN/m

.
4
.
22
===
ππ
S
D
V
h
[mm
3
]
V
h
= 1,583363 [l]
Khi âọ:
0,1021
15.16
1,5833
=

=
c
V
[l]
p
r
- ạp sút khê sọt, phủ thüc vo loải âäüng cå
Täúc âäü trung bçnh ca piston:

âỉåìng thi nãn thay p
0
åí trãn bàòng ạp sút trãn âỉåìng thi p
th
,våïi
[1]: p
th
=(1,02÷1,04).p
0
Chn: p
th
= 1,04p
0
v p
r
= 1,029p
th
Váûy: P
r
= 1,029.p
th
= 1,029.1,04.p
0
= 1,029.1,04.0,1
= 0,107[MN/m
2
].
Váûy: r (0,1021 [l]; 0,107 [MN/m
2
])

δ =
ρ
ε
⇒ p
b
=
2
n
z
p








ρ
ε
=
27,.1
55.1
5.16
7






Våïi V
z
= ρ.V
c
= 1,55. 0,1021= 0.1583 [l].
⇒ z (0.1583 [l];7 [MN/m
2
])
Näúi cạc âiãøm trung gian ca âỉåìng nẹn v âỉåìng gin nåí våïi
cạc âiãøm âàûc biãût, s âỉåüc âäư thë cäng l thuút.
Dng âäư thë Brick xạc âënh cạc âiãøm :
- Phun såïm c’.
- Måí såïm (b’), âọng mün (r’’) xupạp thi.
- Måí såïm (r’), âọng mün (a’’) xupạp nảp.
Hiãûu chènh âäư thë cäng :
Âäüng cå Diesel láúy ạp sút cỉûc âải bàòng p
z
.
SVTH : Âàûng Hỉỵu Thnh TRỈÅÌNG ÂẢI HC BẠCH KHOA Â
NÀƠNG
lÅÏP : 02C4
Trang 8
ÂÄƯ ẠN MÄN HC : KC& TTÂCÂT GVHD : pgsTS .Tráưn Vàn
Nam
Xạc âënh cạc âiãøm trung gian:
- Trãn âoản cy láúy âiãøm c’’ våïi c’’c = 1/3 cy.
- Trãn âoản yz láúy âiãøm z’’ våïi yz’’ = 1/2 yz.
- Trãn âoản ba láúy âiãøm b’’ våïi bb’’ = 1/2 ba.
Näúi cạc âiãøm c’c’’z’’ v âỉåìng gin nåí thnh âỉåìng cong liãn
tủc tải ÂCT v ÂCD v tiãúp xục våïi âỉåìng thi, ta s nháûn âỉåüc

2
2

8

2
6
7
4
Z''
3
12
5
6
8
7
10
9
11
P
1
0
o o'
16
14
13
15
17
18
2'

Vc
Hỗnh :1.1 ọử Thở cọng
1.2.XY DặNG ệ THậ CHUYỉN Vậ PISTON BềNG PHặNG
PHAẽP ệ THậ BRICK.
SVTH : ỷng Hổợu Thaỡnh TRặèNG AI HOĩC BAẽCH KHOA Aè
NễNG
lẽP : 02C4
Trang 10
R.
λ/2
O'
ÂCD
D
x
S=2R
ÂCT
α
O
α
C
A
B
R
180
α
M
0
X=f(
α)
x

λ- thäng säú kãút cáúu; λ = 0,3.

12
2
3,0.70
2
.
' ===
λ
R
OO
[mm].
Giạ trë biãøu diãùn l :

12
875,0.2
3,0.70
.2
.
' ===
S
R
OO
µ
λ
[mm].
Mún xạc âënh chuøn vë ca piston ỉïng våïi gọc quay trủc
khuu l α ta lm nhỉ sau: tỉì O’ k âoản O’M song song våïi âỉåìng
tám mạ khuu OB nhỉ hçnh 1.1. Hả MC thàóng gọc våïi AD. Theo Brick
âoản AC = x.



