TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
KHOA CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
Họ và tên tác giả đồ án
!"!
#$%&'( !)*
TÊN ĐỒ ÁN : QUẢN LÝ NHÀ SÁCH
+,-,,./0
+123456
THS.Đ TH THANH TUYN
789:;(<=>(=?$!==
MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
Báo cáo đồ án Quản Lý Nhà Sách =
Chương 1 THỐNG CÁC YÊU CẦU PHẦN MỀM 3
=;=.0@AB+;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;)
=;!C2/DE;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;
=;)C2/.@;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;*
=;FC2/.5G;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;=
=; C2/3H;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;=!
=;"C2/I@1-;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;=)
Chương 2 MÔ HÌNH HÓA 14
=;JHA5KA.1C2/A-D-+;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;=F
=;HA5KA.1C2A-EHI++;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;=
=;*HA5KA.1C2/A-5++;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;=J
=;=HA5KA.1C2/A-D0;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;=
=;==HA5KA.1C2/CLCM;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;=*
Chương 3 THIẾT KẾ DỮ LIỆU 21
=;=!N-1+DA-HA1;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;!=
=;=)HA11O;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;)
Chương 4 THIẾT KẾ GIAO DIỆN 34
" &<X^_NX` "
Z; PQ#R>R<SNRN
a CSNRNQbN\c
dAbN\c\'(\(befg(7$]$hiRYTjfcQkNQl\
_N&\m(n$mhkRTo&pW&fcQkNTqRWrbj(l\Qs\(_N>
\i_NrQtT>Rnu$Xr$Zr\:Zr$U\n(befg(Tq7r
U7\SX?(U7h$U\vwNXxX?(U7hTofy(7$]$;
Báo cáo đồ án Quản Lý Nhà Sách )
dAbN\c\'(\v>R($zv>R(n\Sv>R(nT8
Xk\#nX`&R{n|$&Qn\^(};
dAbN\c\'(\T>R$zT>Rn\ST>Rn\xQ#n\>R(rnT8Qb}(
\9nXY(>Z>nXY(>U7;
dAbN\c\'(\W&XYZ>T>R$zW&XYn$zv>R(n
(<QU7W&XYn\^(\];
dAbN\c\'(\R\V\W&XYZ>T>R$zR\V\W&XYn$z
W&XYn$zT>RnT8Qb}(nXY(>n\\];
dAbN\c\'(\7VNU7T>R$z7VNU7n(<U7;
dAbN\c\'(\R\V\7VNU7T>R$zR\V\7VNU7n
$z7VNU7n$zT>RnT8Qb}(nXY(>;
dAbN\c\'(\7VN\N\]$z7VN\N\]n$zv>R(n
T8\]\Nn(<\N
dAbN\c\'(\Z>R>\9\(\>(\>(n?$n$zT>Rn\9
XNn7>\Tn\9RN8;
dAbN\c\'(\Z>R>R'(}\(\>(\>(n?$n$z
v>R(n}XNn7>\Tn}RN8;
a CSNRN\&R[N
d&R[N\'(\v>R(&R[N\|\Sv>R(n\~XW
ZV\Xb}Rc(\'(\R\V\h]v>R(;
d&R[N\'(\T>R\&R[N\|\Sn\xQ#;
a CSNRN\:\>
Lượng
Đơn Giá Bán
=
!
QĐ2: Chỉ bán cho các khách hàng nợ không quá 20.000 và đầu sách có lượng
tồn sau khi bán ít nhất là 20. Đơn giá bán = 105% x Đơn giá nhập.
Báo cáo đồ án Quản Lý Nhà Sách
1.1.2.3 Biểu mẫu 3
BM3
:
Danh Sách Sách
ST
T
Tên Sách Thể Loại Tác Giả
Số
Lượng
=
!
1.1.2.4 Biểu mẫu 4 và qui định 4
BM
4:
Phiếu Thu Tiền
m\Sv>R(;;;;;;;;;;;;;;;;;;;; `&R{;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;
k\#;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;; •$&Q;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;
(<\N\];;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;; 8\]\N;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;
QĐ4: Số tiền thu không vượt quá số tiền khách hàng đang nợ
1.1.2.5 Biểu mẫu 5
Biểu mẫu 5.1
BM5.
1:
AU77VNU7
T>R
N(Rl7\'(
\QU77VN
U7T>R
‚x$\&
_NX`
h(
U
7ƒ7
(npW&n
To&
!