−+−=
α
λ
αα
λ
α
21.
4
1.1.
2
1.
2
SVTH : Âàûng Hỉỵu Thnh TRỈÅÌNG ÂẢI HC BẠCH KHOA Â
NÀƠNG
lÅÏP : 02C4
Trang 11
ÂÄƯ ẠN MÄN HC : KC& TTÂCÂT GVHD : pgsTS .Tráưn Vàn
NamHçnh 1.2. Âäư thë Brick
1.3.XÁY DỈÛNG ÂÄƯ THË VÁÛN TÄÚC.
T lãû xêch : µ
v
= ω.µ
s

ÅÍ âáy:

R
1
= R.ω = 70.167,55= 11728,613 [mm/s].
Giạ trë biãøu diãùn ca R
1
l :
80
6077,146
11728,613
1
1
===
v
R
R
µ
[mm].
V vng trn tám O cọ bạn kênh R
2
:
292,1759
2
55,167.3,0.70
2

2
===
ωλ
R
R

2
.sin2α v b’2 =
R
1
.sinα.
Do âọ :






+=+=+=
α
λ
αωαα
2.
2
2.2''
12
SinSinRSinRSinRbbbV
a
SVTH : Âàûng Hỉỵu Thnh TRỈÅÌNG ÂẢI HC BẠCH KHOA Â
NÀƠNG
lÅÏP : 02C4
Trang 12
ệ AẽN MN HOĩC : KC& TTCT GVHD : pgsTS .Trỏửn Vn
Nam



1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
1''
180
160
140
120
100
80
60
40
20
0
9''

= 80417,36 [mm/s
2
.mm].
Lỏỳy õoaỷn thúng AB = S = 2R = 140 (mm).
Giaù trở bióứu dióựn laỡ:
160
0,875
140
===
S
S
AB
à
[mm].
Tờnh j
max
, j
min
[2]:
+
( ) ( )
3,25546923,01.55,167.701
22
max
=+=+=

Rj
[mm/s
2
].

λ
R
ω2
3
E
4
F
1'
2'
S
ÂCD
B
4'
F2
D
Jmin
J=f(s)
ÂÄƯ ẠN MÄN HC : KC& TTÂCÂT GVHD : pgsTS .Tráưn Vàn
Nam
5,62
80417,36
156,5026085
max
===
j
j
AC
µ
[mm].
Tỉì B dỉûng âoản thàóng BD thãø hiãûn j

80417,36
093,3015651
===
j
EF
EF
µ
[mm].
Näúi CF v DF. Phán cạc âoản CF v DF thnh cạc âoản nh bàòng
nhau ghi cạc säú 1, 2, 3, 4, v 1’, 2’, 3’, 4’, nhỉ hçnh 1.4.
Näúi 11’, 22’, 33’, v.v Âỉåìng bao ca cạc âoản thàóng ny biãøu
thë quan hãû ca hm säú j=f(x). Diãûn têch F
1
= F
2
.
Hçnh 1.4. Âäư thë Tälã.
1.5. XÁY DỈÛNG ÂÄƯ THË LỈÛC QUẠN TÊNH P
j
, LỈÛC KHÊ THÃØ
P
kh
, LỈÛC TÄØNG P
1
.
1.5.1. Âäư thë lỉûc quạn tênh P
j
.
Cạch xáy dỉûng hon ton giäúng âäư thë gia täúc, ta chè thay cạc
giạ trë J

1
= (0,275÷0,35)m
tt

Chn m
1
= 0,316. m
tt
= 0,318.4,05 = 1,29 [kg].
SVTH : Âàûng Hỉỵu Thnh TRỈÅÌNG ÂẢI HC BẠCH KHOA Â
NÀƠNG
lÅÏP : 02C4
Trang 14
ệ AẽN MN HOĩC : KC& TTCT GVHD : pgsTS .Trỏửn Vn
Nam
m
np
- khọỳi lổồỹng nhoùm piston, m
np
= 2,93 [kg].
m = 2,93 + 1,29 = 4,22 [kg].
Lổỷc quaùn tờnh P
jmax
:

P
j
F
jm
P

9
max
=

=


j
P
[MN/m
2
].
Lổỷc quaùn tờnh P
jmin
:

1258,1
10.11304
10.093,3015651.22,4
.
6
9
min
min
=

=

=


Giaù trở bióứu dióựn cuớa (-P
jmin
) laỡ:
5,37
03256,0
1258,1
min
===
P
j
P
BD
à
[mm].
Nọỳi CD cừt AB ồớ E.
Lỏỳy EF [2]:

1258,1
10.11304
10.5,235.5,72.25,0.3.22,4 3.
6
922
==

=


P
F
Rm

ệ AẽN MN HOĩC : KC& TTCT GVHD : pgsTS .Trỏửn Vn
Nam
SVTH : ỷng Hổợu Thaỡnh TRặèNG AI HOĩC BAẽCH KHOA Aè
NễNG
lẽP : 02C4
Trang 16
ÂÄƯ ẠN MÄN HC : KC& TTÂCÂT GVHD : pgsTS .Tráưn Vàn
Nam
Hçnh 1.5. Âäư thë lỉûc quạn tênh.
1.5.2. Âäư thë lỉûc khê thãø P
kh
Kãút håüp âäư thë Brick v âäư thë cäng nhỉ ta â v åí trãn ta cọ
cạch v nhỉ sau :
Tỉì cạc gọc 0, 10
0
, 20
0
, 30
0
, , 180
0
tỉång ỉïng våïi k nảp ca
âäüng cå
190
0
, 200
0
, 210
0
, , 360

0
, 10
0
, 20
0
, 30
0
,
SVTH : Âàûng Hỉỵu Thnh TRỈÅÌNG ÂẢI HC BẠCH KHOA Â
NÀƠNG
lÅÏP : 02C4
Trang 17
ệ AẽN MN HOĩC : KC& TTCT GVHD : pgsTS .Trỏửn Vn
Nam
, 710
0
, 720
0
vaỡ lỏửn lổồỹt nọỳi caùc õióứm õoù ta seợ õổồỹc õọử thở lổỷc
khờ thóứ P
kh
cỏửn bióứu dióựn.
Ta coù õọử thở khai trióứn P
kt
, theo goùc quay truỷc khuyớu
à
p = 0.03[MN/m2.mm]
ệ THậ CNG
ệ THậ KHAI TRIỉN


A
E
F 1 2 3 4
4'
3'
2'
1'
D
0
C'
C''
P
Kt
à
kt
=
à
p
r''
6
4
2
ệ THậ BRICK
3
8

4
4



1.5.3. ọử thở lổỷc taùc duỷng lón chọỳt piston P
1
.
Lổỷc taùc duỷng lón chọỳt piston laỡ hồỹp lổỷc cuớa lổỷc quaùn tờnh
vaỡ lổỷc khờ thóứ:
P
1
= P
kh
+ P
j
Tổỡ õọử thở lổỷc quaùn tờnh vaỡ lổỷc khờ thóứ õaợ veợ ồớ trón, theo
nguyón từc cọỹng õọử thở ta seợ õổồỹc õọử thở P
1
cỏửn bióứu dióựn.
SVTH : ỷng Hổợu Thaỡnh TRặèNG AI HOĩC BAẽCH KHOA Aè
NễNG
lẽP : 02C4
Trang 18
Pkh
N
P1
Ptt
l
Pk
T
Ptt
P1
Ptt
N

a
b''
V(l)
P(MN/m2)
o
o'
Vc
2
3
4 5 6 7 8 10 12 13 14 15 16 1710
7
-Pj(s)
B
A
E
F 1 2 3 4
4'
3'
2'
1'
D
0
C'
C''
P
1
P
j
P
Kt

b'
r'
a'
b'
à
v = 0.01025[lit/mm]
à
p = 0.03[MN/m2.mm]
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Hỗnh :1.7 ọử thở khai trióứn lổỷc P
1
1.6. XY DặNG ệ THậ LặC TIP TUYN T, LặC PHAẽP

1
thaỡnh hai thaỡnh phỏửn lổỷc:
Npp
tt


+=
1
Trong õoù: p
tt
-lổỷc taùc duỷng trón õổồỡng tỏm thanh truyóửn.
N- lổỷc ngang taùc duỷng trón phổồng thúng goùc vồùi
õổồỡng tỏm xy lanh.
Tổỡ quan hóỷ lổồỹng giaùc ta coù thóứ xaùc õởnh õổồỹc trở sọỳ cuớa p
tt
vaỡ N.