AU7W&XYZ>
T>R
N(Rl7\'(
\v>R(
hT>R
‚x$\&
_NX`
h(
U
7ƒ7
(npW&n
To&
) &R[NT>R
N(Rl7\'(
\h]T>R
i$vV$
h„Nl\
X`
‚x$\&
_NX`
h(
U
7ƒ7
•<nTo&n
\S$_N
X`
Báo cáo đồ án Quản Lý Nhà Sách J
1.2 YÊU CẦU TIẾN HÓA
=;=;F 5&T>RR>R<SNRN\VW&
ST
T
Nghiệp vụ Tham số cần thay đổi
Miền giá trị
cần thay đổi
=
&<X^_NX`
AU77VNU7T>R
8Qb}(U7\8\xNnT8
Qb}(\9\8\xN;
!
&<X^_NX`
AU7W&XYZ>
T>R
]}\8X&nT8Qb}(\9
\8\xN
)
&<X^_NX`
\xN;
!
&<X^_NX`
AU7W&XYZ>
T>R
&<X^(>
\`$s]}
\8X&nT8
Qb}(\9\8
\xN
U(>
\`$sh
\&<X^R>R
\[Rvx$\&
7ƒ7
\&<X^nRU7
U\Q#\'(
\h]]}
\8X&nT8
Qb}(\9\8
\xN
) &<X^_NX`
&<X^_NX`
&<X^_N
X`n\S$$…\
T8_NX`
$s
U(>
\`$sh
\&<X^R>R
chú
=
AU77VNU7
T>R
7VN†(e
=‚Z†=
7VN
!
AU7W&XYZ>
T>R
W&
XY†(e
=‚Z†=W&
XY
) &R[NT>R
Nb\[R
v‡R
F AU77VN\N\] 7VN†(e
=‚Z†=
7VN
AU7Z>R>\>(
!Z>
R>†(e
‚Z†=Z>
R>
" &<X^_NX`
U7U\Q#
\l\Rr\(
=7ˆ\
=;=;J Ir(\>Rk$<SNRNkN_Nr
p>R;
&vV\
_NrR:p>R
l\
AU7Z>R>\>(
U7hpoQt
\'(\R:
p>R;
&vV\
_NrR:p>R
l\
" &<X^_NX`
NwZ`R>R_N
X`
&vV\
_NrR:p>R
l\
1.4 YÊU CẦU TIỆN DỤNG
=;=; 5&T>RR>R<SNRN\kfy(
ST
T
Nghiệp vụ
Mức độ
dễ học
Mức độ dễ sử
dụng
Ghi chú
=
AU77VNU7
T>R
T>R
F
AU77VN\N
\]
=7ˆ\
bs(
f€
Wi$
m&n(Rˆ
X<X•R
PhSf‰
\&\>R
Báo cáo đồ án Quản Lý Nhà Sách =
AU7Z>R>
\>(
!7ˆ\
bs(
f€
Wi$
m&n(Rˆ
X<X•R
PhSf‰
\&\>R
"
&<X^_N
X`
7ˆ\
bs(
f€
kXˆ(<SN
RN(be
fg(
F AU77VN\N\]
mR\QkNbs(
f€Tofy(
irh
(Rˆn\ŠR
kXˆ(<SN
RN(be
fg(
AU7Z>R>\>(
mR\QkNbs(
f€Tofy(
irh
(Rˆn\ŠR
kXˆ(<SN
RN(be
fg(
" &<X^_NX` mR\QkNbs(
f€Tofy(
irh
(Rˆn\ŠR
kXˆ(<SN
„>RX`
\:Xg(
Báo cáo đồ án Quản Lý Nhà Sách ==
RN(be
fg(
X‡
Zr
=;=;== Ir(\>Rk$<SNRN\bY(\:R
ST
T
Nghiệp vụ Người dùng
Phần
Mềm
Ghi
chú
=
AU77VNU7
T>R
mRhpNl\&
‹Œ•&pnŒfn
•pR|QŽ
ŠR
kXˆ(
<SNRN
!
AU7W&XYZ>
T>R
mRhpNl\&
‹Œ•&pnŒfn
•pR|QŽ
ŠR
kXˆ(
<SNRN
)
AU77VN\N
\]
AU7W&XY
Z>T>R
„
F &R[NT>R „
AU77VN\N
\]
„
"
AU7Z>R>
\>(
„
J
&<X^_N
X`
„
=;=;=) Ir(\>Rk$<SNRNZr$U\
STT Nghiệp vụ Người dùng Phần Mềm
Ghi
chú
= Nr\`
ZV\(be
fg($sh
_N<]#
Uh
\ŠRk
Xˆ(
! PhS
N(Rl7\Sh
$U\vwN
5"‚'(RW
Thuật toán
Bước 1. U5=\~(befg(;
Bước 2. ‚V\8RYTjfcQkN;
Bước 3. mR5)\~Z…s7y;
Bước 4. ‚x$\&T8Qb}(\9RWQsYT8Qb}(U7\8\xN&<v'(;
Bước 5. ‚x$\&T8Qb}(\9k\#‹5)ŽRW•YT8Qb}(\9_N<X`&<
v'(‹5)Ž
Bước 6. VNv'(\•&\l\RrR>R_NX`\S\i\sIbsR=
Bước 7. :T8Qb}(\9k\#•T8Qb}(\9R%dT8Qb}(U7;
Bước 8. AbN5FpN8(Z…s7y;
Bước 9. „Nl\5 &$><‹VNRW<SNRNŽ;
Bước 10. W(vV\8RYTjfcQkN;
Bước 11. ‚V\\ˆR;
1.8 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU LẬP HÓA ĐƠN BÁN SÁCH
BM2
:
Hóa Đơn Bán Sách
m\Sv>R(;;;;;;;;;;;;;;;;; (<QU7W&XY;;;;;;;;;;;;;;;;;;
ST
T
Sách Thể loại
Số
lượng
Đơn giá
=
!