Cos
pp
tt
1
.
1
=

(1.6)


tgpN .

tt
+
=+=
1

(1.9)
Lỏỷp baớng tờnh T, N, Z tổồng ổùng vồùi caùc goùc quay truỷc khuyớu
= 0
0
, 10
0
, 20
0
, , 720
0
vaỡ = arcsin(.sin).
Choỹn tyớ lóỷ xờch à
T
= à
Z

N
=0,00306 [MN/m
2
.mm], à

= 2 [õọỹ/mm].
Sổớ duỷng caùc cọng thổùc (1.7), (1.8), (1.9), ta tờnh õổồỹc caùc giaù
trở T, Z, N ổùng vồùi caùc goùc .
Baớng 1.2. Giaù trở T, Z, N ổùng vồùi caùc goùc

NễNG
lẽP : 02C4
Trang 20
ệ AẽN MN HOĩC : KC& TTCT GVHD : pgsTS .Trỏửn Vn
Nam
(õọ
ỹ) P1(mm)
Sin(+)/Cos

T(mm)
Cos(+)/Cos

Z(mm)
tg
N(mm)
80 1.93 1.0289 2.0 -0.0765 -0.1 0.2540 0.5
90 11.34 1.0000 11.3 -0.2582 -2.9 0.2582 2.9
100 19.53 0.9407 18.4 -0.4238 -8.3 0.2540 5.0
110 25.99 0.8570 22.3 -0.5691 -14.8 0.2417 6.3
120 30.67 0.7551 23.2 -0.6921 -21.2 0.2218 6.8
130 33.39 0.6406 21.4 -0.7923 -26.5 0.1951 6.5
140 35.07 0.5181 18.2 -0.8707 -30.5 0.1628 5.7
150 36.16 0.3909 14.1 -0.9290 -33.6 0.1260 4.6
160 36.71 0.2614 9.6 -0.9690 -35.6 0.0858 3.2
170 37.06 0.1309 4.8 -0.9924 -36.8 0.0435 1.6
180 37.45 0.0000 0.0 -1.0000 -37.4 0.0000 0.0
190 37.47 -0.1309 -4.9 -0.9924 -37.2 -0.0435 -1.6
200 37.42 -0.2614 -9.8 -0.9690 -36.3 -0.0858 -3.2
210 36.76 -0.3909 -14.4 -0.9290 -34.2 -0.1260 -4.6
220 35.91 -0.5181 -18.6 -0.8707 -31.3 -0.1628 -5.8

tg
N(mm)
390 90.03 0.6091 54.8 0.8030 72.3 0.1260 11.3
400 46.02 0.7675 35.3 0.6614 30.4 0.1628 7.5
410 27.82 0.8915 24.8 0.4933 13.7 0.1951 5.4
420 22.38 0.9769 21.9 0.3079 6.9 0.2218 5.0
430 22.9 1.0224 23.4 0.1149 2.6 0.2417 5.5
440 26.21 1.0289 27.0 -0.0765 -2.0 0.2540 6.7
450 30.87 1.0000 30.9 -0.2582 -8.0 0.2582 8.0
460 35.73 0.9407 33.6 -0.4238 -15.1 0.2540 9.1
470 39.8 0.8570 34.1 -0.5691 -22.7 0.2417 9.6
480 41.94 0.7551 31.7 -0.6921 -29.0 0.2218 9.3
490 43.46 0.6406 27.8 -0.7923 -34.4 0.1951 8.5
500 44.07 0.5181 22.8 -0.8707 -38.4 0.1628 7.2
510 44.43 0.3909 17.4 -0.9290 -41.3 0.1260 5.6
520 44.32 0.2614 11.6 -0.9690 -42.9 0.0858 3.8
530 43.19 0.1308 5.7 -0.9924 -42.9 0.0434 1.9
540 41.49 0.0000 0.0 -1.0000 -41.5 0.0000 0.0
550 39.85 -0.1309 -5.2 -0.9924 -39.5 -0.0435 -1.7
560 38.26 -0.2614 -10.0 -0.9690 -37.1 -0.0858 -3.3
570 37.18 -0.3909 -14.5 -0.9290 -34.5 -0.1260 -4.7
580 36.29 -0.5181 -18.8 -0.8707 -31.6 -0.1628 -5.9
590 34.76 -0.6406 -22.3 -0.7922 -27.5 -0.1951 -6.8
600 31.9 -0.7552 -24.1 -0.6920 -22.1 -0.2218 -7.1
610 27.44 -0.8570 -23.5 -0.5691 -15.6 -0.2417 -6.6
620 21.12 -0.9407 -19.9 -0.4238 -9.0 -0.2540 -5.4
630 12.88 -1.0000 -12.9 -0.2582 -3.3 -0.2582 -3.3
640 3.56 -1.0289 -3.7 -0.0765 -0.3 -0.2540 -0.9
650 -6.69 -1.0224 6.8 0.1149 -0.8 -0.2417 1.6
660 -17.9 -0.9769 17.5 0.3080 -5.5 -0.2218 4.0

0
. Trở sọỳ cuớa T, Z, N nhổ õaợ
lỏỷp Baớng 1.2 õổồỹc tờnh theo cọng thổùc õaợ chổùng minh ồớ trón, ta seợ
õổồỹc caùc õióứm 0, 1, 2, 3, , 72. Duỡng õổồỡng cong nọỳi caùc õióứm
ỏỳy laỷi, ta coù õọử thở lổỷc T, Z, N cỏửn xỏy dổỷng.
SVTH : ỷng Hổợu Thaỡnh TRặèNG AI HOĩC BAẽCH KHOA Aè
NễNG
lẽP : 02C4
Trang 23
ệ AẽN MN HOĩC : KC& TTCT GVHD : pgsTS .Trỏửn Vn
Nam

ệ THậ T-Z-N

N
T
Z
à
a
= 2[ọỹ/mm]
Z
T
N


à
T
=
à
Z

4
4.180.180
===
i
ct


+ Khi truỷc khuyớu cuớa xylanh thổù nhỏỳt nũm ồớ vở trờ
0
1
0=

.
Thỗ khuyớu truỷc cuớa xylanh thổù 2 nũm ồớ vở trờ
0
2
180=

.
Khuyớu truỷc cuớa xylanh thổù 3 nũm ồớ vở trờ
0
3
540=

.
SVTH : ỷng Hổợu Thaỡnh TRặèNG AI HOĩC BAẽCH KHOA Aè
NễNG
lẽP : 02C4
Trang 24
ệ AẽN MN HOĩC : KC& TTCT GVHD : pgsTS .Trỏửn Vn

P
i
tb

=
Trong õoù :
i
N
: cọng suỏỳt chố thở cuớa õọỹng cồ;
m
i
Ne
N

=
Vồùi
)95,07,0( ữ=
m

; choỹn
8,0=
m


115
8,0
92
==
i
N

)/(11,614278
2250.97,0.10.11304.10.50,72.14,3
10.115.30
2
63
3
mNT
tb
==

.

)/(10.278,614
23
mMNT
tb

=
.
Vồùi tyớ lóỷ xờch :
)./(03,0
2
mmmMN
PT
==
àà
)(48,20
03,0
10.278,614
3


3
(õọỹ
) T
3
(mm)

4
(õọỹ) T
4
(mm) (mm)

1
(õọ
ỹ) T
1
(mm)

2
(õọỹ)
T
2
(mm)

3
(õọỹ
) T
3
(mm)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status