QĐ2: Chỉ bán cho các khách hàng nợ không quá 20.000 và đầu sách có lượng
tồn sau khi bán ít nhất là 20.
Hình vẽ
Bước 12. r5"R(befg(;
Bước 13. W(vV\8RYTjfcQkN;
Bước 14. ‚V\\ˆR;
1.9 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP DANH SÁCH SÁCH:
BM3
:
Danh Sách Sách
ST
T
Tên Sách Thể Loại Tác Giả
Số
Lượng
=
!
Hình vẽ:
Các ký hiệu
5=5&T>Rhs\'(\R\V\h]=RN8T>R‹\\n\ST>Rn\xQ#n
\>R(rnT8Qb}(Ž
5!‚'(RW
5)‚'(RW
5F5=
5 5F
Báo cáo đồ án Quản Lý Nhà Sách =J
5"‚'(RW
Thuật toán:
Bước 1. U5=\~(befg(;
Bước 2. ‚V\8RYTjfcQkN;
Bước 3. AbN5FpN8(Z…s7y;
Bước 4. „Nl\5 &$><‹VNRW<SNRNŽ;
Bước 5. r5"R(befg(;
Bước 8. „Nl\5 &$><‹VNRW<SNRNŽ;
Bước 9. W(vV\8RYTjfcQkN;
Bước 10. ‚V\\ˆR;
1.11 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH
QĐ6: Người dùng có thể thay đổi các qui định như sau :
+ QĐ1 : Thay đổi số lượng nhập tối thiểu, lượng tồn tối thiểu trước khi
nhập.
+ QĐ2 : Thay đổi tiền nợ tối đa, lượng tồn tối thiểu sau khi bán .
+ QĐ4 : Sử dụng hay không sử dụng qui định này.
Hình vẽ
Báo cáo đồ án Quản Lý Nhà Sách =*
Các ký hiệu
5='(\\&<X^_N<X`8Qb}(U7\8\xNn8Qb}(\9\8
\xN\bsRvU7n]}\8X&n8Qb}(\9\8\xNT&NvZ>n
Tofy(&<v'(Tofy(F
5!‚'(RW
5)‚'(RW
5F5=
5 5F
5"‚'(RW
Thuật toán
Bước 11. U5=\~(befg(;
Bước 12. ‚V\8RYTjfcQkN;
Bước 13. >R(>\`\&<X^;
Bước 14. AbN5FpN8(Z…s7y;
Bước 15. „Nl\5 &$><‹VNRW<SNRNŽ;
Bước 16. W(vV\8RYTjfcQkN;
Bước 17. ‚V\\ˆR;
Báo cáo đồ án Quản Lý Nhà Sách !
CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ DỮ LIỆU
BM2
:
Hóa Đơn Bán Sách
m\Sv>R(;;;;;;;;;;;;;;;;; (<QU7W&XY;;;;;;;;;;;;;;;;;;
ST
T
Sách Thể loại
Số
lượng
Đơn giá
=
!
Sơ đồ luồng dữ liệu:
Báo cáo đồ án Quản Lý Nhà Sách !)
Các thuộc tính mới: TenKH, NgayLap, DonGia
Thiết kế dữ liệu:
Các thuộc tính trừu tượng: MaHD, MaKH
Sơ đồ Logic:
);=;F V\vVfcQkNhs\:\VW&‹!Ž
Qui định liên quan: QĐ2
Báo cáo đồ án Quản Lý Nhà Sách !F
QĐ2: Chỉ bán cho các khách hàng nợ không quá 20.000 và đầu sách có lượng
tồn sau khi bán ít nhất là 20. Đơn giá bán = 105% x Đơn giá nhập.
Sơ đồ luồng dữ liệu:
Các thuộc tính mới: TenTL, TongNo, TongTien.
Thiết kế dữ liệu:
Báo cáo đồ án Quản Lý Nhà Sách !